Gói thầu: Gói thầu XL-01: Nhà ở CBCNV khối cơ quan; Nhà để xe máy+kho hậu cần; Nhà để xe ô tô; Nhà trạm nguồn; Cải tạo nhà ở chỉ huy; Cải tạo nhà ở cảnh vệ; Cải tạo nhà khách; Cải tạo nhà ăn; Cổng phụ, tường rào Bể nước BTCT 50m3; Cây xanh; Hạ tầng kỹ thuật
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Nhà ở CBCNV khối cơ quan; Nhà để xe máy+kho hậu cần; Nhà để xe ô tô; Nhà trạm nguồn; Cải tạo nhà ở chỉ huy; Cải tạo nhà ở cảnh vệ; Cải tạo nhà khách; Cải tạo nhà ăn; Cổng phụ, tường rào Bể nước BTCT 50m3; Cây xanh; Hạ tầng kỹ thuật |
| Số hiệu KHLCNT | 20210401063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 06:01:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,540,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà ở CBCNV khối cơ quan ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,213 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,341 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,889 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,099 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,133 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng đường kính > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,236 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,523 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96,204 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,085 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,348 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,324 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,562 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,931 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, khối lượng bằng 1/3 đất đào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,88 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,885 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,678 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,678 | 100m3/1km |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,667 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,696 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,461 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,277 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,998 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (TD220) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,657 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (TD110) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,327 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,846 | 100m2 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,826 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,855 | tấn |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,062 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 91,871 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,278 | 100m2 |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,279 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,931 | m3 |
| 38 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,434 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,108 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,471 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,353 | m3 |
| 42 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,955 | 100m2 |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,595 | tấn |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,174 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,163 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,317 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,823 | m3 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,439 | m3 |
| 50 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,176 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,708 | m3 |
| 52 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,024 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,463 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383,281 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 210,485 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 174,874 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,399 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 481,536 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,988 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,974 | m2 |
| 61 | Trát sảnh, tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29,054 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243,872 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332,35 | m2 |
| 64 | Trát trần vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 699,472 | m2 |
| 65 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,48 | m |
| 66 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,66 | m |
| 67 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,563 | m2 |
| 68 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 148,024 | m2 |
| 69 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,976 | m2 |
| 70 | Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,878 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 171,683 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279,713 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 133,258 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (đồng bộ với gạch 500x500) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,347 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (đồng bộ với gạch 500x500 chống trơn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,007 | m2 |
| 76 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,758 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 194,328 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá đá bóc lồi sẫm màu, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,14 | m2 |
| 79 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,196 | m2 |
| 80 | Lát đá granite nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,452 | m2 |
| 81 | Lát đá granite nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,625 | m2 |
| 82 | Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,923 | kg |
| 83 | Lan can cầu thang tay vịn ống sus304 D80x2, lan inox sus304 vuông 20x20x1,2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,297 | md |
| 84 | Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hoàn thiện sơn bả ốp phào mép tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,768 | m2 |
| 85 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,446 | m2 |
| 86 | Ngói úp nóc 3 viên/1md | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39,32 | viên |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 294,439 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 932,641 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.782,836 | m2 |
| 90 | Trụ cầu thang inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,572 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,502 | 100m2 |
| 93 | Cửa inox sus 304 1 canh mở quay bản lề phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 94 | Vách kính nhôm kính màu ghi sẫm (chất lượng tương đương nhôm Việt PHáp) kính trắng 8.38mm phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,18 | M2 |
| 95 | Của đi nhôm kính trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa) kính mờ 6.38mm, 1 cánh mở quay-PK đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,064 | m2 |
| 96 | Cửa sổ nhôm kính trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa) kính trắng 6.38mm-Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,15 | m2 |
| 97 | Khung hoa inox sus304 hộp 15x15x1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 254,374 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,2 | m2 |
| 99 | Cửa khung, chớp nhôm (chất lượng tương đương nhôm Xingfa)-phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,654 | m2 |
| 101 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 102 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,008 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,558 | m3 |
| 105 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,836 | m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 110 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,021 | tấn |
| 111 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,182 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,003 | m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m3 |
| B | Hạng mục 2: Nhà ở CBCNV khối cơ quan ( phần điện nước) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện vỏ kim loại KT 400x300x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện kim loại chứa 4 áp loại MCB: EMC4PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 4 | Tủ điện kim loại chứa 1 áp loại MCB: EMC1PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 5 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 75A-415v | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 40A-415v | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A,10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 39 | cái |
| 9 | Cầu chì ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Đèn báo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x18W-1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 13 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đèn ốp trần bóng led 12W-220v | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 15 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Quạt trần sải cánh 1,4m - 250v + điều tốc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 18 | Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 19 | Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 21 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71 | cái |
| 22 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Hộp nối dây 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | hộp |
| 24 | Cáp Cu/PVC/PVC(3x25+16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 25 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 26 | Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 27 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 29 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 30 | Dây M 1x4mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 31 | Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 32 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 33 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 760 | m |
| 34 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 35 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 300 | bộ |
| 36 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | máy |
| 38 | Ống ga fi6-12,7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 39 | Ống thoát nước D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 40 | Côn, cút góc các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 41 | Moderm internet quang loại 4 cổng ra | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 42 | Switch 8 cổng RJ4510/100/1000M | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Tủ thiết bị mạng 500x300x150 (có ổ cắm+ quạt thông gió) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Cáp mạng CAT6 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 45 | Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đơn gắn tường + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 47 | Đầu thu KTS | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Chảo thu Parabol | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 49 | Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 50 | Ổ cắm truyền hình + đế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 51 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 52 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 53 | Hộp nối, rẽ nhánh 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | hộp |
| 54 | Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Chân đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 57 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 58 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cọc |
| 59 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 60 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | kg |
| 61 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 62 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m |
| 63 | Đào hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5125 | m3 |
| 64 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,5125 | m3 |
| 65 | Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 66 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 71 | Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 72 | Si phong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 74 | Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 75 | Bình đun nước nóng 30Lit Ariston | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 76 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Téc nước inox ngang nằm V=2m3 (Inox Sơn Hà) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bể |
| 78 | Giá đỡ téc nước inox 304 cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 79 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Siphong phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 83 | Thanh treo khăn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 84 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 85 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 86 | Ống PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 87 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 88 | Ống PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 89 | Ống PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 90 | Ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 91 | Ống U.PVC DN34 Xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 92 | Măng sông PP-R DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Măng sông PP-R DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Măng sông PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Măng sông PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Măng sông PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 97 | Côn PPR DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Côn PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 99 | Côn PPR DN40/25,40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 101 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 102 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52 | cái |
| 104 | Cút PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cút PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 106 | Cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 108 | Tê PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 109 | Tê PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 110 | Tê PPR DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 111 | Tê PPR DN40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 112 | Tê PPR DN50/25, DN50/40, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 113 | Tê u.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Nút bịt PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Van PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 116 | Van PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Rắc co PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 120 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 122 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cuộn |
| 123 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 124 | Ống thoát tràn u.PVC DN34 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 125 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 126 | Ống U.PVC DN48 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 127 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,18 | 100m |
| 128 | Ống U.PVC DN90 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 129 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,11 | 100m |
| 130 | Ống U.PVC DN140 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 131 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 132 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 133 | Côn DN110/75, 110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 134 | Cút U.PVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 135 | Cút U.PVC 90 độ DN48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 136 | Cút U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 62 | cái |
| 137 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 138 | Tê U.PVC 45 độ DN90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Tê U.PVC 45 độ DN140/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 141 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 142 | Tê U.PVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 143 | Cửa kiểm tra DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 144 | Cửa kiểm tra DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 145 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 147 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 148 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 149 | Rọ chắn rác cho ống DN90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 150 | Cút sành cho ống nhựa D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 151 | Cút sành cho ống nhựa D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 201 | cái |
| C | Hạng mục 3: Nhà ở CBCNV khối cơ quan ( phần thiết bị) | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| D | Hạng mục 4: Nhà để xe ô tô ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50,232 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,143 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,025 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,326 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,401 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,388 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,611 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,649 | m3 |
| 12 | Nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,316 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,931 | m3 |
| 14 | Bột tăng cứng sàn Hardenner sika chapdur | Theo yêu cầu kỹ thuật | 169,316 | m2 |
| 15 | Kẻ tạo rãnh chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,652 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | 100m3/1km |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,572 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,586 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,082 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,462 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,245 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,544 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,135 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,177 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,39 | m3 |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99 | cái |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,107 | tấn |
| 35 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,815 | m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 40 | Bulong M18 dài 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 41 | Bulong M10 dài 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Bulong M12 dài 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Bulong M12 dài 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 44 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,337 | 100m2 |
| 45 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,839 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,199 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 50 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,409 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 119,199 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 244,877 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Nhà để xe ô tô ( phần điện) | |||
| 1 | Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi+ đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Chao đèn Inox D350 + đui + bóng led BULB 25W + phụ kiện treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 5 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Ổ công tắc 1 chiều loại 3 + đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Ổ công tắc 1 chiều loại 4 + đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 10 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 11 | Kẹp giữ ống 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 14 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 15 | Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Chân đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 17 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 18 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 19 | Chân đỡ fi8, L=0,2m-quai nhê Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 20 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 21 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 22 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 23 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 24 | Đào hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 26 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| F | Hạng mục 6: Nhà để xe máy, kho hậu cần ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,683 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,37 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,813 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,276 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,621 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,933 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,043 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,34 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,296 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,018 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,686 | m3 |
| 18 | Nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,12 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,686 | m3 |
| 20 | Bột tăng cứng sàn Hardenner sika chapdur | Theo yêu cầu kỹ thuật | 164,12 | m2 |
| 21 | Kẻ tạo rãnh chống trơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,52 | 100m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,659 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,623 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,482 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,857 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,764 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,583 | m3 |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,748 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,973 | tấn |
| 41 | Bulong M18 dài 300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Bulong M10 dài 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 43 | Bulong M12 dài 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 44 | Bulong M12 dài 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lợp mái tôn 3 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,337 | 100m2 |
| 46 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 184 | cái |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,899 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,514 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,349 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 185,64 | m2 |
| 51 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,597 | m2 |
| 52 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 115,5 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,97 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,349 | m2 |
| 55 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 138,349 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 333,737 | m2 |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp, tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 60 | Sơn cửa đi, cửa sổ + hoa sắt cửa bằng sơn 2 thành pjhần màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 61 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | bộ |
| 62 | Khóa cửa + bộ then cài cửa D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp), 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 64 | Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp), 2 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| 65 | Vách ngăn compact dày 12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,74 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Nhà để xe máy, kho hậu cần ( phần điện, nước) | |||
| 1 | Hộp điện nhựa loại chứa 4 cực aptomat lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi+ đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Chao đèn Inox D350 + đui + bóng led BULB 25W + phụ kiện treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Đèn chống nổ D170+ bóng led 25W + phụ kiện treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Đèn tuýt gắn tường bóng led 0,6m-9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + hộp chắn nước, đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Ổ công tắc 1 chiều loại 3 + đế nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 16 | Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 17 | Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 18 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 19 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 20 | Kẹp giữ ống 20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Bảng điện nhựa 200x300x10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Hộp nối dây chống cháy 100x100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 24 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 25 | Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Chân đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 28 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | m |
| 29 | Chân đỡ fi8, L=0,2m-quai nhê Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 30 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 31 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 32 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 33 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Đào hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,73 | m3 |
| 36 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | lần |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Si phong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 48 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 49 | Măng sông nhựa D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tê PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tê PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cuộn |
| 58 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 59 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 60 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 61 | Ống U.PVC DN140 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 62 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Cút U.PVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 64 | Cút U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | cái |
| 65 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Tê U.PVC 45 độ DN110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Tê U.PVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| H | Hạng mục 8: Bể nước 50m3 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,542 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,601 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,054 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,805 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,815 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,886 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,291 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,753 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,041 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,29 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,742 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,6 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,75 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,36 | m2 |
| 22 | Nắp bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,8 | m2 |
| 24 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m3 |
| I | Hạng mục 9: Cổng + tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,8398 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,7764 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5881 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,6663 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3312 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3989 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2321 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6414 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,447 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1236 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1395 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,172 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7781 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0342 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1392 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,742 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9119 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9119 | 100m3/1km |
| 20 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,9508 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7302 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7785 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 999,774 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 139,188 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152,9765 | m2 |
| 26 | Đắp vữa trang trí đầu trụ cổng và tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | cái |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243 | m |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.298,0135 | m2 |
| 29 | Gia công cánh cổng phụ bằng thép hộp và thép tấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 32 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Bánh xe cánh cổng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cột thép D76x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 268,822 | kg |
| 35 | Khung thép V50x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 609,945 | kg |
| 36 | Lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 208,25 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Điện hạ thế + chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,686 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,551 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 6 | Khung móng M16x300 tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Khung móng M24x300x300x700 cột đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Bu lông bảng điện cột đèn M8x30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,229 | m3 |
| 10 | Tủ điện kim loại hạ thế 2 lớp cách sơn tĩnh điện, ngoài trời dày 2mm KT (700x500x250) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 tủ |
| 11 | Tủ điện kim loại hạ thế 2 lớp cách sơn tĩnh điện, ngoài trời dày 2mm KT (1000x800x350) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 12 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 300A-415V-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 25A-500V-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 100A-250V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Tủ cầu dao đảo 300A-500V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Biến dòng 500/5A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Ampe kế | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 26 | Vôn kế + chuyển mạch vôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | đèn |
| 28 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,516 | kg |
| 30 | Tấm mêca 750x100x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tấm |
| 31 | Tấm mêca 450x100x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tấm |
| 32 | Sứ cách điện D45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | sứ |
| 33 | Lắp dựng cột thép mạ kẽm liền cần đơn cao 7m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cột |
| 34 | Lắp choá đèn led đường phố 100W-220W ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 choá |
| 35 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cọc |
| 36 | Tủ điện hạ thế ngoài trời 2 lớp cánh sơn tĩnh điện kt600x400x200 tôn dày 2mm (mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 37 | Contactor 1 pha 16A-250V-timer điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Dây nối đất thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 39 | Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời 2 lớp cánh sơn tĩnh điện KT 600x400200 tôn dày 2mm (tủ chiếu sáng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 40 | Contactor 1 pha 16A-250V - Timer điện tử | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 41 | Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x300)mm2-0,6/1KV + phụ kiện treo cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 400 | m |
| 42 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 43 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 306 | m |
| 44 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+10)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 45 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | m |
| 46 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41 | m |
| 47 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x25)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 92 | m |
| 48 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 49 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 290 | m |
| 50 | Cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2-0,6/1KV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88 | m |
| 51 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | m |
| 52 | Dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 53 | Ống luồn dây HDPE D85/65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 216 | m |
| 54 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 434 | m |
| 55 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 332 | m |
| 56 | Ống luồn dây HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 57 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 58 | Đầu cốt D185 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 60 | Đầu cốt D35 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Đầu cốt D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 62 | Đầu cốt D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Đầu cốt D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Đầu cốt D6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 65 | Đầu cốt D4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 66 | Đầu cốt D2,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,8 | 10 đầu cốt |
| 68 | Đo kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | lần |
| 69 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 155,45 | m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,355 | m3 |
| 71 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5.445 | viên |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,445 | 1000v |
| 73 | Băng nilong báo cáp rộng 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 435 | m |
| 74 | Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,088 | 100m2 |
| 75 | Viên mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | viên |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,095 | m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,588 | 100m3/1km |
| 79 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,538 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,807 | m3 |
| 81 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,397 | m3 |
| 82 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,022 | 100m2 |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,447 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cấu kiện |
| 88 | Lấp móng ga (bằng 1/3 KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,846 | m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,077 | 100m3/1km |
| K | Hạng mục 11: Cải tạo nhà ăn | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 316,112 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,64 | m2 |
| 3 | Vệ sinh mái hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,64 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,496 | m3 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,416 | 100m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,64 | 1m2 |
| 9 | Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 230,64 | m2 |
| 10 | Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,012 | kg |
| 11 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 350 | cái |
| L | Hạng mục 12: Cải tạo nhà ở và làm việc Đội cảnh vệ, bảo vệ ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 323,0804 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,1314 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1034 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1034 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5kmm bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,1034 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 267,8096 | m2 |
| 10 | Bitum dán + khò chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,412 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,304 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 83,511 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 173,9188 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,484 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,74 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,305 | m2 |
| 17 | Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 168,6042 | kg |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2164 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2595 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5189 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0238 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1291 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0061 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 27 | BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1103 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4055 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0281 | 100m3/1km |
| M | Hạng mục 13: Cải tạo nhà ở và làm việc Đội cảnh vệ, bảo vệ ( phần điện nước) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200mm lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Đế âm chứa aptomat + mặt che aptomat 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3pha 3 cực 40A-400v | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Ổ công tắc đơn + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 11 | Dây M 1x6mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 12 | Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 16 | Hộp nối dây 200x200x50 loại có cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 17 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 18 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m2 |
| 20 | Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Si phong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Bình đun nước nóng 30Lit Aristino | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 29 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Phếu thu sàn Inox D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Siphong phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 32 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 33 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 34 | Thanh treo khăn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 35 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 37 | Ống PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 38 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 39 | Ống PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 41 | Ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 42 | Đục tường chôn ống cấp nước (ống D20,D25) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71 | m |
| 43 | Ống U.PVC DN34 Xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 44 | Măng sông PP-R DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Măng sông PP-R DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Măng sông PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Măng sông PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Măng sông PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Côn PPR DN32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Côn PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 51 | Côn PPR DN40/25,40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Côn PPR DN50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 54 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 55 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 56 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 57 | Cút PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Cút PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Cút PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Tê PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 63 | Tê PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 64 | Tê PPR DN40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Tê PPR DN50/25, DN50/40, DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 66 | Tê u.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Van PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Van PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Rắc co PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 74 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 75 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 76 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 77 | Ống U.PVC DN48 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 78 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 79 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,63 | 100m |
| 80 | Ống U.PVC DN140 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 81 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 82 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 83 | Côn chuyển bậc u.PVC DN110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 84 | Cút U.PVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 85 | Cút U.PVC 90 độ DN48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 86 | Cút U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 87 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 89 | Tê U.PVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 90 | Cửa kiểm tra DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cửa kiểm tra DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 94 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 61 | cái |
| N | Hạng mục 14: Cải tạo nhà khách ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 225,975 | kg |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,78 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,159 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,025 | tấn |
| 11 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,257 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,927 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | 100m3/1km |
| O | Hạng mục 15: Cải tạo nhà khách ( phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | máy |
| 2 | Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Ống thoát nước D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 4 | Côn, cút góc các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 5 | Keo dính ống 50g | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | tuýt |
| 6 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 7 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 8 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 9 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 10 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN90/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Cút U.PVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 13 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | cái |
| 14 | Tê u.PVC 45 độ DN160/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Côn u.PVC DN110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| P | Hạng mục 16: Cải tạo nhà khách ( phần thiết bị) | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| Q | Hạng mục 17: Trạm nguồn ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26,208 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,052 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,675 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,469 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,176 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,515 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,738 | m3 |
| 11 | Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,112 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,902 | m3 |
| 13 | Nilon chống mất nước XM | Theo yêu cầu kỹ thuật | 53,539 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,359 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,935 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37,652 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,669 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,457 | m2 |
| 19 | Cắt khe chống rung rộng 30, sâu 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16,74 | m |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,394 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,032 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,226 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,533 | 100m2 |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,069 | tấn |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,499 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,419 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,583 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,063 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,906 | m3 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,347 | tấn |
| 39 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,775 | 100m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,18 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,208 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,375 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,508 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,038 | m2 |
| 45 | Trát dầm vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 58,3 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,344 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,025 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,128 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 111,375 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 219,146 | m2 |
| 52 | Cửa pa nô khung thép hộp, pa nô tôn dày 1mm, 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,48 | m2 |
| 54 | Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa), 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 55 | Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa), 2 cánh mở hất, kính mờ dày 6.38mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,96 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,26 | m2 |
| 57 | Khung thép đặc 12x12mm cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 59 | Sơn cửa sắt và hoa sắt cửa 2 thành phần màu xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,56 | m2 |
| 60 | Bản lề cửa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 61 | Khóa cửa + then cài cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| R | Hạng mục 18: Trạm nguồn ( phần điện,. Chống sét) | |||
| 1 | Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x1.8W-1.2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chao đèn Inox D350 + đui + bóng led BULB 25W + phụ kiện treo đèn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 6 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Quạt thông gió công nghiệp 400x400x300-9000MH/H180W/220V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Ổ 4 công tắc 1 chiều + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ổ 2 công tắc 1 chiều + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 12 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 13 | Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 chạy ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 16 | Hộp nối dây chống cháy 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60 | bộ |
| 18 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 19 | Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Chân đỡ kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 22 | Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 23 | Chân đỡ fi8, L=0,2m-quai nhê Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 24 | Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cọc |
| 25 | Hộp chứa HT kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 26 | Que hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | kg |
| 27 | Ống nhựa uPVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 28 | Đào hào tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,55 | m3 |
| 30 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | lần |
| 31 | Cáp CU/PVC (1x70)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | bản đồng tiếp địa 300x50x5 + chân đế + sứ cách điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| S | Hạng mục 19: Cải tạo nhà chỉ huy ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,532 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 609,394 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch các phòng vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,766 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,108 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch tầng 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 167,47 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Hệ số dời 1,3) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,793 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,793 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,269 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,342 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,752 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 615,146 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,21 | m2 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,281 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,865 | m2 |
| 20 | Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,46 | m2 |
| 21 | Lát nền bằng gạch đất nung, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,035 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,766 | m2 |
| 23 | Bitum dán + khò chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,062 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,766 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 129,449 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 41,272 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 126,198 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,195 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,355 | m2 |
| 30 | Vách kính cố định chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp, vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm(Bản lề, phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,974 | m2 |
| 31 | Của đi nhôm kính trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính mờ 6.38mm, 1 cánh mở trượt-PK đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,025 | m2 |
| 32 | Lắp đặt lại hệ thống vách kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 33 | Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 130,119 | kg |
| 34 | Trần thạch cao khung xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40,344 | m2 |
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,274 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,457 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,374 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,286 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 43 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 44 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,577 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3/1km |
| T | Hạng mục 20: Cải tạo nhà chỉ huy ( phần điện nước) | |||
| 1 | Tủ điện kim loại chứa 4 áp loại MCB: EMC4PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện kim loại chứa 2 áp loại MCB: EMC2PL | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Đế âm chứa aptomat + mặt che aptomat 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A,10A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Đèn chùm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đèn dowlight led 9W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 9 | Đèn led 18W âm trần 300x300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Đèn led 12W ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Đèn led panel 36W 1,2m ốp trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Đèn pha led 30W IP67 gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đèn led dây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 14 | Quạt thông gió D250 gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 16 | Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Mặt Công tắc 4 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 21 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 22 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 700 | m |
| 23 | Dây M 1x4mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 26 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 27 | Hộp nối dây 200x200x50 loại có cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | hộp |
| 28 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 29 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | máy |
| 31 | Ống ga fi6-12,7 + xốp bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 32 | Ống thoát nước D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 33 | Côn, cút góc các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 36 | Dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 37 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 38 | Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Si phong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 41 | Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Bình đun nước nóng 20Lit Aristino | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Vòi rửa D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Vòi máy giặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Phếu thu sàn Inox D65 ngăn mùi tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Phếu thu sàn Inox D100 ngăn mùi tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Siphong phễu thu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 49 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | Thanh treo khăn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 52 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 54 | Ống PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,31 | 100m |
| 55 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 56 | Ống PPR D25 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 57 | Ống PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 58 | Ống PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 59 | Ống PPR D32 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 60 | Ống PPR D32 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 61 | Côn PPR DN32/25, 32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Côn PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Côn PPR DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Côn PPR DN50/40,50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 65 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 66 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 67 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 69 | Cút PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 70 | Cút PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Tê PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 72 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 73 | Tê PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Tê PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 75 | Tê PPR DN32/25,32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Tê PPR DN40/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Tê PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Van PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 79 | Van PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Van PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Van PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Van 1 chiều ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Rắc co PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Rắc co PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 86 | Nối ren ngoài PPR DN25x3/4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 88 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cuộn |
| 89 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54 | bộ |
| 90 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 91 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 92 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,67 | 100m |
| 93 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,91 | 100m |
| 94 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 95 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 96 | Côn DN110/60,110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 97 | Côn DN75/42,DN75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 98 | Cút U.PVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 99 | Cút U.PVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 100 | Cút U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 67 | cái |
| 101 | Cút U.PVC 45 độ DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31 | cái |
| 102 | Tê U.PVC DN110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 103 | Tê U.PVC 45 độ DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 37 | cái |
| 104 | Tê U.PVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Cửa kiểm tra DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 106 | Cửa kiểm tra DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 107 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 108 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Bịt xả thông tắc D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 111 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 112 | Măng sông nhựa DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| U | Hạng mục 21: Cải tạo nhà chỉ huy ( phần thiết bị) | |||
| 1 | Điều hòa nhiệt độ 18000BTU loại gắn tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Điều hòa nhiệt độ 24000BTU loại gắn tường + giá treo (Daikin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| V | Hạng mục 22: Cải tạo nhà ở CBCNV xưởng thủy lôi, cơ khí, chế thử, Kho VK ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 590,415 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 144,226 | m2 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,976 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,976 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 42,976 | m3 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 590,415 | m2 |
| 10 | Bitum dán + khò chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 68 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,128 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 99,36 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 345,03 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 197,257 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 chống trơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,634 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,256 | m2 |
| 17 | Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 284,3 | kg |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,384 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,655 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,982 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,954 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,071 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,438 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 27 | BT tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,294 | m3 |
| 28 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,461 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3/1km |
| W | Hạng mục 23: Cải tạo nhà ở CBCNV xưởng thủy lôi, cơ khí, chế thử, Kho VK ( phần điện, nước) | |||
| 1 | Tủ điện vỏ kim loại kích thước 600x400x200 lắp nổi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Đế âm chứa aptomat + mặt che aptomat 1 cực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-400V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB 1 pha 2 cực 75A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 6 | Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 8 | Cáp CU/PVC/PVC (1x16)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 9 | Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 10 | Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 11 | Cáp M(1x6)mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 12 | Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 14 | Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 15 | Hộp nối dây 200x200x50 loại có cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | hộp |
| 16 | Sâu vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 100 | bộ |
| 17 | Băng dính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 20 | Dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 21 | Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 22 | Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 23 | Si phong + bộ dây mềm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 26 | Bình đun nước nóng 30Lit Aristino | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 27 | Van phao cơ D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Phếu thu sàn Inox D65 ngăn mùi tốt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Giá đỡ téc nước inox 304 cao 2m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Hộp đựng giấy VS (inax H-486V | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Thanh treo khăn tắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 33 | Móc treo quần áo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 34 | Ống PPR D20 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 35 | Ống PPR D20 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 36 | Ống PPR D25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,99 | 100m |
| 37 | Ống PPR D25 PN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 38 | Ống PPR D50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 39 | Ống PPR D40 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 40 | Ống PPR D63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 41 | Ống U.PVC DN34 Xả cặn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 42 | Măng sông PP-R DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 43 | Măng sông PP-R DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 44 | Măng sông PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Măng sông PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Côn PPR DN32/25, 32/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Côn PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 48 | Côn PPR DN40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Côn PPR DN50/40,50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 50 | Côn PPR DN63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Cút PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 52 | Cút PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 53 | Cút PPR DN25 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 54 | Cút PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 65 | cái |
| 55 | Cút PPR DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Cút PPR DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 57 | Cút PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Cút U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 59 | Tê PPR DN20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 60 | Tê PPR DN20 ren trong 1/2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Tê PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 62 | Tê PPR DN25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 63 | Tê PPR DN40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Tê PPR DN50,50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 65 | Tê PPR DN63/50,63/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 66 | Tê u.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Van PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 68 | Van PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 69 | Van nhựa U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Rắc co U.PVC DN34 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Rắc co PPR DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Rắc co PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 73 | Kép đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 74 | Keo non quấn ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34 | cuộn |
| 75 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | bộ |
| 76 | Ống U.PVC DN42 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 77 | Ống U.PVC DN48 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,92 | 100m |
| 78 | Ống U.PVC DN60 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,26 | 100m |
| 79 | Ống U.PVC DN75 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | 100m |
| 80 | Ống U.PVC DN110 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 81 | Ống U.PVC DN160 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,27 | 100m |
| 82 | Ống U.PVC DN140 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 83 | Ống U.PVC DN200 PN6 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 84 | Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 85 | Côn DN110/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Côn DN75/42,DN75/60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 87 | Cút U.PVC DN42 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 88 | Cút U.PVC DN48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 89 | Cút U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 114 | cái |
| 90 | Cút U.PVC DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 91 | Tê U.PVC DN110/90,110/75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 92 | Tê U.PVC DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 93 | Tê U.PVC DN60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 94 | Tê U.PVC DN160 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 95 | Cửa kiểm tra DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 96 | Cửa kiểm tra DN110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 97 | Cửa hút căn nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 98 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 99 | Rọ chắn rác cho ống DN75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Giá treo đỡ ống, đai vít các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179 | cái |
| 101 | Bịt xả thông tắc D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Tháo dỡ phần điện, nước cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| X | Hạng mục 24: Kè chắn + ốp mái ta luy | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(tính 90% KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng kè đá bằng thủ công,(tính 10% KL đào) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,733 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,9 | m3 |
| 4 | đắp taluy đất dính (hệ số chuyển đổi từ đất rời sang đất đầm chặt) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,883 | m3 |
| 5 | Đắp bờ taluy bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,932 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,361 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55,31 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,8 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,71 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,07 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,55 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,837 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,837 | 100m3/1km |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,261 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,122 | m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,54 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 60,31 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,13 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,027 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,191 | 100m |
| 24 | Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,67 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,905 | 100m3/1km |
| Y | Hạng mục 25: Phá dỡ nền BTXM hiện trạng + san nền | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 329,66 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,297 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,121 | 100m3/1km |
| 5 | Đào san đất đào tận dụng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,886 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,886 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,454 | 100m3 |
| Z | Hạng mục 26: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,005 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,604 | 100m3 |
| 3 | Rải nilong lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,36 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,645 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 312,48 | m3 |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 179,16 | m |
| 7 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 279,34 | m |
| 8 | Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,308 | m |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,981 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,83 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,27 | 100m2 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,1 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,598 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,866 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,866 | 100m3 |
| 22 | Rải nilong lớp cách ly | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,66 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186,6 | m3 |
| 24 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 680 | m |
| 25 | Đào móng bó vỉa+đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,824 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng bó vỉa + đan rãnh đá 4x6 M100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,44 | m3 |
| 27 | Láng VXM dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa + đan rãnh, đá 1x2 M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh, ván khuôn thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,504 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cấu kiện |
| 31 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | cái |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,701 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,165 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 269,85 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 269,85 | m2 |
| AA | Hạng mục 27: Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,0773 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp III (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 56,4144 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,771 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,738 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8584 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3275 | tấn |
| 7 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 48,507 | m3 |
| 8 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 207,067 | m2 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2473 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1845 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,101 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3606 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8914 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,376 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43 | cái |
| 16 | Khung + song chắn rác bằng gang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tấm gang loại 1, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,035 | tấn |
| 18 | Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (80% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,628 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình (thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,7 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1064 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1064 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0518 | 100m3 |
| 23 | Đào đất đặt đường cống, đất cấp III (chỉnh sửa thủ công 10%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 78,3533 | m3 |
| 24 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m3 |
| 25 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 383 | cái |
| 26 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 96 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,5 | đoạn ống |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | đoạn ống |
| 29 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 127,5 | mối nối |
| 30 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | mối nối |
| 31 | Đắp đất móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,9335 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất móng đường ống, đường cống (20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,3375 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6684 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6684 | 100m3/1km |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,0986 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9041 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7592 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4928 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1802 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2772 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,27 | m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,24 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 45 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 46 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 182 | m2 |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 280 | cái |
| 48 | Đắp đất trả móng rãnh bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (80% máy) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4614 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình rãnh (thủ công 20%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,536 | m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1531 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1531 | 100m3/1km |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3578 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33,944 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,71 | 100m |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4388 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9328 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7644 | 100m3/1km |
| 59 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m3 |
| 60 | Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 61 | Xây đá hộc vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,9 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m3/1km |
| AB | Hạng mục 28: Hệ thống cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (thủ công 30%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95,643 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (máy 70%) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,232 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 162,892 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30,938 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,237 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,642 | 100m3 |
| 7 | Đào đất hố van khóa + van 1 chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,841 | m3 |
| 8 | Lấp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,889 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,233 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,572 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,181 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,77 | m2 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,015 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,013 | tấn |
| 20 | Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L80x50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,158 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,081 | m3 |
| 23 | Nắp tôn dày 2ly hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Đào móng hố rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 26 | Lấp đất hố đầm chặt K=0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,06 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,109 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ đặc 5.5x9.5x20.2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,986 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,218 | m2 |
| 33 | Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố van | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | tấn |
| 36 | Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L70x45x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | m3 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | m3 |
| 39 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,735 | m3 |
| 41 | Lấp đất hố van độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,448 | m3 |
| 42 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 44 | Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+tích kê | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,691 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,376 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,606 | m3 |
| 51 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 52 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,219 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, ngoài dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,768 | m2 |
| 55 | Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | m2 |
| 56 | Sản xuất thép hộp Inox 30x30 dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,019 | tấn |
| 57 | Sản xuất nắp đậy bằng inox SUS 304x2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 43,139 | kg |
| 58 | Bộ bản lề + khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lấp đất hố bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,073 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,23 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường D150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 70 | Lắp đăt côn nhựa HDPE DN63/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút HDPE 45độ DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút HDPE 45độ DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt Cút HDPE 45độ DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê HDPE 90độ DN50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 81 | Lắp đặt Tê HDPE 90độ DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Tê TTK D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Măng sông HDPE DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Măng sông HDPE DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN32x1" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN40x1.1/4" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN50x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt nút bịt HDPE DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 92 | Zắc co TTK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 93 | Kép TTK D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Kép TTK D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài DN32-L10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van cửa ren D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt van cửa ren D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt van cửa ren D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt van cửa ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt van ren 1 chiều D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 101 | Hộp van Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | ống ngắn TTK D32-L0.5m ren 2 đầu có vành chống thấm D300 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt thông hơi bể chứa D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt ống xả tràn bể chứa D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cuộn |
| 107 | Đai vít neo giữ ống vào thành bể | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Viên cảnh báo tuyến ống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27 | viên |
| 109 | Lắp đặt máy bơm Qb=6m3/h, H=36m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN25 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN50 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PP-R DN63 PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 113 | Lắp đặt côn lệch TTK D50/32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn đều TTK D40/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Cút PP-R DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Cút PP-R DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê PP-R DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt Tê PP-R DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê PP-R ren trong DN25x1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tê PP-R DN63/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm(TTK) D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt Kép thép tráng kẽm(TTK) D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R DN50x1.1/2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R DN63x2" | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt Van PP-R DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Van cửa ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt Van cửa ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt Van ren 1 chiều D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt Rọ hút bơm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt Vòi đồng D15 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt Khớp nối mềm ren D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Khớp nối mềm ren D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt Zacco PP-R DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Zacco PP-R DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt Zacco PP-R DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt Nút bịt PP-R DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt Cụm đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt Giá đỡ ống đẩy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt Đai vít neo giữ ống hút Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Băng tan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 142 | Băng trương nở quấn cổ ống vào bể chứa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 143 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 144 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN32 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 145 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,83 | 100m |
| 146 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,38 | 100m |
| 147 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN63 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,38 | 100m |
| 148 | Nước thử áp lực | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,95 | m3 |
| 149 | Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2h | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,069 | m3 |
| AC | Hạng mục 29: Cổng chính | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng chính hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| 2 | Cổng xếp điện inox sus 304, hệ thống motor, điều khiển đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5 | m |
| AD | Hạng mục 30: Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,923 | m3 |
| 2 | Trồng cây osaka cao 3.5-4m, đường kính gốc cây 18-20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 16 | cây |
| 3 | Cây xoài (cao 4-6m, đường kính gốc 18-20cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 4 | Cây sấu (cao 4-4.5m, đường kính gốc 10cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cây |
| 5 | Vận chuyển cây bằng cơ giới, Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | 1 cây |
| 7 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật | 36,024 | m3 |
| 8 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100 chậu |
| AE | Hạng mục 31: Hệ thống xử lý nước thải ( phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng hố hệ thống XLNT bằng máy, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1517 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,264 | m3 |
| 3 | Đệm cát bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0768 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6997 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,054 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0286 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0306 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0112 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0267 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,405 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép D16 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,03 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3839 | 100m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| 18 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0056 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,133 | m3 |
| 21 | Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9504 | m3 |
| 22 | Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,25 | m2 |
| 23 | Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0124 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 25 | Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0028 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0015 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,049 | m3 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0165 | 100m3 |
| AF | Hạng mục 32: Hệ thống xử lý nước thải ( phần thiết bị) | |||
| 1 | Song chắn rác thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Hợp khối XLNT: AWM20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 4 | Vận hành hiệu chỉnh hệ thống | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
| 5 | Xét nghiệm mẫu nước | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | Gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi