Gói thầu: Gói thầu XL-01: Nhà ở CBCNV khối cơ quan; Nhà để xe máy+kho hậu cần; Nhà để xe ô tô; Nhà trạm nguồn; Cải tạo nhà ở chỉ huy; Cải tạo nhà ở cảnh vệ; Cải tạo nhà khách; Cải tạo nhà ăn; Cổng phụ, tường rào Bể nước BTCT 50m3; Cây xanh; Hạ tầng kỹ thuật

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436529-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X28/Cục Kỹ thuật Hải quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Nhà ở CBCNV khối cơ quan; Nhà để xe máy+kho hậu cần; Nhà để xe ô tô; Nhà trạm nguồn; Cải tạo nhà ở chỉ huy; Cải tạo nhà ở cảnh vệ; Cải tạo nhà khách; Cải tạo nhà ăn; Cổng phụ, tường rào Bể nước BTCT 50m3; Cây xanh; Hạ tầng kỹ thuật
Số hiệu KHLCNT 20210401063
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 06:01:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,540,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà ở CBCNV khối cơ quan ( phần xây dựng)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,213 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 80,341 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,889 m3
4 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1,099 tấn
5 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 6,133 tấn
6 Cốt thép móng đường kính > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,63 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,236 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,523 100m2
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 96,204 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 4,085 m3
11 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 57,348 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 94,324 m2
13 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 119,562 m2
14 Ván khuôn tấm đan bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật 0,153 100m2
15 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,243 tấn
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,931 m3
17 Lắp dựng tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
18 Đắp đất nền móng công trình, khối lượng bằng 1/3 đất đào Theo yêu cầu kỹ thuật 133,88 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,696 100m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 19,885 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,678 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 2,678 100m3/1km
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 15,667 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 2,696 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,461 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 2,277 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,998 tấn
28 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (TD220) Theo yêu cầu kỹ thuật 30,657 m3
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (TD110) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,327 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật 2,846 100m2
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,826 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 3,855 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,062 tấn
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 91,871 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 9,278 100m2
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật 8,279 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,931 m3
38 SXLD tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật 0,434 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,108 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,471 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,353 m3
42 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật 0,955 100m2
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,322 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,595 tấn
45 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 13,174 m3
46 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 23,163 m3
47 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 42,317 m3
48 Xây gạch không nung 6x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 50,823 m3
49 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 10,439 m3
50 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 42,176 m3
51 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 6,708 m3
52 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,024 m3
53 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2 xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 3,463 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 383,281 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 210,485 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 174,874 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 197,399 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 481,536 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 32,988 m2
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 89,974 m2
61 Trát sảnh, tam cấp chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 29,054 m2
62 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 243,872 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 332,35 m2
64 Trát trần vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 699,472 m2
65 Trát phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 186,48 m
66 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 175,66 m
67 Ngâm nước XM chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 78,563 m2
68 Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo yêu cầu kỹ thuật 148,024 m2
69 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 52,976 m2
70 Lát gạch đất nung 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 43,878 m2
71 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 171,683 m2
72 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 279,713 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 500x500mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 133,258 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (đồng bộ với gạch 500x500) Theo yêu cầu kỹ thuật 26,347 m2
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm (đồng bộ với gạch 500x500 chống trơn) Theo yêu cầu kỹ thuật 8,007 m2
76 Lát nền gạch chống trơn 300x300 mm Theo yêu cầu kỹ thuật 43,758 m2
77 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 194,328 m2
78 Công tác ốp đá đá bóc lồi sẫm màu, vữa XM cát mịn mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,14 m2
79 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 19,196 m2
80 Lát đá granite nhân tạo bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 35,452 m2
81 Lát đá granite nhân tạo mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 18,625 m2
82 Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 168,923 kg
83 Lan can cầu thang tay vịn ống sus304 D80x2, lan inox sus304 vuông 20x20x1,2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 14,297 md
84 Sản xuất lắp dựng trần thạch cao chịu nước khung xương chìm hoàn thiện sơn bả ốp phào mép tường Theo yêu cầu kỹ thuật 42,768 m2
85 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 254,446 m2
86 Ngói úp nóc 3 viên/1md Theo yêu cầu kỹ thuật 39,32 viên
87 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật 294,439 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 932,641 m2
89 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 1.782,836 m2
90 Trụ cầu thang inox Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật 5,572 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 5,502 100m2
93 Cửa inox sus 304 1 canh mở quay bản lề phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,44 m2
94 Vách kính nhôm kính màu ghi sẫm (chất lượng tương đương nhôm Việt PHáp) kính trắng 8.38mm phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 9,18 M2
95 Của đi nhôm kính trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa) kính mờ 6.38mm, 1 cánh mở quay-PK đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 80,064 m2
96 Cửa sổ nhôm kính trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa) kính trắng 6.38mm-Phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 49,15 m2
97 Khung hoa inox sus304 hộp 15x15x1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật 254,374 kg
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 43,2 m2
99 Cửa khung, chớp nhôm (chất lượng tương đương nhôm Xingfa)-phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,66 m2
100 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật 130,654 m2
101 Khóa cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 9,008 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,558 m3
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,558 m3
105 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,836 m3
106 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,05 100m2
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,003 tấn
108 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,248 m3
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
110 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,021 tấn
111 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,182 m3
112 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 3,003 m3
113 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
114 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m3
B Hạng mục 2: Nhà ở CBCNV khối cơ quan ( phần điện nước)
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 600x400x180mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Tủ điện vỏ kim loại KT 400x300x180mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
3 Tủ điện kim loại chứa 4 áp loại MCB: EMC4PL Theo yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
4 Tủ điện kim loại chứa 1 áp loại MCB: EMC1PL Theo yêu cầu kỹ thuật 12 hộp
5 Aptomat MCCB 3pha 3 cực 75A-415v Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Aptomat MCCB 3pha 3 cực 40A-415v Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
7 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
8 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A,10A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 39 cái
9 Cầu chì ống Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
10 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Đèn báo Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
12 Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x18W-1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật 36 bộ
13 Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x9W-0.6m Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
14 Đèn ốp trần bóng led 12W-220v Theo yêu cầu kỹ thuật 19 bộ
15 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 15 bộ
16 Quạt trần sải cánh 1,4m - 250v + điều tốc Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
17 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 50 cái
18 Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 19 cái
19 Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
21 Công tắc 1 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật 71 cái
22 Công tắc 2 chiều 10A Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
23 Hộp nối dây 100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật 50 hộp
24 Cáp Cu/PVC/PVC(3x25+16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
25 Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 280 m
26 Cáp CU/PVC/PVC (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
27 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 700 m
28 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 700 m
29 Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 70 m
30 Dây M 1x4mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
31 Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 700 m
32 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 700 m
33 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 760 m
34 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 70 m
35 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 300 bộ
36 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cuộn
37 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 12 máy
38 Ống ga fi6-12,7 + xốp bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
39 Ống thoát nước D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,45 100m
40 Côn, cút góc các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cái
41 Moderm internet quang loại 4 cổng ra Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
42 Switch 8 cổng RJ4510/100/1000M Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
43 Tủ thiết bị mạng 500x300x150 (có ổ cắm+ quạt thông gió) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Cáp mạng CAT6 PAIR, 23 AWG, SOLID, CM, 305M, BLUE (305m/cuộn) Theo yêu cầu kỹ thuật 270 m
45 Đầu cáp mạng RJ45 hộp 100 cái Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
46 Lắp đặt ổ cắm đơn gắn tường + đế Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
47 Đầu thu KTS Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
48 Chảo thu Parabol Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
49 Cáp đồng trục RG6 loại 4 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật 280 m
50 Ổ cắm truyền hình + đế Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
51 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 150 m
52 Ống nhựa luồn dây chống cháy D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
53 Hộp nối, rẽ nhánh 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 hộp
54 Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
55 Chân đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 200 m
57 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
58 Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cọc
59 Hộp chứa HT kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật 6 hộp
60 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 1 kg
61 Ống nhựa uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4 100m
62 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 m
63 Đào hào tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 12,5125 m3
64 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 12,5125 m3
65 Cáp đồng nối trung tính tiếp đất 16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 m
66 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 2 lần
67 Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
69 Dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
70 Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
71 Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
72 Si phong + bộ dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
74 Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
75 Bình đun nước nóng 30Lit Ariston Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
76 Van phao cơ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 Téc nước inox ngang nằm V=2m3 (Inox Sơn Hà) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bể
78 Giá đỡ téc nước inox 304 cao 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
79 Phếu thu sàn Inox D65 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
80 Siphong phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
81 Hộp đựng giấy VS (inax H-486V Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
82 Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
83 Thanh treo khăn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
84 Móc treo quần áo Theo yêu cầu kỹ thuật 12 bộ
85 Ống PPR D20 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
86 Ống PPR D20 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,34 100m
87 Ống PPR D25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m
88 Ống PPR D50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
89 Ống PPR D40 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,18 100m
90 Ống PPR D32 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
91 Ống U.PVC DN34 Xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
92 Măng sông PP-R DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
93 Măng sông PP-R DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
94 Măng sông PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
95 Măng sông PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
96 Măng sông PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
97 Côn PPR DN32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 Côn PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
99 Côn PPR DN40/25,40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
100 Cút PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
101 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 72 cái
102 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
103 Cút PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 52 cái
104 Cút PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
105 Cút PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
106 Cút U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
107 Tê PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
108 Tê PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 21 cái
109 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
110 Tê PPR DN32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
111 Tê PPR DN40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
112 Tê PPR DN50/25, DN50/40, DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
113 Tê u.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
114 Nút bịt PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
115 Van PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
116 Van PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
117 Van nhựa U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
118 Rắc co PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
119 Rắc co PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
120 Rắc co U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
121 Kép đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cái
122 Keo non quấn ống Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cuộn
123 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo yêu cầu kỹ thuật 28 bộ
124 Ống thoát tràn u.PVC DN34 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
125 Ống U.PVC DN42 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
126 Ống U.PVC DN48 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,56 100m
127 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,18 100m
128 Ống U.PVC DN90 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7 100m
129 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,11 100m
130 Ống U.PVC DN140 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
131 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
132 Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
133 Côn DN110/75, 110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
134 Cút U.PVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật 60 cái
135 Cút U.PVC 90 độ DN48 Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
136 Cút U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 62 cái
137 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 64 cái
138 Tê U.PVC 45 độ DN90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
139 Tê U.PVC 45 độ DN110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
140 Tê U.PVC 45 độ DN140/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
141 Tê U.PVC 45 độ DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
142 Tê U.PVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
143 Cửa kiểm tra DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
144 Cửa kiểm tra DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
145 Cửa hút căn nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
146 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
147 Bịt xả thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
148 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
149 Rọ chắn rác cho ống DN90 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
150 Cút sành cho ống nhựa D90 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
151 Cút sành cho ống nhựa D75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
152 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 201 cái
C Hạng mục 3: Nhà ở CBCNV khối cơ quan ( phần thiết bị)
1 Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
D Hạng mục 4: Nhà để xe ô tô ( phần xây dựng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 50,232 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 8,6 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 6,143 m3
4 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
5 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1,025 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,326 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 14,401 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 2,388 m3
10 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 19,611 m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 15,649 m3
12 Nilon chống mất nước XM Theo yêu cầu kỹ thuật 169,316 m2
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 16,931 m3
14 Bột tăng cứng sàn Hardenner sika chapdur Theo yêu cầu kỹ thuật 169,316 m2
15 Kẻ tạo rãnh chống trơn Theo yêu cầu kỹ thuật 25,652 m2
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,392 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,392 100m3/1km
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 3,572 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,586 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,082 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,462 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,245 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,544 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,087 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,442 tấn
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông, lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật 0,135 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,069 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,01 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu kỹ thuật 0,44 100m2
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,177 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,39 m3
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 99 cái
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,107 tấn
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,107 tấn
35 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,233 tấn
36 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,233 tấn
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 64,815 m2
38 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 tấn
40 Bulong M18 dài 300 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
41 Bulong M10 dài 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Bulong M12 dài 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
43 Bulong M12 dài 50 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
44 Lợp mái tôn 3 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật 2,337 100m2
45 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật 184 cái
46 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 22,839 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 119,199 m2
48 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 94,08 m2
49 Trát trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 35,388 m2
50 Trát dầm vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 115,409 m2
51 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 119,199 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 244,877 m2
E Hạng mục 5: Nhà để xe ô tô ( phần điện)
1 Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi+ đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
4 Chao đèn Inox D350 + đui + bóng led BULB 25W + phụ kiện treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
5 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Ổ công tắc 1 chiều loại 3 + đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
7 Ổ công tắc 1 chiều loại 4 + đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 260 m
9 Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 m
10 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
11 Kẹp giữ ống 20 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
12 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
13 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 100 bộ
14 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
15 Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Chân đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
17 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
18 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 m
19 Chân đỡ fi8, L=0,2m-quai nhê Inox Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
20 Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
21 Hộp chứa HT kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
22 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 kg
23 Ống nhựa uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
24 Đào hào tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
26 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 1 lần
F Hạng mục 6: Nhà để xe máy, kho hậu cần ( phần xây dựng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 64,683 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 13,37 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,813 m3
4 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,23 tấn
5 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1,276 tấn
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,621 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,36 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 18,933 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 6,043 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,34 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,025 m2
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,002 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,296 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 26,018 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 15,686 m3
18 Nilon chống mất nước XM Theo yêu cầu kỹ thuật 164,12 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 15,686 m3
20 Bột tăng cứng sàn Hardenner sika chapdur Theo yêu cầu kỹ thuật 164,12 m2
21 Kẻ tạo rãnh chống trơn Theo yêu cầu kỹ thuật 14,52 m2
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,52 100m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 3,659 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,623 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,086 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,482 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,857 m3
29 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,764 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,136 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,576 tấn
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông, lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật 0,391 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,11 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,583 m3
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,748 tấn
36 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,748 tấn
37 Gia công giằng mái thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,209 tấn
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo yêu cầu kỹ thuật 0,209 tấn
39 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,973 tấn
41 Bulong M18 dài 300 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
42 Bulong M10 dài 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
43 Bulong M12 dài 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
44 Bulong M12 dài 50 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
45 Lợp mái tôn 3 lớp Theo yêu cầu kỹ thuật 2,337 100m2
46 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật 184 cái
47 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 38,899 m3
48 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 4,514 m3
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 138,349 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 185,64 m2
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 32,597 m2
52 Trát dầm vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 115,5 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,97 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 47,349 m2
55 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 138,349 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 333,737 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt hộp, tôn Theo yêu cầu kỹ thuật 10,8 m2
58 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặc 12x12 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,6 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 14,4 m2
60 Sơn cửa đi, cửa sổ + hoa sắt cửa bằng sơn 2 thành pjhần màu xanh Theo yêu cầu kỹ thuật 28,8 m2
61 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 20 bộ
62 Khóa cửa + bộ then cài cửa D1 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
63 Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp), 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
64 Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp), 2 cánh mở hất, kính mờ dày 5mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2 m2
65 Vách ngăn compact dày 12mm Theo yêu cầu kỹ thuật 7,74 m2
G Hạng mục 7: Nhà để xe máy, kho hậu cần ( phần điện, nước)
1 Hộp điện nhựa loại chứa 4 cực aptomat lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat lắp âm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
3 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
5 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 10A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi+ đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Chao đèn Inox D350 + đui + bóng led BULB 25W + phụ kiện treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
9 Đèn chống nổ D170+ bóng led 25W + phụ kiện treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
11 Đèn tuýt gắn tường bóng led 0,6m-9W Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
12 Ổ công tắc 1 chiều loại đơn + hộp chắn nước, đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Ổ công tắc 1 chiều loại đôi + đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Ổ công tắc 1 chiều loại 3 + đế nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
15 Dây CU/PVC/PVC (1x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 240 m
16 Dây CU/PVC/PVC (1x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 60 m
17 Dây CU/PVC/PVC (1x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 m
18 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
19 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
20 Kẹp giữ ống 20 Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
21 Bảng điện nhựa 200x300x10 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Hộp nối dây chống cháy 100x100 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
23 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 100 bộ
24 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
25 Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
26 Chân đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
27 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
28 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 m
29 Chân đỡ fi8, L=0,2m-quai nhê Inox Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
30 Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cọc
31 Hộp chứa HT kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
32 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 kg
33 Ống nhựa uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
34 Đào hào tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 2,73 m3
36 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 1 lần
37 Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
38 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
39 Dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
40 Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
41 Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
42 Si phong + bộ dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
43 Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
44 Phếu thu sàn Inox D65 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
45 Hộp đựng giấy VS (inax H-486V Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
47 Ống PPR D20 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m
48 Ống PPR D25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,07 100m
49 Măng sông nhựa D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
51 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
52 Cút PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
53 Tê PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
54 Tê PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
55 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Van PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
57 Keo non quấn ống Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cuộn
58 Ống U.PVC DN42 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
59 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
60 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
61 Ống U.PVC DN140 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
62 Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
63 Cút U.PVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
64 Cút U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 13 cái
65 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
66 Tê U.PVC 45 độ DN110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
67 Tê U.PVC 45 độ DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
68 Tê U.PVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
69 Cửa hút căn nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
70 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
H Hạng mục 8: Bể nước 50m3
1 Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III (80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,742 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III (20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 18,542 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,601 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,054 100m2
5 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,805 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,261 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 10,815 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,886 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,291 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,753 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,041 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,196 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 12,29 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mặt bể Theo yêu cầu kỹ thuật 0,323 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,442 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 4,742 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lớp) Theo yêu cầu kỹ thuật 84,6 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 40,8 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 63,75 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 37,36 m2
22 Nắp bể Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
23 Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài bể Theo yêu cầu kỹ thuật 40,8 m2
24 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,309 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,618 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 0,618 100m3
I Hạng mục 9: Cổng + tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 26,8398 m3
2 Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 52,7764 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5881 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 15,6663 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3312 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3989 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 1,2321 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6414 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 33,447 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1236 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1395 tấn
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,172 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7781 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0342 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1392 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 9,742 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,456 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9119 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9119 100m3/1km
20 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 46,9508 m3
21 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 13,7302 m3
22 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 1,7785 m3
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 999,774 m2
24 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 139,188 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 152,9765 m2
26 Đắp vữa trang trí đầu trụ cổng và tường rào Theo yêu cầu kỹ thuật 88 cái
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 243 m
28 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo yêu cầu kỹ thuật 1.298,0135 m2
29 Gia công cánh cổng phụ bằng thép hộp và thép tấm Theo yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 10,08 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 20,16 m2
32 Bản lề cửa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
33 Bánh xe cánh cổng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
34 Cột thép D76x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 268,822 kg
35 Khung thép V50x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 609,945 kg
36 Lưới thép B40 Theo yêu cầu kỹ thuật 208,25 m2
J Hạng mục 10: Điện hạ thế + chiếu sáng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 9,686 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,551 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,84 m3
6 Khung móng M16x300 tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
7 Khung móng M24x300x300x700 cột đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
8 Bu lông bảng điện cột đèn M8x30 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 3,229 m3
10 Tủ điện kim loại hạ thế 2 lớp cách sơn tĩnh điện, ngoài trời dày 2mm KT (700x500x250) Theo yêu cầu kỹ thuật 3 1 tủ
11 Tủ điện kim loại hạ thế 2 lớp cách sơn tĩnh điện, ngoài trời dày 2mm KT (1000x800x350) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
12 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 300A-415V-35KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
13 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 125A-500V-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
14 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 100A-500V-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
15 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-500V-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
16 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 50A-500V-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 25A-500V-18KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
18 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 100A-250V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 63A-250V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
21 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 25A-250V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
22 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V-10KA Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
23 Tủ cầu dao đảo 300A-500V Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Biến dòng 500/5A Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
25 Ampe kế Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
26 Vôn kế + chuyển mạch vôn Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
27 Đèn báo pha Theo yêu cầu kỹ thuật 6 đèn
28 Cầu chì 2A Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
29 Thanh cái đồng Theo yêu cầu kỹ thuật 9,516 kg
30 Tấm mêca 750x100x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tấm
31 Tấm mêca 450x100x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 tấm
32 Sứ cách điện D45 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 sứ
33 Lắp dựng cột thép mạ kẽm liền cần đơn cao 7m Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cột
34 Lắp choá đèn led đường phố 100W-220W ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật 6 1 choá
35 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6, dài 2,5m Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cọc
36 Tủ điện hạ thế ngoài trời 2 lớp cánh sơn tĩnh điện kt600x400x200 tôn dày 2mm (mm) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
37 Contactor 1 pha 16A-250V-timer điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
38 Dây nối đất thép D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 18 m
39 Lắp đặt tủ điện hạ thế ngoài trời 2 lớp cánh sơn tĩnh điện KT 600x400200 tôn dày 2mm (tủ chiếu sáng) Theo yêu cầu kỹ thuật 1 1 tủ
40 Contactor 1 pha 16A-250V - Timer điện tử Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
41 Cáp vặn xoắn LV-ABC (4x300)mm2-0,6/1KV + phụ kiện treo cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 400 m
42 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x35+25)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 216 m
43 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x25+16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 306 m
44 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x16+10)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 17 m
45 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(3x10+6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 19 m
46 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(4x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 41 m
47 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x25)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 92 m
48 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 46 m
49 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 290 m
50 Cáp CU/PVC/PVC (2x6)mm2-0,6/1KV Theo yêu cầu kỹ thuật 88 m
51 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC(2x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 44 m
52 Dây CU/PVC/PVC(2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 54 m
53 Ống luồn dây HDPE D85/65 Theo yêu cầu kỹ thuật 216 m
54 Ống luồn dây HDPE D65/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 434 m
55 Ống luồn dây HDPE D40/30 Theo yêu cầu kỹ thuật 332 m
56 Ống luồn dây HDPE D32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 180 m
57 Ống luồn dây D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 54 m
58 Đầu cốt D185 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
59 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6 10 đầu cốt
60 Đầu cốt D35 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
61 Đầu cốt D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 28 cái
62 Đầu cốt D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
63 Đầu cốt D10 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
64 Đầu cốt D6 Theo yêu cầu kỹ thuật 38 cái
65 Đầu cốt D4 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
66 Đầu cốt D2,5 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
67 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 11,8 10 đầu cốt
68 Đo kiểm tra tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 4 lần
69 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 155,45 m3
70 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu kỹ thuật 58,355 m3
71 Gạch chỉ bảo vệ cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 5.445 viên
72 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật 5,445 1000v
73 Băng nilong báo cáp rộng 25cm Theo yêu cầu kỹ thuật 435 m
74 Lưới ni lông bảo vệ cáp ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,088 100m2
75 Viên mốc báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật 30 viên
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 97,095 m3
77 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m3
78 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,588 100m3/1km
79 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 11,538 m3
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,807 m3
81 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,397 m3
82 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 m2
84 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,095 tấn
85 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,022 100m2
86 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,447 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cấu kiện
88 Lấp móng ga (bằng 1/3 KL đào) Theo yêu cầu kỹ thuật 3,846 m3
89 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m3
90 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,077 100m3/1km
K Hạng mục 11: Cải tạo nhà ăn
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 316,112 m2
2 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo yêu cầu kỹ thuật 230,64 m2
3 Vệ sinh mái hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật 230,64 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 7,496 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 7,496 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 7,496 m3
7 Lợp mái che tường bằng tôn mạ màu dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,416 100m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật 230,64 1m2
9 Chống thấm bằng công nghệ sợi thủy tinh Theo yêu cầu kỹ thuật 230,64 m2
10 Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 47,012 kg
11 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật 350 cái
L Hạng mục 12: Cải tạo nhà ở và làm việc Đội cảnh vệ, bảo vệ ( phần xây dựng)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
4 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 323,0804 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật 123,1314 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 26,1034 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 26,1034 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5kmm bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 26,1034 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo yêu cầu kỹ thuật 267,8096 m2
10 Bitum dán + khò chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 9,412 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,304 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 83,511 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 173,9188 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 126,484 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,74 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 21,305 m2
17 Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 168,6042 kg
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 4,2164 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2595 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5189 m3
21 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3485 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0238 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,002 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1291 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0061 100m2
26 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0142 tấn
27 BT đúc sẵn tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1103 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 1,4055 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0281 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0281 100m3/1km
M Hạng mục 13: Cải tạo nhà ở và làm việc Đội cảnh vệ, bảo vệ ( phần điện nước)
1 Tủ điện vỏ kim loại KT 500x400x200mm lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 tủ
2 Đế âm chứa aptomat + mặt che aptomat 1 cực Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
3 Aptomat MCCB 3pha 3 cực 40A-400v Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 40A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
6 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
7 Ổ công tắc đơn + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
8 Cáp CU/PVC/PVC (1x6)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 m
9 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
10 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 m
11 Dây M 1x6mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
12 Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
13 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 m
14 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
15 Ống nhựa luồn dây chống cháy D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 40 m
16 Hộp nối dây 200x200x50 loại có cầu đấu Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
17 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 50 bộ
18 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 10 m2
20 Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
22 Dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
23 Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
24 Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
25 Si phong + bộ dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
26 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
27 Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
28 Bình đun nước nóng 30Lit Aristino Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
29 Van phao cơ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Phếu thu sàn Inox D65 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
31 Siphong phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
32 Hộp đựng giấy VS (inax H-486V Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
33 Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
34 Thanh treo khăn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
35 Móc treo quần áo Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
36 Ống PPR D20 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
37 Ống PPR D20 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
38 Ống PPR D25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
39 Ống PPR D50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
40 Ống PPR D40 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
41 Ống PPR D32 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
42 Đục tường chôn ống cấp nước (ống D20,D25) Theo yêu cầu kỹ thuật 71 m
43 Ống U.PVC DN34 Xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
44 Măng sông PP-R DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Măng sông PP-R DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
46 Măng sông PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
47 Măng sông PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Măng sông PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
49 Côn PPR DN32/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
50 Côn PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
51 Côn PPR DN40/25,40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
52 Côn PPR DN50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
53 Cút PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cái
54 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 36 cái
55 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
56 Cút PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
57 Cút PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
58 Cút PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
59 Cút PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
60 Cút U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
61 Tê PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
62 Tê PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
63 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
64 Tê PPR DN40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
65 Tê PPR DN50/25, DN50/40, DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
66 Tê u.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
67 Van PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
68 Van PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
69 Van nhựa U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
70 Rắc co PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
71 Rắc co PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
72 Rắc co U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
73 Kép đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật 30 cái
74 Keo non quấn ống Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cuộn
75 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
76 Ống U.PVC DN42 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,16 100m
77 Ống U.PVC DN48 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
78 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,41 100m
79 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,63 100m
80 Ống U.PVC DN140 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
81 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,17 100m
82 Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
83 Côn chuyển bậc u.PVC DN110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
84 Cút U.PVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật 18 cái
85 Cút U.PVC 90 độ DN48 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
86 Cút U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
87 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
88 Tê U.PVC 45 độ DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
89 Tê U.PVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
90 Cửa kiểm tra DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
91 Cửa kiểm tra DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
92 Cửa hút căn nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
93 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
94 Bịt xả thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
95 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
96 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 61 cái
N Hạng mục 14: Cải tạo nhà khách ( phần xây dựng)
1 Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 225,975 kg
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 8,78 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,54 m3
5 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,845 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,055 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,159 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
10 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,025 tấn
11 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,257 m3
12 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 2,927 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,059 100m3/1km
O Hạng mục 15: Cải tạo nhà khách ( phần điện nước)
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 10 máy
2 Ống ga fi6,4-12,7 + xốp bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
3 Ống thoát nước D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m
4 Côn, cút góc các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 50 cái
5 Keo dính ống 50g Theo yêu cầu kỹ thuật 3 tuýt
6 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
7 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
8 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,51 100m
9 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,19 100m
10 Bạc chuyển bậc u.PVC DN90/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
11 Cút U.PVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
12 Cút U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
13 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 17 cái
14 Tê u.PVC 45 độ DN160/90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
15 Côn u.PVC DN110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
P Hạng mục 16: Cải tạo nhà khách ( phần thiết bị)
1 Máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 12000BTU 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
Q Hạng mục 17: Trạm nguồn ( phần xây dựng)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 26,208 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,052 m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,675 m3
4 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,063 tấn
5 Cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,469 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,176 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,309 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,138 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 8,515 m3
10 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,738 m3
11 Lấp đất hố móng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,112 100m3
12 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 0,902 m3
13 Nilon chống mất nước XM Theo yêu cầu kỹ thuật 53,539 m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,359 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 10,935 m3
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 37,652 m2
17 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,669 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,457 m2
19 Cắt khe chống rung rộng 30, sâu 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật 16,74 m
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,224 100m3/1km
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 1,394 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,253 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,032 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,226 m3
27 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,533 100m2
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,069 tấn
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,499 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lam bê tông, lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật 0,113 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,037 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật 0,017 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,419 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật 0,583 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,063 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,906 m3
37 Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x50x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,347 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,347 tấn
39 Lợp mái tôn mạ màu dày 0.45mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,775 100m2
40 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 25,18 m3
41 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,208 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 111,375 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 127,508 m2
44 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 22,038 m2
45 Trát dầm vữa XM cát mịn M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 11,3 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 58,3 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 28,344 m2
48 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,025 m2
49 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,128 m2
50 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 111,375 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 219,146 m2
52 Cửa pa nô khung thép hộp, pa nô tôn dày 1mm, 2 cánh mở quay Theo yêu cầu kỹ thuật 9,48 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 9,48 m2
54 Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa), 1 cánh mở quay, kính mờ dày 5mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,3 m2
55 Cửa nhôm màu trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Xingfa), 2 cánh mở hất, kính mờ dày 6.38mm.Bản lề, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 3,96 m2
56 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật 7,26 m2
57 Khung thép đặc 12x12mm cửa sổ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
58 Lắp dựng cửa hoa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 1,8 m2
59 Sơn cửa sắt và hoa sắt cửa 2 thành phần màu xanh Theo yêu cầu kỹ thuật 22,56 m2
60 Bản lề cửa sắt Theo yêu cầu kỹ thuật 10 bộ
61 Khóa cửa + then cài cửa đi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
R Hạng mục 18: Trạm nguồn ( phần điện,. Chống sét)
1 Hộp điện nhựa loại chứa 2 cực aptomat âm tường Theo yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
2 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V-6KA Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
3 Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
4 Đèn máng tuýp led 1 bóng 1x1.8W-1.2m Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
5 Chao đèn Inox D350 + đui + bóng led BULB 25W + phụ kiện treo đèn Theo yêu cầu kỹ thuật 3 bộ
6 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
8 Quạt thông gió công nghiệp 400x400x300-9000MH/H180W/220V Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
9 Ổ 4 công tắc 1 chiều + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
10 Ổ 2 công tắc 1 chiều + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
11 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
12 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 50 m
13 Cáp CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 m
14 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 chạy ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 55 m
15 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 chạy ngầm Theo yêu cầu kỹ thuật 120 m
16 Hộp nối dây chống cháy 150x150 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
17 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 60 bộ
18 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
19 Kim thu sét D20 dài 1,5m, đầu mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
20 Chân đỡ kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
21 Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 35 m
22 Dây tiếp địa thép D18 mạ kẽm Theo yêu cầu kỹ thuật 17 m
23 Chân đỡ fi8, L=0,2m-quai nhê Inox Theo yêu cầu kỹ thuật 35 cái
24 Cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, H=2.5m Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cọc
25 Hộp chứa HT kiểm tra điện trở Theo yêu cầu kỹ thuật 2 hộp
26 Que hàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,5 kg
27 Ống nhựa uPVC D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
28 Đào hào tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 4,55 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật 4,55 m3
30 Đo kiểm tra điện trở tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 2 lần
31 Cáp CU/PVC (1x70)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
32 bản đồng tiếp địa 300x50x5 + chân đế + sứ cách điện Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
S Hạng mục 19: Cải tạo nhà chỉ huy ( phần xây dựng)
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật 5,532 m3
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật 24 bộ
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo yêu cầu kỹ thuật 15,4 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo yêu cầu kỹ thuật 609,394 m2
7 Phá dỡ nền gạch các phòng vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật 41,766 m2
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật 129,108 m2
9 Phá dỡ nền gạch tầng 1 Theo yêu cầu kỹ thuật 167,47 m2
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại (Hệ số dời 1,3) Theo yêu cầu kỹ thuật 19,793 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 19,793 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,269 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,342 m3
14 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,752 m2
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,21 m2
16 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 615,146 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 6,21 m2
18 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20,2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 0,281 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,865 m2
20 Lát đá granite nhân tạo bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,46 m2
21 Lát nền bằng gạch đất nung, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,035 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 41,766 m2
23 Bitum dán + khò chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 54,062 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 41,766 m2
25 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 129,449 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 41,272 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 126,198 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,195 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,355 m2
30 Vách kính cố định chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp, vách nhôm kính, kính an toàn 6,38mm(Bản lề, phụ kiện đồng bộ) Theo yêu cầu kỹ thuật 9,974 m2
31 Của đi nhôm kính trắng mờ (chất lượng tương đương nhôm Việt Pháp) kính mờ 6.38mm, 1 cánh mở trượt-PK đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 2,025 m2
32 Lắp đặt lại hệ thống vách kính Theo yêu cầu kỹ thuật 15,4 m2
33 Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 130,119 kg
34 Trần thạch cao khung xương chìm Theo yêu cầu kỹ thuật 40,344 m2
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,274 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,457 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,686 m3
38 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,374 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,046 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,001 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,286 m3
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,011 100m2
43 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,023 tấn
44 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,204 m3
45 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 2,577 m3
46 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m3
47 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m3/1km
T Hạng mục 20: Cải tạo nhà chỉ huy ( phần điện nước)
1 Tủ điện kim loại chứa 4 áp loại MCB: EMC4PL Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Tủ điện kim loại chứa 2 áp loại MCB: EMC2PL Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
3 Đế âm chứa aptomat + mặt che aptomat 1 cực Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A,10A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
6 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 8 bộ
7 Đèn chùm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
8 Đèn dowlight led 9W Theo yêu cầu kỹ thuật 14 bộ
9 Đèn led 18W âm trần 300x300 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
10 Đèn led 12W ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
11 Đèn led panel 36W 1,2m ốp trần Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
12 Đèn pha led 30W IP67 gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
13 Đèn led dây Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
14 Quạt thông gió D250 gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
15 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V + đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
16 Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
17 Mặt Công tắc 2 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
18 Mặt Công tắc 3 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
19 Mặt Công tắc 4 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
20 Dây CU/PVC/PVC (2x4)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 150 m
21 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 700 m
22 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 700 m
23 Dây M 1x4mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 150 m
24 Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
25 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 180 m
26 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 250 m
27 Hộp nối dây 200x200x50 loại có cầu đấu Theo yêu cầu kỹ thuật 5 hộp
28 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 40 bộ
29 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cuộn
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo yêu cầu kỹ thuật 3 máy
31 Ống ga fi6-12,7 + xốp bảo ôn Theo yêu cầu kỹ thuật 20 m
32 Ống thoát nước D21 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
33 Côn, cút góc các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 20 cái
34 Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
36 Dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
37 Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
38 Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
39 Si phong + bộ dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 6 bộ
40 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) Theo yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
41 Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
42 Bình đun nước nóng 20Lit Aristino Theo yêu cầu kỹ thuật 4 bộ
43 Van phao cơ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
44 Vòi rửa D15 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
45 Vòi máy giặt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
46 Phếu thu sàn Inox D65 ngăn mùi tốt Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
47 Phếu thu sàn Inox D100 ngăn mùi tốt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
48 Siphong phễu thu Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
49 Hộp đựng giấy VS (inax H-486V Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
50 Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
51 Thanh treo khăn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
52 Móc treo quần áo Theo yêu cầu kỹ thuật 5 bộ
53 Ống PPR D20 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3 100m
54 Ống PPR D20 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,31 100m
55 Ống PPR D25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,38 100m
56 Ống PPR D25 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
57 Ống PPR D50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,09 100m
58 Ống PPR D40 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m
59 Ống PPR D32 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
60 Ống PPR D32 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,15 100m
61 Côn PPR DN32/25, 32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
62 Côn PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
63 Côn PPR DN40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
64 Côn PPR DN50/40,50/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
65 Cút PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 38 cái
66 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 26 cái
67 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
68 Cút PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 44 cái
69 Cút PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
70 Cút PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Tê PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
72 Tê PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
73 Tê PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
75 Tê PPR DN32/25,32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
76 Tê PPR DN40/32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
77 Tê PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
78 Van PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
79 Van PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
80 Van PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
81 Van PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Van 1 chiều ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
83 Rắc co PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
84 Rắc co PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
85 Rắc co PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
86 Nối ren ngoài PPR DN25x3/4 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
87 Kép đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật 27 cái
88 Keo non quấn ống Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cuộn
89 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo yêu cầu kỹ thuật 54 bộ
90 Ống U.PVC DN42 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
91 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
92 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,67 100m
93 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,91 100m
94 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,13 100m
95 Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
96 Côn DN110/60,110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
97 Côn DN75/42,DN75/60 Theo yêu cầu kỹ thuật 11 cái
98 Cút U.PVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật 37 cái
99 Cút U.PVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
100 Cút U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 67 cái
101 Cút U.PVC 45 độ DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 31 cái
102 Tê U.PVC DN110/90 Theo yêu cầu kỹ thuật 14 cái
103 Tê U.PVC 45 độ DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 37 cái
104 Tê U.PVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
105 Cửa kiểm tra DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
106 Cửa kiểm tra DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
107 Cửa hút căn nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
108 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
109 Bịt xả thông tắc D75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
110 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
111 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 48 cái
112 Măng sông nhựa DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
U Hạng mục 21: Cải tạo nhà chỉ huy ( phần thiết bị)
1 Điều hòa nhiệt độ 18000BTU loại gắn tường Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
2 Điều hòa nhiệt độ 24000BTU loại gắn tường + giá treo (Daikin Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
V Hạng mục 22: Cải tạo nhà ở CBCNV xưởng thủy lôi, cơ khí, chế thử, Kho VK ( phần xây dựng)
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo yêu cầu kỹ thuật 64 bộ
4 Phá dỡ nền gạch Theo yêu cầu kỹ thuật 590,415 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo yêu cầu kỹ thuật 144,226 m2
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 42,976 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 42,976 m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô - 7,0T Theo yêu cầu kỹ thuật 42,976 m3
9 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 590,415 m2
10 Bitum dán + khò chống thấm Theo yêu cầu kỹ thuật 68 m2
11 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,128 m2
12 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 99,36 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 345,03 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 m2 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 197,257 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500 chống trơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 13,634 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x500, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 28,256 m2
17 Lan can hành lang ống inox sus304 D80x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 284,3 kg
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 10,384 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,655 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,982 m3
21 Xây gạch đất sét nung 5,5x9,5x20.2, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 1,954 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ giếng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,071 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,005 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,438 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,016 100m2
26 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,033 tấn
27 BT tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,294 m3
28 Đắp đất nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 3,461 m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,052 100m3/1km
W Hạng mục 23: Cải tạo nhà ở CBCNV xưởng thủy lôi, cơ khí, chế thử, Kho VK ( phần điện, nước)
1 Tủ điện vỏ kim loại kích thước 600x400x200 lắp nổi Theo yêu cầu kỹ thuật 1 hộp
2 Đế âm chứa aptomat + mặt che aptomat 1 cực Theo yêu cầu kỹ thuật 32 cái
3 Aptomat MCCB 3 pha 3 cực 75A-400V Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
4 Aptomat MCB 1 pha 2 cực 75A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
5 Aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V Theo yêu cầu kỹ thuật 32 cái
6 Đèn gắn tường có ốp chống nước, bóng led 12W Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
7 Mặt Công tắc 1 lỗ+ đế âm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
8 Cáp CU/PVC/PVC (1x16)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 200 m
9 Dây CU/PVC/PVC (2x2,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 320 m
10 Dây CU/PVC/PVC (2x1,5)mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 m
11 Cáp M(1x6)mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
12 Dây M 1x2.5mm2 tiếp địa Theo yêu cầu kỹ thuật 100 m
13 Ống nhựa luồn dây chống cháy D16 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 m
14 Ống nhựa luồn dây chống cháy D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 320 m
15 Hộp nối dây 200x200x50 loại có cầu đấu Theo yêu cầu kỹ thuật 16 hộp
16 Sâu vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 100 bộ
17 Băng dính Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cuộn
18 Lắp đặt chậu xí bệt(Bồn cầu 2 khối INAX GC-504VTN) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Inax(Vòi xịt INAX CFV-102A) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
20 Dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
21 Lavabo treo tường+ bộ giá đỡ (INAX L-298V+L-298VC) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
22 Vòi rửa lavabo(Inax LFV-1112S) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
23 Si phong + bộ dây mềm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
24 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi trộn(Inax BFV-1003S-2C) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
25 Lắp đặt gương soi + kệ gương (gương Inax tráng bạc KF-5075VA-kệ gương Inax KF-542V) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
26 Bình đun nước nóng 30Lit Aristino Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
27 Van phao cơ D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
28 Phếu thu sàn Inox D65 ngăn mùi tốt Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
29 Giá đỡ téc nước inox 304 cao 2m Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
30 Hộp đựng giấy VS (inax H-486V Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
31 Hộp đựng xà phòng (Inax H-484V) Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
32 Thanh treo khăn tắm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
33 Móc treo quần áo Theo yêu cầu kỹ thuật 16 bộ
34 Ống PPR D20 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,33 100m
35 Ống PPR D20 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,39 100m
36 Ống PPR D25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,99 100m
37 Ống PPR D25 PN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
38 Ống PPR D50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,25 100m
39 Ống PPR D40 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
40 Ống PPR D63 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,14 100m
41 Ống U.PVC DN34 Xả cặn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m
42 Măng sông PP-R DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
43 Măng sông PP-R DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
44 Măng sông PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
45 Măng sông PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
46 Côn PPR DN32/25, 32/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
47 Côn PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
48 Côn PPR DN40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
49 Côn PPR DN50/40,50/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
50 Côn PPR DN63/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
51 Cút PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 40 cái
52 Cút PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 96 cái
53 Cút PPR DN25 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
54 Cút PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 65 cái
55 Cút PPR DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
56 Cút PPR DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 10 cái
57 Cút PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
58 Cút U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 9 cái
59 Tê PPR DN20 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
60 Tê PPR DN20 ren trong 1/2 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
61 Tê PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 29 cái
62 Tê PPR DN25/20 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
63 Tê PPR DN40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
64 Tê PPR DN50,50/40 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
65 Tê PPR DN63/50,63/40 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
66 Tê u.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
67 Van PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 19 cái
68 Van PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
69 Van nhựa U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
70 Rắc co U.PVC DN34 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
71 Rắc co PPR DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
72 Rắc co PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
73 Kép đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 cái
74 Keo non quấn ống Theo yêu cầu kỹ thuật 34 cuộn
75 Đai vít neo giữ ống các cỡ Theo yêu cầu kỹ thuật 50 bộ
76 Ống U.PVC DN42 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,22 100m
77 Ống U.PVC DN48 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,92 100m
78 Ống U.PVC DN60 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,26 100m
79 Ống U.PVC DN75 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,05 100m
80 Ống U.PVC DN110 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,97 100m
81 Ống U.PVC DN160 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,27 100m
82 Ống U.PVC DN140 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 100m
83 Ống U.PVC DN200 PN6 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 100m
84 Bạc chuyển bậc u.PVC DN75/42 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
85 Côn DN110/60 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
86 Côn DN75/42,DN75/60 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
87 Cút U.PVC DN42 Theo yêu cầu kỹ thuật 80 cái
88 Cút U.PVC DN48 Theo yêu cầu kỹ thuật 24 cái
89 Cút U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 114 cái
90 Cút U.PVC DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 64 cái
91 Tê U.PVC DN110/90,110/75 Theo yêu cầu kỹ thuật 28 cái
92 Tê U.PVC DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 32 cái
93 Tê U.PVC DN60 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
94 Tê U.PVC DN160 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
95 Cửa kiểm tra DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
96 Cửa kiểm tra DN110 Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
97 Cửa hút căn nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
98 Chóp thông hơi Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cái
99 Rọ chắn rác cho ống DN75 Theo yêu cầu kỹ thuật 8 cái
100 Giá treo đỡ ống, đai vít các loại Theo yêu cầu kỹ thuật 179 cái
101 Bịt xả thông tắc D110 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
102 Tháo dỡ phần điện, nước cũ Theo yêu cầu kỹ thuật 5 công
X Hạng mục 24: Kè chắn + ốp mái ta luy
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III(tính 90% KL đào) Theo yêu cầu kỹ thuật 2,586 100m3
2 Đào móng kè đá bằng thủ công,(tính 10% KL đào) Theo yêu cầu kỹ thuật 28,733 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 43,9 m3
4 đắp taluy đất dính (hệ số chuyển đổi từ đất rời sang đất đầm chặt) Theo yêu cầu kỹ thuật 145,883 m3
5 Đắp bờ taluy bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,932 100m3
6 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Theo yêu cầu kỹ thuật 10,361 m3
7 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 55,31 m3
8 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 123,8 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,71 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái taluy dày Theo yêu cầu kỹ thuật 21,07 m3
11 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 25,55 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,036 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,837 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,837 100m3/1km
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,261 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 25,122 m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 7,54 m3
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 60,31 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 52,13 m3
20 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,013 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,027 100m3
22 Thi công tầng lọc bằng cát Theo yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m3
23 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống D60 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,191 100m
24 Chét khe nối bằng dây thừng tẩm nhựa Theo yêu cầu kỹ thuật 23,67 m
25 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,607 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,905 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,905 100m3/1km
Y Hạng mục 25: Phá dỡ nền BTXM hiện trạng + san nền
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo yêu cầu kỹ thuật 329,66 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV Theo yêu cầu kỹ thuật 3,297 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 4,121 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 4,121 100m3/1km
5 Đào san đất đào tận dụng bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật 5,886 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,886 100m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,454 100m3
Z Hạng mục 26: Sân đường nội bộ
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,005 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 2,604 100m3
3 Rải nilong lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật 17,36 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,645 100m2
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 312,48 m3
6 Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 179,16 m
7 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 279,34 m
8 Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 57,308 m
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,495 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,981 100m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 0,589 100m3
12 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,1 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 8,83 100m2
14 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 3,27 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,1 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Theo yêu cầu kỹ thuật 12,1 100m2
17 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,1 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo yêu cầu kỹ thuật 12,1 100m2
19 Đắp nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 5,598 100m3
20 Đắp cát bù vênh bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,866 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo yêu cầu kỹ thuật 1,866 100m3
22 Rải nilong lớp cách ly Theo yêu cầu kỹ thuật 18,66 100m2
23 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 186,6 m3
24 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Theo yêu cầu kỹ thuật 680 m
25 Đào móng bó vỉa+đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 5,824 m3
26 Bê tông lót móng bó vỉa + đan rãnh đá 4x6 M100 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,44 m3
27 Láng VXM dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 20,4 m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa + đan rãnh, đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,6 m3
29 Ván khuôn bó vỉa + đan rãnh, ván khuôn thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,504 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu kỹ thuật 40 cấu kiện
31 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 80 cái
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật 3,701 100m2
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 38,165 m3
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 269,85 m2
35 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật 269,85 m2
AA Hạng mục 27: Thoát nước ngoài nhà
1 Đào móng hố ga bằng máy, đất cấp III (90% máy) Theo yêu cầu kỹ thuật 5,0773 100m3
2 Đào móng hố ga chỉnh sửa thủ công, đất cấp III (10% thủ công) Theo yêu cầu kỹ thuật 56,4144 m3
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 8,771 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 15,738 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8584 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3275 tấn
7 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 48,507 m3
8 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 207,067 m2
9 Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2473 100m2
10 Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1845 tấn
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,101 m3
12 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3606 100m2
13 Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,8914 tấn
14 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 7,376 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 43 cái
16 Khung + song chắn rác bằng gang Theo yêu cầu kỹ thuật 23 bộ
17 Lắp đặt tấm gang loại 1, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 1,035 tấn
18 Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (80% máy) Theo yêu cầu kỹ thuật 3,628 100m3
19 Đắp đất nền móng công trình (thủ công 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 90,7 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1064 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1064 100m3/1km
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 7,0518 100m3
23 Đào đất đặt đường cống, đất cấp III (chỉnh sửa thủ công 10%) Theo yêu cầu kỹ thuật 78,3533 m3
24 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 22,68 m3
25 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 383 cái
26 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D=600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 96 cái
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 127,5 đoạn ống
28 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 32 đoạn ống
29 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật 127,5 mối nối
30 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mm Theo yêu cầu kỹ thuật 32 mối nối
31 Đắp đất móng bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80%) Theo yêu cầu kỹ thuật 4,9335 100m3
32 Đắp đất móng đường ống, đường cống (20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 123,3375 m3
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6684 100m3
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,6684 100m3/1km
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 2,0986 100m3
36 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 12,32 m3
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9041 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7592 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan nắp rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4928 100m2
40 Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1802 100m2
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2772 100m2
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan nắp rãnh, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,27 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 9,24 m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 18,48 m3
45 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây rãnh, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 30,8 m3
46 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 182 m2
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn nắp đan rãnh bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 280 cái
48 Đắp đất trả móng rãnh bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 (80% máy) Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4614 100m3
49 Đắp đất nền móng công trình rãnh (thủ công 20%) Theo yêu cầu kỹ thuật 11,536 m3
50 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1531 100m3
51 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1531 100m3/1km
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,3578 100m3
53 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 33,944 m3
54 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Theo yêu cầu kỹ thuật 1,71 100m
55 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,4388 100m3
56 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9328 100m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7644 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,7644 100m3/1km
59 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 6,5 m3
60 Làm lớp đá đệm móng rãnh, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 1,44 m3
61 Xây đá hộc vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật 6,9 m3
62 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3
64 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,035 100m3/1km
AB Hạng mục 28: Hệ thống cấp nước sinh hoạt
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (thủ công 30%) Theo yêu cầu kỹ thuật 95,643 m3
2 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III (máy 70%) Theo yêu cầu kỹ thuật 2,232 100m3
3 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo yêu cầu kỹ thuật 162,892 m3
4 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 (20% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 30,938 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (80% khối lượng) Theo yêu cầu kỹ thuật 1,237 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 1,642 100m3
7 Đào đất hố van khóa + van 1 chiều Theo yêu cầu kỹ thuật 4,841 m3
8 Lấp đất hố van, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,889 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,02 100m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,233 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,35 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,012 m3
14 Xây gạch chỉ đặc 5,5x9,5x20,2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,572 m3
15 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,52 m2
16 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 4,181 m2
17 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,77 m2
18 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,015 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, cổ hố Theo yêu cầu kỹ thuật 0,013 tấn
20 Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L80x50x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,061 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,158 m3
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,081 m3
23 Nắp tôn dày 2ly hố van Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
25 Đào móng hố rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,456 m3
26 Lấp đất hố đầm chặt K=0,9 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,06 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,004 100m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,005 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,109 m3
30 Xây gạch chỉ đặc 5.5x9.5x20.2, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,114 m3
31 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,986 m2
32 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,218 m2
33 Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,24 m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố van Theo yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,006 tấn
36 Gia công thép góc viền quanh miệng đan, miệng ga L70x45x5 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,031 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cổ hố van, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,043 m3
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,034 m3
39 Lắp dựng tấm đan bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 1,735 m3
41 Lấp đất hố van độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,448 m3
42 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,146 m3
44 Lắp đặt hộp van Inox SUS 304+tích kê Theo yêu cầu kỹ thuật 7 bộ
45 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,003 100m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật 2,691 m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,376 m3
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
49 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo yêu cầu kỹ thuật 0,014 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,606 m3
51 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,404 m3
52 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật 0,024 100m2
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,219 m3
54 Trát tường trong, ngoài dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 12,768 m2
55 Láng vữa đáy hố dày 2cm, Vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,69 m2
56 Sản xuất thép hộp Inox 30x30 dày 2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,019 tấn
57 Sản xuất nắp đậy bằng inox SUS 304x2mm Theo yêu cầu kỹ thuật 43,139 kg
58 Bộ bản lề + khóa Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
59 Lấp đất hố bơm Theo yêu cầu kỹ thuật 0,897 m3
60 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật 0,018 100m3
61 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,008 100m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,073 m3
63 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m
64 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN32-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
65 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN40-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,83 100m
66 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN50-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,38 100m
67 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63-PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,38 100m
68 Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường D65 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,23 100m
69 Lắp đặt ống thép bảo vệ ống qua đường D150 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2 100m
70 Lắp đăt côn nhựa HDPE DN63/50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
71 Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
72 Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
73 Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
74 Lắp đặt Cút HDPE 45độ DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
75 Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt Cút HDPE 45độ DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt Cút HDPE 90độ DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 5 cái
78 Lắp đặt Cút HDPE 45độ DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
79 Lắp đặt Cút thép tráng kẽm D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
80 Lắp đặt Tê HDPE 90độ DN50/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
81 Lắp đặt Tê HDPE 90độ DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
82 Lắp đặt Tê TTK D50/32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
83 Lắp đặt Măng sông HDPE DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt Măng sông HDPE DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
85 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN25x3/4" Theo yêu cầu kỹ thuật 12 cái
86 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN32x1" Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
87 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN40x1.1/4" Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
88 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN50x2" Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt Đầu nối ren ngoài HDPE DN63x2" Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt nút bịt HDPE DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt nút bịt HDPE DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
92 Zắc co TTK D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
93 Kép TTK D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
94 Kép TTK D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
95 Lắp đặt nối 2 đầu ren ngoài DN32-L10cm Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
96 Lắp đặt van cửa ren D20 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
97 Lắp đặt van cửa ren D25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
98 Lắp đặt van cửa ren D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt van cửa ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
100 Lắp đặt van ren 1 chiều D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
101 Hộp van Inox Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cái
102 Lắp đặt van phao cơ D32 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
103 ống ngắn TTK D32-L0.5m ren 2 đầu có vành chống thấm D300 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt thông hơi bể chứa D100 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
105 Lắp đặt ống xả tràn bể chứa D65 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 bộ
106 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật 15 cuộn
107 Đai vít neo giữ ống vào thành bể Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
108 Viên cảnh báo tuyến ống Theo yêu cầu kỹ thuật 27 viên
109 Lắp đặt máy bơm Qb=6m3/h, H=36m Theo yêu cầu kỹ thuật 2 bộ
110 Lắp đặt ống nhựa PP-R DN25 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PP-R DN50 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 100m
112 Lắp đặt ống nhựa PP-R DN63 PN10 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,04 100m
113 Lắp đặt côn lệch TTK D50/32 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
114 Lắp đặt côn đều TTK D40/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
116 Lắp đặt Cút PP-R DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
117 Lắp đặt Cút PP-R DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
118 Lắp đặt Tê PP-R DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
119 Lắp đặt Tê PP-R DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
120 Lắp đặt Tê PP-R ren trong DN25x1/2" Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
121 Lắp đặt Tê PP-R DN63/25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
122 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm(TTK) D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cái
123 Lắp đặt Kép thép tráng kẽm(TTK) D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
124 Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R DN50x1.1/2" Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
125 Lắp đặt Nối ren ngoài PP-R DN63x2" Theo yêu cầu kỹ thuật 4 cái
126 Lắp đặt Van PP-R DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
127 Lắp đặt Van cửa ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt Van cửa ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
129 Lắp đặt Van ren 1 chiều D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt Rọ hút bơm D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
131 Lắp đặt Vòi đồng D15 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt Khớp nối mềm ren D40 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
133 Lắp đặt Khớp nối mềm ren D50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt Zacco PP-R DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
135 Lắp đặt Zacco PP-R DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
136 Lắp đặt Zacco PP-R DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 2 cái
137 Lắp đặt Nút bịt PP-R DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
138 Lắp đặt Cụm đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
139 Lắp đặt Giá đỡ ống đẩy Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
140 Lắp đặt Đai vít neo giữ ống hút Inox Theo yêu cầu kỹ thuật 3 cái
141 Băng tan Theo yêu cầu kỹ thuật 6 cuộn
142 Băng trương nở quấn cổ ống vào bể chứa Theo yêu cầu kỹ thuật 1 m
143 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN25 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,62 100m
144 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN32 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9 100m
145 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN40 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,83 100m
146 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN50 Theo yêu cầu kỹ thuật 2,38 100m
147 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống DN63 Theo yêu cầu kỹ thuật 1,38 100m
148 Nước thử áp lực Theo yêu cầu kỹ thuật 0,95 m3
149 Nước xả rửa tuyến ống v=0,9m/s trong 2h Theo yêu cầu kỹ thuật 36,069 m3
AC Hạng mục 29: Cổng chính
1 Tháo dỡ cánh cổng chính hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật 4,5 m
2 Cổng xếp điện inox sus 304, hệ thống motor, điều khiển đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật 4,5 m
AD Hạng mục 30: Cây xanh
1 Đào móng hố trồng cây đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 47,923 m3
2 Trồng cây osaka cao 3.5-4m, đường kính gốc cây 18-20cm Theo yêu cầu kỹ thuật 16 cây
3 Cây xoài (cao 4-6m, đường kính gốc 18-20cm) Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cây
4 Cây sấu (cao 4-4.5m, đường kính gốc 10cm) Theo yêu cầu kỹ thuật 7 cây
5 Vận chuyển cây bằng cơ giới, Kích thước bầu 0,7x0,7x0,7 m Theo yêu cầu kỹ thuật 32 cây
6 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 Theo yêu cầu kỹ thuật 32 1 cây
7 Đất màu trồng cây Theo yêu cầu kỹ thuật 36,024 m3
8 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 8m3 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,32 100 chậu
AE Hạng mục 31: Hệ thống xử lý nước thải ( phần xây dựng)
1 Đào móng hố hệ thống XLNT bằng máy, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật 1,1517 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật 3,264 m3
3 Đệm cát bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật 1,56 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0768 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,6997 tấn
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 5,054 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0286 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0306 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,2464 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0112 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0267 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật 0,056 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0144 100m2
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,405 m3
15 Lắp đặt cấu kiện thép D16 đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật 0,03 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,3839 100m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0551 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu kỹ thuật 0,13 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0056 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật 0,133 m3
21 Xây gạch chỉ 5,5x9,5x20,5, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,9504 m3
22 Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật 3,25 m2
23 Ván khuôn xà mũ, ván khuôn gỗ Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0124 100m2
24 Cốt thép xà mũ, đk cốt thép D Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0083 tấn
25 Bê tông giằng cổ ga + xà mũ đá 1x2, M200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,1 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan, tấm sàn Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0028 100m2
27 Cốt thép tấm đan, tấm sàn, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0015 tấn
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,049 m3
29 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật 1 cái
30 Đắp đất trả móng hố ga bằng máy đầm, đầm chặt đạt độ chặt yêu cầu K95 Theo yêu cầu kỹ thuật 0,0165 100m3
AF Hạng mục 32: Hệ thống xử lý nước thải ( phần thiết bị)
1 Song chắn rác thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
2 Hợp khối XLNT: AWM20 Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Bộ
3 Chi phí lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Gói
4 Vận hành hiệu chỉnh hệ thống Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Gói
5 Xét nghiệm mẫu nước Theo yêu cầu kỹ thuật 1 Gói
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->