Gói thầu: Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 12 Khu nhà vườn 01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210432116-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân
Tên gói thầu Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 12 Khu nhà vườn 01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh
Số hiệu KHLCNT 20210409136
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 09:57:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,983,280,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,900,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Thuê bãi đất trống để đúc cọc
1 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột theo bản vẽ thiết kế 2,616 100m2
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo bản vẽ thiết kế 0,8026 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính theo bản vẽ thiết kế 3,2122 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm theo bản vẽ thiết kế 0,0716 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện theo bản vẽ thiết kế 0,369 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện theo bản vẽ thiết kế 0,369 tấn
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 theo bản vẽ thiết kế 32,2333 m3
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm theo bản vẽ thiết kế 32 mối nối
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng theo bản vẽ thiết kế 64 cấu kiện
10 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển theo bản vẽ thiết kế 8 10 tấn/1km
11 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển theo bản vẽ thiết kế 8 10 tấn/1km
12 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng theo bản vẽ thiết kế 64 cấu kiện
13 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II theo bản vẽ thiết kế 5,12 100m
14 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nhân công, máy nhân 1.05) theo bản vẽ thiết kế 0,672 100m
15 Cọc dẫn bằng thép ống D216x10x1m theo bản vẽ thiết kế 100 kg
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW theo bản vẽ thiết kế 1 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III theo bản vẽ thiết kế 0,01 100m3/1km
20 Hạ mực nước ngầm ( bao gồm nhân công, máy bơm, ống dẫn, giếng khoan) theo bản vẽ thiết kế 10 0.0
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo bản vẽ thiết kế 3,8747 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng theo bản vẽ thiết kế 0,5065 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế 4,6127 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế 0,7058 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế 0,8536 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 1,1338 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 2,6925 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm theo bản vẽ thiết kế 0,6915 tấn
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng theo bản vẽ thiết kế 31,4486 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày theo bản vẽ thiết kế 29,8252 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo bản vẽ thiết kế 2,6244 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế 0,2841 100m2
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo bản vẽ thiết kế 2,7021 m3
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế 0,551 100m3
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế 1,1207 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế 7,4075 m3
37 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột theo bản vẽ thiết kế 14,5184 m3
38 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 1,7379 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m theo bản vẽ thiết kế 0,3521 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 1,211 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 1,0063 tấn
42 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 theo bản vẽ thiết kế 59,9106 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 4,2704 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,5898 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 1,8209 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 1,6128 tấn
47 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 2,8237 100m2
48 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 3,0086 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 theo bản vẽ thiết kế 2,1395 m3
50 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường theo bản vẽ thiết kế 0,2268 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,2743 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 0,006 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 theo bản vẽ thiết kế 3,2193 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan theo bản vẽ thiết kế 0,4017 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,1386 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 0,213 tấn
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo bản vẽ thiết kế 99,978 m3
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 theo bản vẽ thiết kế 56,7265 m2
59 Chống thấm ban công, sân thượng theo bản vẽ thiết kế 56,7265 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 theo bản vẽ thiết kế 443,1674 m2
61 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 96,7496 m2
62 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 91,6426 m2
63 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 49,3463 m2
64 Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 theo bản vẽ thiết kế 60,3027 m2
65 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 150 m
66 Sản xuất, lắp dựng lan can ban công, thép hộp, thép bản (bao gồm vật tư, nhân công, sơn tĩnh điện) theo bản vẽ thiết kế 8,968 m2
67 hệ dàn thép nhẹ blucop ( bao gồm cả vật tư nhân công) theo bản vẽ thiết kế 106,1312 m2
68 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 1,0613 100m2
69 Ngói úp nóc theo bản vẽ thiết kế 80 viên
70 ngói bờ theo bản vẽ thiết kế 40 viên
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM PCB40 mác 75 theo bản vẽ thiết kế 31,7204 m2
72 Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM PCB40 mác 75 theo bản vẽ thiết kế 14,9462 m2
73 Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá theo bản vẽ thiết kế 13,7393 m2
74 Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 34,96 m2
75 Công tác ốp gạch giả gỗ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo bản vẽ thiết kế 35,33 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo bản vẽ thiết kế 18,1 m2
77 Bả bằng bột bả vào tường theo bản vẽ thiết kế 397,28 m2
78 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần theo bản vẽ thiết kế 248,6949 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế 645,97 m2
80 sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) theo bản vẽ thiết kế 4,4226 m2
81 sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) theo bản vẽ thiết kế 10,692 m2
82 sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) theo bản vẽ thiết kế 18,7998 m2
83 sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) theo bản vẽ thiết kế 8,8496 m2
84 sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) theo bản vẽ thiết kế 12,54 m2
85 sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) theo bản vẽ thiết kế 17,0445 m2
86 khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, (đã sơn PU và lắp dựng) theo bản vẽ thiết kế 6,71 m
87 cửa đi pano kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm đã sơn PU và lắp dựng , chưa bản lề, chưa khóa, gỗ lim nam phi theo bản vẽ thiết kế 4,5806 m2
88 sản xuất, lắp dựng gỗ nẹp trang trí bên ngoài khung cửa theo bản vẽ thiết kế 6,71 m
89 bản lề cửa theo bản vẽ thiết kế 6 bộ
90 khóa cửa, tay nắm theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
91 clemon cửa đồng việt tiệp theo bản vẽ thiết kế 1 bộ
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng theo bản vẽ thiết kế 9,394 m3
93 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng theo bản vẽ thiết kế 31,7147 m3
94 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế 3,1635 m3
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế 3,1067 m3
96 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy theo bản vẽ thiết kế 0,0358 100m2
97 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế 0,0448 100m2
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,1217 tấn
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,0906 tấn
100 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày theo bản vẽ thiết kế 8,9439 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 theo bản vẽ thiết kế 0,7887 m3
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,051 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,152 tấn
104 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột theo bản vẽ thiết kế 1,3112 m3
105 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật theo bản vẽ thiết kế 0,2384 100m2
106 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày theo bản vẽ thiết kế 13,4694 m3
107 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao theo bản vẽ thiết kế 2,1759 m3
108 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng theo bản vẽ thiết kế 0,1434 100m2
109 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái theo bản vẽ thiết kế 0,1527 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,175 tấn
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép theo bản vẽ thiết kế 0,0447 tấn
112 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 15,27 m2
113 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 theo bản vẽ thiết kế 11,9196 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 theo bản vẽ thiết kế 162,83 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ theo bản vẽ thiết kế 162,83 m2
116 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 theo bản vẽ thiết kế 3,96 m2
117 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo bản vẽ thiết kế 23,42 m2
118 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch theo bản vẽ thiết kế 7,4 m2
119 Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 theo bản vẽ thiết kế 33,24 m
120 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế 0,239 100m3
121 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 theo bản vẽ thiết kế 0,0288 100m3
122 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng theo bản vẽ thiết kế 59,5 m3
123 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 theo bản vẽ thiết kế 59,5 m2
124 cửa kim loại, cửa nhôm, phù hợp QCVN 16:2017/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, giăng, đã lắp đặt theo bản vẽ thiết kế 9,576 m2
125 cửa kim loại, cửa nhôm, phù hợp QCVN 16:2017/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, giăng, đã lắp đặt theo bản vẽ thiết kế 3,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->