Gói thầu: Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 12 Khu nhà vườn 01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210432116-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Đô thị Handico Vinh Tân |
| Tên gói thầu | Thi công Nhà ở thấp tầng tại lô đất số 12 Khu nhà vườn 01 thuộc dự án Khu đô thị sinh thái Vinh Tân, tp Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210409136 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của Chủ đầu tư, huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:57:00 đến ngày 2021-04-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,983,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,900,000 VNĐ ((Mười chín triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thuê bãi đất trống để đúc cọc | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | theo bản vẽ thiết kế | 2,616 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo bản vẽ thiết kế | 0,8026 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | theo bản vẽ thiết kế | 3,2122 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | theo bản vẽ thiết kế | 0,369 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | theo bản vẽ thiết kế | 32,2333 | m3 |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | theo bản vẽ thiết kế | 32 | mối nối |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | theo bản vẽ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | theo bản vẽ thiết kế | 8 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | theo bản vẽ thiết kế | 8 | 10 tấn/1km |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | theo bản vẽ thiết kế | 64 | cấu kiện |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | theo bản vẽ thiết kế | 5,12 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (hệ số nhân công, máy nhân 1.05) | theo bản vẽ thiết kế | 0,672 | 100m |
| 15 | Cọc dẫn bằng thép ống D216x10x1m | theo bản vẽ thiết kế | 100 | kg |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | theo bản vẽ thiết kế | 1 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m3/1km |
| 20 | Hạ mực nước ngầm ( bao gồm nhân công, máy bơm, ống dẫn, giếng khoan) | theo bản vẽ thiết kế | 10 | 0.0 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế | 3,8747 | 100m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế | 0,5065 | 100m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 4,6127 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế | 0,7058 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế | 0,8536 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 1,1338 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 2,6925 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | theo bản vẽ thiết kế | 0,6915 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | theo bản vẽ thiết kế | 31,4486 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế | 29,8252 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế | 2,6244 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế | 0,2841 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế | 2,7021 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế | 0,551 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế | 1,1207 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 7,4075 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế | 14,5184 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 1,7379 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | theo bản vẽ thiết kế | 0,3521 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 1,211 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 1,0063 | tấn |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | theo bản vẽ thiết kế | 59,9106 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 4,2704 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,5898 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 1,8209 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 1,6128 | tấn |
| 47 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 2,8237 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 3,0086 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế | 2,1395 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | theo bản vẽ thiết kế | 0,2268 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,2743 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế | 3,2193 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | theo bản vẽ thiết kế | 0,4017 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,1386 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 0,213 | tấn |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế | 99,978 | m3 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | theo bản vẽ thiết kế | 56,7265 | m2 |
| 59 | Chống thấm ban công, sân thượng | theo bản vẽ thiết kế | 56,7265 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | theo bản vẽ thiết kế | 443,1674 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 96,7496 | m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 91,6426 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 49,3463 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 60,3027 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng lan can ban công, thép hộp, thép bản (bao gồm vật tư, nhân công, sơn tĩnh điện) | theo bản vẽ thiết kế | 8,968 | m2 |
| 67 | hệ dàn thép nhẹ blucop ( bao gồm cả vật tư nhân công) | theo bản vẽ thiết kế | 106,1312 | m2 |
| 68 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 1,0613 | 100m2 |
| 69 | Ngói úp nóc | theo bản vẽ thiết kế | 80 | viên |
| 70 | ngói bờ | theo bản vẽ thiết kế | 40 | viên |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600*600, vữa XM PCB40 mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 31,7204 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800, vữa XM PCB40 mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 14,9462 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | theo bản vẽ thiết kế | 13,7393 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch Inax vào tường, trụ, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 34,96 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch giả gỗ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế | 35,33 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế | 18,1 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | theo bản vẽ thiết kế | 397,28 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | theo bản vẽ thiết kế | 248,6949 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế | 645,97 | m2 |
| 80 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) | theo bản vẽ thiết kế | 4,4226 | m2 |
| 81 | sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) | theo bản vẽ thiết kế | 10,692 | m2 |
| 82 | sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) | theo bản vẽ thiết kế | 18,7998 | m2 |
| 83 | sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) | theo bản vẽ thiết kế | 8,8496 | m2 |
| 84 | sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) | theo bản vẽ thiết kế | 12,54 | m2 |
| 85 | sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm phù hợp quy chuẩn QCVN: 16/2017/BXD (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm độ dày 1.2 đên 1.4mm, phụ kiện khóa, bản lề, kính 02 lớp dày 6.38mm) | theo bản vẽ thiết kế | 17,0445 | m2 |
| 86 | khuôn cửa gỗ lim Nam Phi, (đã sơn PU và lắp dựng) | theo bản vẽ thiết kế | 6,71 | m |
| 87 | cửa đi pano kính màu Việt Nhật dày 5mm mạ 40x100mm thành phẩm đã sơn PU và lắp dựng , chưa bản lề, chưa khóa, gỗ lim nam phi | theo bản vẽ thiết kế | 4,5806 | m2 |
| 88 | sản xuất, lắp dựng gỗ nẹp trang trí bên ngoài khung cửa | theo bản vẽ thiết kế | 6,71 | m |
| 89 | bản lề cửa | theo bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 90 | khóa cửa, tay nắm | theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 91 | clemon cửa đồng việt tiệp | theo bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 92 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế | 9,394 | m3 |
| 93 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | theo bản vẽ thiết kế | 31,7147 | m3 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 3,1635 | m3 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 3,1067 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | theo bản vẽ thiết kế | 0,0358 | 100m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế | 0,0448 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,1217 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,0906 | tấn |
| 100 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế | 8,9439 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | theo bản vẽ thiết kế | 0,7887 | m3 |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | theo bản vẽ thiết kế | 1,3112 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | theo bản vẽ thiết kế | 0,2384 | 100m2 |
| 106 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | theo bản vẽ thiết kế | 13,4694 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | theo bản vẽ thiết kế | 2,1759 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | theo bản vẽ thiết kế | 0,1434 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | theo bản vẽ thiết kế | 0,1527 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,175 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | theo bản vẽ thiết kế | 0,0447 | tấn |
| 112 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 15,27 | m2 |
| 113 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | theo bản vẽ thiết kế | 11,9196 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 50 | theo bản vẽ thiết kế | 162,83 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | theo bản vẽ thiết kế | 162,83 | m2 |
| 116 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM PCB40 mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 117 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế | 23,42 | m2 |
| 118 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | theo bản vẽ thiết kế | 7,4 | m2 |
| 119 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | theo bản vẽ thiết kế | 33,24 | m |
| 120 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế | 0,239 | 100m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | theo bản vẽ thiết kế | 0,0288 | 100m3 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | theo bản vẽ thiết kế | 59,5 | m3 |
| 123 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | theo bản vẽ thiết kế | 59,5 | m2 |
| 124 | cửa kim loại, cửa nhôm, phù hợp QCVN 16:2017/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, giăng, đã lắp đặt | theo bản vẽ thiết kế | 9,576 | m2 |
| 125 | cửa kim loại, cửa nhôm, phù hợp QCVN 16:2017/BXD bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng việt Pháp dày 1.2 - 1.4mm, đã bao gồm phụ kiện khóa, bản lề, giăng, đã lắp đặt | theo bản vẽ thiết kế | 3,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi