Gói thầu: Đường kênh Chùa ấp Tư -Tân Phú
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435714-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Đường kênh Chùa ấp Tư -Tân Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429394 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:54:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,121,759,667 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 25,6069 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, taluy nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 27,4061 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất để đắp (tận dụng 90% khối lượng đào nền) | Mục II Chương V | 4,7959 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả khoan đào, đắp nền độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục II Chương V | 8,9682 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 23,6379 | 100m3 |
| 6 | Trãi vải địa ngăn cách nền đường + bãi tránh xe, Rk >= 7 KN/m | Mục II Chương V | 107,9512 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mục II Chương V | 252 | 100m |
| 8 | Buộc thép neo cừ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1049 | tấn |
| 9 | Cung cấp cừ giằng | Mục II Chương V | 315 | m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Mục II Chương V | 12,989 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25, lớp trên | Mục II Chương V | 12,989 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 86,5935 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 86,5935 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 28 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mục II Chương V | 28 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m | Mục II Chương V | 3 | cái |
| 19 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 150 | Mục II Chương V | 3,88 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Mục II Chương V | 0,62 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 1,27 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 2,75 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1324 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 25 | Sơn trắng đỏ phản quang nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 21,45 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mục II Chương V | 50 | cái |
| 27 | Đào móng cọc tiêu | Mục II Chương V | 7,36 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 4,16 | 100m3 |
| B | CỐNG KÊNH THỦY LỢI 2,5x2x5M | |||
| 1 | Tháo dở dầm thép I600 cầu hiện hữu | Mục II Chương V | 3,325 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu | Mục II Chương V | 3,75 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, sân cống rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V | 4,59 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,0m Vào đất cấp I | Mục II Chương V | 45,92 | 100m |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống, sân cống | Mục II Chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mục II Chương V | 4,02 | m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy đào, Máy | Mục II Chương V | 0,3778 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,3835 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác nền đường để đắp lưng cống. | Mục II Chương V | 0,4334 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả khoan đào | Mục II Chương V | 0,4334 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường dày | Mục II Chương V | 8,37 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V | 5,532 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 0,8773 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 300 | Mục II Chương V | 12,6 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cống | Mục II Chương V | 0,5 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,3083 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mục II Chương V | 0,4949 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mục II Chương V | 0,1091 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính | Mục II Chương V | 0,0222 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính | Mục II Chương V | 1,6001 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,636 | tấn |
| 22 | Đóng cừ tràm đ.kính gốc >= 10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I (ngập đất TB 2,5m) | Mục II Chương V | 5,0755 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc >= 10cm, chiều dài cọc 4,5m | Mục II Chương V | 9,3897 | 100m |
| 24 | Thi công buộc, neo cừ tràm sắt D6 | Mục II Chương V | 0,033 | Tấn |
| 25 | Trải bạt nhựa đê quay | Mục II Chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất đê quay Dung trọng | Mục II Chương V | 18,37 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đê quay | Mục II Chương V | 0,1837 | 100M3 |
| C | CỐNG KÊNH NGANG 2xD1.000mm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK >10cm -đất cấp I | Mục II Chương V | 7,688 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc >= 10cm, chiều dài cọc 4,5m | Mục II Chương V | 14,2228 | 100m |
| 3 | Buộc sắt đê quay, ĐK 6mm | Mục II Chương V | 0,0517 | tấn |
| 4 | Trải bạt nhựa đê quay | Mục II Chương V | 0,4925 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đê quay Dung trọng | Mục II Chương V | 25,68 | m3 |
| 6 | Đào phá đê quay | Mục II Chương V | 0,2568 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu hiện hữu | Mục II Chương V | 1,224 | m3 |
| 8 | Nhổ cọc cầu cũ | Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào, Máy | Mục II Chương V | 0,1751 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,0m Vào đất cấp I | Mục II Chương V | 39,014 | 100m |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mục II Chương V | 3,41 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống, sân cống M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 3,9 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mục II Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mục II Chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Bê tông chèn cống M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,61 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,8989 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,0754 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống, sân cống | Mục II Chương V | 0,1269 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 0,9248 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đáy M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,341 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 10,47 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 1,1363 | 100m3 |
| 24 | Đào khai thác nền đường để đắp lưng cống. | Mục II Chương V | 1,284 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả khoan đào | Mục II Chương V | 1,284 | 100m3 |
| 26 | Trải vải địa kỹ thuật chóng xói Rk >= 7kN/m | Mục II Chương V | 0,1379 | 100m2 |
| D | CỐNG DÂN SINH D600 | |||
| 1 | Đắp đất đê quay Dung trọng | Mục II Chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào phá đê quay | Mục II Chương V | 0,0432 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cống bằng máy đào, Máy | Mục II Chương V | 0,2852 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,0m Vào đất cấp I | Mục II Chương V | 6,48 | 100m |
| 5 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mục II Chương V | 0,57 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng cống, sân cống M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Bê tông móng cống M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,84 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK 600mm | Mục II Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 600mm | Mục II Chương V | 1 | mối nối |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống | Mục II Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,4458 | 100m3 |
| 12 | Đào khai thác nền đường để đắp lưng cống. | Mục II Chương V | 0,2597 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát hoàn trả khoan đào | Mục II Chương V | 0,2597 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi