Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436470-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thành Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210425633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Quỹ phát triển sự nghiệp bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác của bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:51:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,379,408,240 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 500l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy Đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sử dụng được |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHOA NHI | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | 23,8392 | m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 3,4056 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 41,6952 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ trặt k=0,9 | 7,9464 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng | 0,2472 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,401 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | 0,0469 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | 2,7192 | m3 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ trặt k=0,9 | 80,948 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 19,8257 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà | 0,119 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1277 | tấn | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 1,4531 | m3 | |
| 14 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ | 0,2396 | tấn | |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,2396 | tấn | |
| 16 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,2552 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,2552 | tấn | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | 0,7942 | 100m2 | |
| 19 | Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc mái 400mm | 15 | md | |
| 20 | Ốp tường gạch Ceramic KT 250x400 | 47,968 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 43,938 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,8414 | m2 | |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 6,311 | m3 | |
| 24 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | 63,1104 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,938 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 66,841 | m2 | |
| 27 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm | 63,1104 | m2 | |
| 28 | Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng mờ an toàn 2 lớp 6,38 . | 14,7548 | m2 | |
| 29 | Gia công, lắp dựng Phụ kiện cửa đi | 1 | Bộ | |
| 30 | Gia công, lắp dựng Phụ kiện cửa sổ | 5 | Bộ | |
| 31 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ | 10,465 | m2 | |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | 5,906 | m3 | |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 8 | bộ | |
| 34 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 1 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt đèn ngủ treo tường | 2 | bộ | |
| 36 | Lắp đặt ô cắm đôi | 14 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 38 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt quạt lồng treo trần Vinawin | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 2 | cái | |
| 42 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 20 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 20 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 60 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 100 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 180 | m | |
| B | CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông cũ đã xuống cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 66,97 | m3 | |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | 66,97 | m3 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,6776 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 8,64 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,288 | m3 | |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp bong tróc bằng thủ công | 174,64 | m2 | |
| 5 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 2,304 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,288 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 1,536 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | 5,1414 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,192 | m3 | |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 220,96 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 46,72 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 27,0168 | m2 | |
| 13 | Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | 31,2 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 168,5363 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt vách ngăn, cửa đi bằng tấm Compac, dày 18 (Bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | 35,2 | m2 | |
| 16 | Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14mm | 29,624 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | 4 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp đặt Máy bơm hàn quốc | 1 | Cái | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm | 0,157 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm | 0,18 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | 0,22 | 100m | |
| 30 | Cút góc D34mm - Dekko | 4 | Cái | |
| 31 | Cút góc D27mm - Dekko | 18 | Cái | |
| 32 | Cút thu 42/34 - Dekko | 1 | Cái | |
| 33 | Cút thu 34/27 - Dekko | 6 | Cái | |
| 34 | Đầu ren ngoài D42mm - Dekko | 1 | Cái | |
| 35 | Đầu ren trong D27mm - Dekko | 8 | Cái | |
| 36 | Rắc co nối D42mm - Dekko | 2 | Cái | |
| 37 | Rắc co nối D27mm - Dekko | 6 | Cái | |
| 38 | Khóa D27mm - Dekko | 2 | Cái | |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,4 | 100m | |
| 40 | Cút góc D100mm - PVC - Tiền phong | 12 | Cái | |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | 2 | hộp | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | 2 | cái | |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 20 | m | |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 30 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 20 | m | |
| 48 | Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C3 | 8,64 | m3 | |
| 49 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, PC30, đá 2x4 | 0,54 | m3 | |
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0336 | 100m2 | |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK | 0,1307 | tấn | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 1,026 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | 2,3175 | m3 | |
| 54 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | 24,702 | m2 | |
| 55 | Đánh mầu xi măng nguyên chất tường trong bể | 13,8 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 13,8 | m2 | |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | 0,0467 | tấn | |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,034 | 100m2 | |
| 59 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,54 | m3 | |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | 0,6 | 100m | |
| D | CẢI TẠO NHÀ THAY ĐỒ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,576 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng | 2,34 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 3,744 | m3 | |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 0,8778 | m3 | |
| 6 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm | 8,778 | m2 | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0262 | tấn | |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0792 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,0262 | tấn | |
| 10 | Lắp cột thép các loại | 0,0792 | tấn | |
| 11 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0287 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0287 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | 0,1251 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compac, dày 18 (Bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | 40,379 | m2 | |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt giá treo + Hộp đựng xà phòng | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | 2 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm | 0,22 | 100m | |
| 22 | Cút góc D27mm - Dekko | 6 | Cái | |
| 23 | Đầu ren trong D27mm - Dekko | 2 | Cái | |
| 24 | Rắc co nối D27mm - Dekko | 6 | Cái | |
| 25 | Khóa D27mm - Dekko | 1 | Cái | |
| 26 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 2 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 10 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 7 | m | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | 15 | m | |
| E | CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao | 108,04 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao | 0,4 | tấn | |
| 3 | Tháo dỡ cửa, thủ công | 11,2 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công | 26,652 | m3 | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | 3,675 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,214 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,49 | m3 | |
| 8 | Rọ thép định hình bu lông chân cột | 10 | Cái | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x2 | 4,5 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 12,264 | m3 | |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao | 1,29 | m3 | |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 21,5 | m2 | |
| 13 | Gia công lắp dựng cột thép tráng kẽm D110, dày 4mm | 28,4 | md | |
| 14 | Bản mã + Bulong đinh ốc | 20 | Bộ | |
| 15 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | 0,4279 | tấn | |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ | 0,4279 | tấn | |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép | 0,3558 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3558 | tấn | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ | 1,2512 | 100m2 | |
| 20 | Vách lưới thép B40 (Gia công lắp đặt) | 37,2732 | m2 | |
| 21 | Bảng điện gỗ | 1 | Cái | |
| 22 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đèn thường có chụp | 6 | bộ | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK | 40 | m | |
| F | ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Dây cáp đồng CU 3x50+1x35mm2 | 320 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | 150 | m | |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | 4 | hộp | |
| 8 | Đầu cốt CU 35 | 24 | Cái | |
| 9 | Đầu cốt CU 50 | 32 | Cái | |
| 10 | Dây thép D6 mạ kẽm | 25 | Kg | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công | 1 | Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 500l | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa 80l | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 3 | Máy cắt thép | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 4 | Máy uốn thép | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 5 | Máy tời | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 6 | Máy Đầm bàn 1Kw | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
| 7 | Máy Đầm dùi 1,5KW | Còn hoạt động tốt, sử dụng được | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi