Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436470-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV tư vấn xây dựng Thành Hưng
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210425633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Quỹ phát triển sự nghiệp bệnh viện và các nguồn vốn hợp pháp khác của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 09:51:00 đến ngày 2021-04-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,379,408,240 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 500l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy Đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sử dụng được
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHOA NHI
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III23,8392m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x63,4056m3
3Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M7541,6952m3
4Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ trặt k=0,97,9464m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng móng0,2472100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,401tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 0,0469tấn
8Bê tông xà dầm, giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x22,7192m3
9Đắp đất nền móng công trình thủ công, độ trặt k=0,980,948m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 7519,8257m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng nhà0,119100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1277tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,4531m3
14Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ 0,2396tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,2396tấn
16Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm0,2552tấn
17Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,2552tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ0,7942100m2
19Gia công, lắp dựng Tấm úp nóc mái 400mm15md
20Ốp tường gạch Ceramic KT 250x40047,968m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7543,938m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7566,8414m2
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x46,311m3
24Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm63,1104m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,938m2
26Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ66,841m2
27Làm trần bằng tấm trần thạch cao hoa văn 50x50cm63,1104m2
28Gia công, lắp dựng Cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa, kính trắng mờ an toàn 2 lớp 6,38 .14,7548m2
29Gia công, lắp dựng Phụ kiện cửa đi1Bộ
30Gia công, lắp dựng Phụ kiện cửa sổ5Bộ
31Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ10,465m2
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x45,906m3
33Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng8bộ
34Lắp đặt đèn trang trí âm trần1bộ
35Lắp đặt đèn ngủ treo tường2bộ
36Lắp đặt ô cắm đôi14cái
37Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
38Lắp đặt công tắc 3 hạt2cái
39Lắp đặt quạt lồng treo trần Vinawin4cái
40Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm22hộp
41Lắp đặt các automat 1 pha 40A2cái
42Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm220m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm220m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm260m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2100m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 180m
B CẢI TẠO SÂN BÊ TÔNG
1Phá dỡ kết cấu mặt sân bê tông cũ đã xuống cấp bằng máy khoan bê tông 1,5kw66,97m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x466,97m3
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,6776m3
2Tháo dỡ cửa, thủ công8,64m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,288m3
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ đã xuống cấp bong tróc bằng thủ công174,64m2
5Đào móng băng, thủ công, rộng 2,304m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,288m3
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M751,536m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 15x20x40cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 1005,1414m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,192m3
10Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75220,96m2
11Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10046,72m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm27,0168m2
13Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm31,2m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ168,5363m2
15Lắp đặt vách ngăn, cửa đi bằng tấm Compac, dày 18 (Bao gồm lắp đặt + phụ kiện)35,2m2
16Gia công, lắp dựng Hoa sắt cửa sổ, thép hộp 14x14mm29,624m2
17Lắp đặt xí xổm6bộ
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
19Lắp đặt gương soi2cái
20Lắp đặt kệ kính2cái
21Lắp đặt giá treo2cái
22Lắp đặt hộp đựng xà phòng2cái
23Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6bộ
24Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm4cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m31bể
26Lắp đặt Máy bơm hàn quốc1Cái
27Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 42mm0,157100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 32mm0,18100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm0,22100m
30Cút góc D34mm - Dekko4Cái
31Cút góc D27mm - Dekko18Cái
32Cút thu 42/34 - Dekko1Cái
33Cút thu 34/27 - Dekko6Cái
34Đầu ren ngoài D42mm - Dekko1Cái
35Đầu ren trong D27mm - Dekko8Cái
36Rắc co nối D42mm - Dekko2Cái
37Rắc co nối D27mm - Dekko6Cái
38Khóa D27mm - Dekko2Cái
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm0,4100m
40Cút góc D100mm - PVC - Tiền phong12Cái
41Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng4bộ
42Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
43Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm22hộp
44Lắp đặt các automat 1 pha 10A2cái
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm220m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm230m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm20m
48Đào móng băng, thủ công, rộng >3m, sâu >3m, đất C38,64m3
49Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M100, PC30, đá 2x40,54m3
50Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,0336100m2
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK 0,1307tấn
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x21,026m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x40cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 752,3175m3
54Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M5024,702m2
55Đánh mầu xi măng nguyên chất tường trong bể13,8m2
56Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M10013,8m2
57Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan0,0467tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,034100m2
59Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,54m3
60Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng 5cái
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm0,6100m
D CẢI TẠO NHÀ THAY ĐỒ
1Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,576m3
2Đào móng băng, thủ công, rộng 2,34m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,468m3
4Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M753,744m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x20,8778m3
6Lát nền, sàn gạch ceramic KT 300x300mm8,778m2
7Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,0262tấn
8Gia công cột bằng thép hình0,0792tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,0262tấn
10Lắp cột thép các loại0,0792tấn
11Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0287tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0287tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ0,1251100m2
14Lắp đặt vách ngăn bằng tấm Compac, dày 18 (Bao gồm lắp đặt + phụ kiện)40,379m2
15Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
16Lắp đặt gương soi2cái
17Lắp đặt kệ kính2cái
18Lắp đặt giá treo + Hộp đựng xà phòng2cái
19Lắp đặt bình nóng lạnh 30L2bộ
20Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen2bộ
21Lắp đặt ống nhựa PPR, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 27mm0,22100m
22Cút góc D27mm - Dekko6Cái
23Đầu ren trong D27mm - Dekko2Cái
24Rắc co nối D27mm - Dekko6Cái
25Khóa D27mm - Dekko1Cái
26Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
27Lắp đặt đèn thường có chụp2bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm210m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm27m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm15m
E CẢI TẠO NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao 108,04m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, thủ công, cao 0,4tấn
3Tháo dỡ cửa, thủ công11,2m2
4Phá dỡ kết cấu tường gạch, thủ công26,652m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng 3,675m3
6Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật0,214100m2
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,49m3
8Rọ thép định hình bu lông chân cột10Cái
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, PC30, đá 1x24,5m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x212,264m3
11Xây tường bằng gạch bê tông rỗng 15x20x40cm, dày 15cm, cao 1,29m3
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M7521,5m2
13Gia công lắp dựng cột thép tráng kẽm D110, dày 4mm28,4md
14Bản mã + Bulong đinh ốc20Bộ
15Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ 0,4279tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ 0,4279tấn
17Sản xuất xà gồ thép0,3558tấn
18Lắp dựng xà gồ thép0,3558tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng, chiều dài bất kỳ1,2512100m2
20Vách lưới thép B40 (Gia công lắp đặt)37,2732m2
21Bảng điện gỗ1Cái
22Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
23Lắp đặt đèn thường có chụp6bộ
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm230m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm240m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 40m
F ĐƯỜNG DÂY CẤP ĐIỆN
1Dây cáp đồng CU 3x50+1x35mm2320m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2150m
3Lắp đặt các automat 3 pha 200A1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 150A1cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 100A2cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 75A4cái
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 4hộp
8Đầu cốt CU 3524Cái
9Đầu cốt CU 5032Cái
10Dây thép D6 mạ kẽm25Kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình xây dựng dân dụng ở địa bàn vùng núi cao.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.760.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng Đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021 ngày 03/3/2021 của Chính phủ53
2 Giám sát kỹ thuật, chất lượng và triển khai thi công 1 Kỹ sư, cao đẳng, trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dụng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 500l Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
2 Máy trộn vữa 80l Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
3 Máy cắt thép Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
4 Máy uốn thép Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
5 Máy tời Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
6 Máy Đầm bàn 1Kw Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
7 Máy Đầm dùi 1,5KW Còn hoạt động tốt, sử dụng được1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->