Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210431938-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210400451 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:45:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,234,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông thủy (lắp đặt phao tiêu, biển báo, trạm điều tiết giao thông …….) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Đảm bảo giao thông bộ (lắp đặt biển báo, hàng rào công trường, trạm điều tiết giao thông …….) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Phụ trợ thi công kết cấu nhịp (đà giáo mở rộng mặt cầu, tăng cường dầm ngang …..) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Phụ trợ thi công mố, trụ cầu (Hệ khung dàn, đà giáo, cọc định vị, cọc ván thép, khung vây thép ……cả ống vách cọc khoan nhồi để lại) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1 | Khoản |
| B | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6,7402 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp bằng thủ công-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 337,977 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 16,771 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp bổ sung | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 665,1 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,755 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,891 | 100m3 |
| 7 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,8705 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,8705 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 14,0614 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 14,0614 | 100m2 |
| 11 | Đá hộc xây vữa XM M100 ốp mái taluy | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 345,67 | m3 |
| C | Tường chắn taluy | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,7424 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 69,47 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 176,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường chắn, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12,428 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 131,3 | m3 |
| 6 | Bê tông tường - chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, máy bơm bê tông, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 188,72 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,6375 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 13,7805 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,3518 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,8077 | tấn |
| 11 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 50,052 | m3 |
| 12 | Vải địa kỹ thuật tầng lọc ngược | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,6393 | 100m2 |
| 13 | Ống nhựa PVC D60 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,4472 | 100m |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M200 hoàn trả vỉa hè | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | m3 |
| D | An toàn giao thông | |||
| 1 | Vạch sơn nóng dày 1.5mm, rộng 0,15m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 83,85 | m2 |
| 2 | Vạch sơn nóng dày 1.5mm, rộng 0,2m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 26,4 | m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo, sắt ống D76 dài 3m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4 | cái |
| 8 | Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,18 | m3 |
| 9 | Bê tông móng biển báo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,18 | m3 |
| 10 | Lắp cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 60 | cái |
| 11 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 5,76 | m3 |
| 12 | Bê tông móng cọc tiêu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 5,09 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 21,6 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,243 | tấn |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,62 | m3 |
| 16 | Sơn cọc tiêu, 1 nước lót + 1 nước phủ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 26,55 | m2 |
| E | Dầm BTCT DƯL | |||
| 1 | Cung cấp lắp, đặt dầm biên BTCT DƯL, L=I24,54m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4 | dầm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt dầm biên BTCT DƯL, L=I33m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép (300x400x33)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12 | cái |
| F | Dầm ngang | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,7549 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,5429 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,26 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 91,8 | m2 |
| 5 | Quét dính bám | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 10,039 | m2 |
| 6 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,02 | lít |
| 7 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi 40cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 44 | lỗ |
| G | Bản mặt cầu | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,935 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 30,858 | tấn |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 161,45 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, BMC, chiều cao ≤28m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 7,3966 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 77,92 | m3 |
| 6 | Quét dính bám | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 202 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 202 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,6 | 100m |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,103 | 100m2 |
| 10 | Chống thấm mặt cầu bằng Inconseal 3.1 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,418 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,418 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 4cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,418 | 100m2 |
| H | Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép không gỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 113.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,364 | 100m |
| 2 | Lắp dựng nắp chắn rác | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 26 | cái |
| 3 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 52 | lỗ khoan |
| 4 | Bulong nở M12, L120mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 52 | cái |
| 5 | Bu lông M12, L=100mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 104 | cái |
| 6 | Thép tấm, thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 252,86 | kg |
| I | Bệ trụ đèn | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bệ đỡ cột đèn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,062 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép bệ đỡ cột đèn, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,264 | tấn |
| 3 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Hộp điện | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt lại cột đèn (Tháo dỡ =60% lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4 | cột |
| 6 | Bu long neo D24 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | |
| 7 | Ống ghen luồn cáp điện HDPE D65/50 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,036 | 100m |
| J | Lan can | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép lan can Mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6,829 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can thép cả hạ tầng kỹ thuật | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,001 | tấn |
| 3 | Bu lông neo U, M22x650mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 196 | cái |
| K | Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,397 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ (tạm tính =60% lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11 | 1m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,5 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu bằng phương pháp lắp sau | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 20 | 1m |
| 5 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 10,34 | m2 |
| 6 | Vữa không co ngót 60MPa trộn đá mi (Tỷ lệ 6:4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,97 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,106 | 100m |
| 8 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan D18mm, L15 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 140 | lỗ |
| 9 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan D10, L4 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 32 | lỗ khoan |
| 10 | Đinh vít D10 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 32 | cái |
| 11 | Đai thép cố định ống PVC D50 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8 | cái |
| 12 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,06 | lít |
| 13 | Gia công, lắp đặt dàn đỡ ống nước, cáp quang, thông tin bằng thép hình (cả bu long M16, L700mm để bắt ) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2.172 | kg |
| 14 | Tháo dỡ, Lắp đặt khung đỡ Biến báo giao thông thủy | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,08 | tấn |
| 15 | Lắp đặt biển báo các loại giao thông thủy | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8 | cái |
| L | Thi công mố cầu | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 41,5 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,568 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,205 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4,706 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,32 | tấn |
| 6 | Khoan lỗ D25, L=25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 264 | lỗ |
| 7 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,6 | lít |
| 8 | Quét dính bám | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 18,2 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 57,958 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,8336 | 100m2 |
| 11 | Vữa không co ngót 30MPa trộn đá mi (Tỷ lệ 6:4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,179 | m3 |
| 12 | Vệ sinh bề mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 18,2 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8,4 | m3 |
| 14 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 18,2 | m2 |
| M | Thi công trụ cầu | |||
| 1 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 29,184 | m3 |
| 2 | Đào đất hố móng bằng xáng cạp có chiều cao đổ đất | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,167 | 100 m3 |
| 3 | Bê tông móng trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 66,7 | m3 |
| 4 | Bê tông móng trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M100, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 13,34 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,85 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,26 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,052 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 3,836 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 7,227 | tấn |
| 10 | Khoan lỗ D25, L=25cm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 220 | lỗ |
| 11 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,68 | lít |
| 12 | Quét dính bám | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 16,432 | m2 |
| 13 | Bê tông trụ cầu trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 89,382 | m3 |
| 14 | Vữa không co ngót 30MPa trộn đá mi (Tỷ lệ 6:4) | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,163 | m3 |
| 15 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 16,432 | m2 |
| N | Cọc khoan nhồi D1000mm | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 120 | m |
| 2 | Khoan tạo lỗ cọc khoan nhồi L> 30 m; | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4 | m |
| 3 | Bơm bentonite gia cố thành lỗ khoan | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 105,41 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,133 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, trên cạn, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,56 | tấn |
| 6 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 420 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D75.6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,625 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D113.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,281 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép tấm bịt ống siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm bịt ống siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,11 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 105,41 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,47 | m3 |
| O | Cọc khoan nhồi dưới nước | |||
| 1 | Khoan vào đất dưới nước D1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách, L | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 120 | m |
| 2 | Khoan vào đất dưới nước D1000mm-Khoan tạo lỗ bằng P/P khoan xoay có ống vách, L>30m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 4 | m |
| 3 | Bơm bentonite | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 97,75 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK ≤18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,039 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước, ĐK >18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 9,175 | tấn |
| 6 | Gia công cóc nối thép cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 420 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D75.6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,425 | 100m |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống siêu âm D113.5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,1805 | 100m |
| 9 | Sản xuất thép tấm bịt ống siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,024 | tấn |
| 10 | Lắp đặt thép tấm bịt ống siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,024 | tấn |
| 11 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,95 | m3 |
| 12 | Bê tông cọc nhồi trên cạn, ĐK ≤1000mm, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 97,75 | m3 |
| 13 | Đập đầu cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,46 | m3 |
| 14 | Vận chuyển chất thải rắn đến bãi đổ thải, cự ly vận chuyển 3km, đất cấp I | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 5,01 | 100m3 |
| P | Tường hộ lan | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 14,3 | m3 |
| 2 | Cung cấp trụ đỡ tường hộ lan L=1,4m | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 61,6 | m |
| 3 | Cung cấp thanh đệm U160x160x360mm, dày 4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 44 | thanh |
| 4 | Cung cấp tôn lượn sóng 2320x310x3mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 40 | tấm |
| 5 | Tấm đầu, tấm cuối | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 8 | tấm |
| 6 | Tiêu phản quang | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 44 | 1 cái |
| 7 | Bu lông 16x35 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 44 | cái |
| 8 | Cung cấp bu lông M18x380 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 44 | cái |
| 9 | Lắp đặt tường hộ lan | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 80 | m |
| Q | Tăng cường Dầm ngang nhịp dầm 24,54 | |||
| 1 | Tao cáp DƯL 15.24mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,622 | tấn |
| 2 | Ống gen thép mạ kẽm D41/44 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,56 | 100 m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,443 | m3 |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 48 | đầu neo |
| 5 | Vữa bê tông 40Mpa bịt đầu neo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,016 | m3 |
| R | Tăng cường Dầm dọc nhịp 24,54 | |||
| 1 | Tao cáp DƯL 15.24mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,233 | tấn |
| 2 | Ống HDPE D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 2,626 | 100 m |
| 3 | Bơm mỡ ống HDPE | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0006 | m3 |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | đầu neo |
| 5 | Vữa bê tông 40Mpa bịt đầu neo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,008 | m3 |
| 6 | Ống thép chuyển hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 89,35 | m |
| S | Tăng cường Dầm ngang nhịp I35 | |||
| 1 | Tao cáp DƯL 15.24mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,415 | tấn |
| 2 | Ống gen thép mạ kẽm D41/44 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,008 | 100 m |
| 3 | Bơm vữa xi măng trong ống luồn cáp | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,241 | m3 |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 32 | đầu neo |
| 5 | Vữa bê tông 40Mpa bịt đầu neo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,011 | m3 |
| T | Tăng cường dầm dọc nhịp I35 | |||
| 1 | Tao cáp DƯL 15.24mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,07 | tấn |
| 2 | Ống HDPE D63 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,86 | 100 m |
| 3 | Bơm mỡ ống HDPE | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,001 | m3 |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12 | đầu neo |
| 5 | Vữa bê tông 40Mpa bịt đầu neo | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,004 | m3 |
| 6 | Ống thép chuyển hướng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 89,35 | m |
| U | Khối lượng dầm ngang neo Nhịp I24.54 | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,475 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 17,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 74,4 | m2 |
| 5 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0062 | lít |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 34,5 | m2 |
| 7 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 34,5 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=100 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 288 | lỗ |
| 9 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=180 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 48 | lỗ |
| 10 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=226 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| 11 | Khoan bê tông tạo lổ D65, L=180 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| 12 | Khoan bê tông tạo lổ D65, L=250 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| V | Khối lượng dầm ngang neo Nhịp I35 | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,006 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,988 | tấn |
| 3 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 11,4 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 71,1 | m2 |
| 5 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0021 | lít |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 20,9 | m2 |
| 7 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 20,9 | m2 |
| 8 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=100 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 96 | lỗ |
| 9 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=200 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 48 | lỗ |
| 10 | Khoan bê tông tạo lổ D65, L=200 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| W | Khối lượng dầm ngang chuyển hướng Nhịp 24,54 | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,481 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,2222 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 13,3 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 74,1 | m2 |
| 6 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0062 | lít |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 63,132 | m2 |
| 8 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 63,132 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=100 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 288 | lỗ |
| 10 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=180 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 72 | lỗ |
| 11 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=226 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| 12 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=300 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 64 | lỗ |
| 13 | Khoan bê tông tạo lổ D65, L=180 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| X | Khối lượng dầm ngang chuyển hướng Nhịp I35 | |||
| 1 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,012 | tấn |
| 2 | Cốt thép dầm D | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,9921 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm D>18mm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,2222 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 42,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 143,9 | m2 |
| 6 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,0041 | lít |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 45,59 | m2 |
| 8 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 45,59 | m2 |
| 9 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=100 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 192 | lỗ |
| 10 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=200 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 120 | lỗ |
| 11 | Khoan bê tông tạo lổ D18, L=300 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 96 | lỗ |
| 12 | Khoan bê tông tạo lổ D65, L=200 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 24 | lỗ |
| 13 | Tháo dỡ gối cầu cũ thay gối cầu Tại mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | cái |
| 14 | Mài tạo phằng, vệ sinh Lắp đặt gối cầu mới KT 300x400x33 thay gối cầu Tại mố | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 6 | cái |
| Y | thay gối cầu Tại trụ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,102 | m3 |
| 2 | Vữa không co ngót 30MPa trộn đá mi | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 0,102 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 1,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gối cầu cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12 | cái |
| 5 | Mài tạo phẳng,vệ sinh Lắp đặt gối cầu mới KT 300x400x33 | Chỉ dẫn kỹ thuật và tiêu chuẩn kỹ thuật đính kèm bản vẽ mời thầu và chương V | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi