Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Bắc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210435576-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU
Tên gói thầu Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Bắc
Số hiệu KHLCNT 20210313128
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 09:41:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,083,465,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà chính)– Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,984 m3
2 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,511 m3
3 Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 437,432 m2
4 Phá dỡ lớp gạch nền, lớp granito bậc cầu thang, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 788,45 m2
5 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.393,5682 m2
6 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4049 100m3
7 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4049 100m3
8 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4049 100m3
9 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4049 100m3
B Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà chính)– Phần cải tạo
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,251 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,6608 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,016 m3
4 Xây tường bồn hoa, móng ram dốc bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,0285 m3
5 Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,736 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,68 m2
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,96 m2
8 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 114,99 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,212 m2
10 Kẻ roan ram dốc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,88 md
11 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.242,7165 m2
12 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.574,033 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.242,7165 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2.574,033 m2
15 Lát nền bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 714,71 m2
16 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trượt KT:600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,88 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT:120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90,312 m2
18 Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 22,815 m2
19 Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,86 m2
20 GC&LD trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 234,19 m2
21 GC&LD khung lam nhôm hình lá liễu 152x25mm, khung bao KT: 40x80mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,72 m2
22 GC&LD cửa cuốn bằng nhôm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 m2
23 GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 165,36 m2
24 GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 129,32 m2
25 GC&LD vách kinh khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,92 m2
26 GC&LD cửa đi nhựa ABS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 25,5 m2
27 Khung ngoại cửa ABS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 86,7 md
28 Chỉ nẹp khung ngoại cửa ABS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 86,7 md
29 Bản lề inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 cái
30 Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,683 tấn
31 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 194,76 m2
32 Gia công lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3112 tấn
33 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 27,09 m2
34 Sơn tỉnh điện lan can, khung thép bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.994,2 kg
35 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5139 tấn
36 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41,202 m2
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,4068 100m2
C Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà kho) – Phần phá dỡ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,128 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,456 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,534 m3
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,66 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công - tháo dỡ xà gồ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1728 tấn
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,252 m2
7 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2166 100m3
8 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2166 100m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2166 100m3
10 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2166 100m3
D Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà kho) – Phần cải tạo
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,6026 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4426 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 100m3
6 Bê tông lót móng, dầm móng đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,562 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,346 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,176 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2448 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0226 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3679 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,046 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3614 tấn
14 Xây móng bằng gạch bê tông (10x20x30)cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,088 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,268 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,64 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,788 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,6065 m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,226 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,528 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5788 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8096 100m2
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0928 100m2
24 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,048 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0575 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,628 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1228 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,008 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8661 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0029 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0194 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0511 tấn
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 23,22 m3
34 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,506 m3
35 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4455 m3
36 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 162,08 m2
37 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 260,24 m2
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40,63 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57,88 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,96 m2
41 Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,98 m2
42 Láng sênô thu nước dày 1.5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,04 m2
43 Quét dung dịch chống thấm - 3 lớp sika Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,24 m2
44 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1728 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1728 tấn
46 Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu xanh dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4454 100m2
47 Tè mái tôn bằng tôn phẳng dày 0.47mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0597 100m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 187,04 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 418,73 m2
50 Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80,99 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite KT:120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 9,864 m2
52 Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,0039 m2
53 GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,24 m2
54 GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,12 m2
55 Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1199 tấn
56 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,12 m2
57 Sơn tỉnh điện khung thép bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 119,9 kg
58 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,112 tấn
59 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,6333 m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8096 100m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,6416 100m2
E Khối nhà làm việc UBND Phường – Phần M&E
1 Tháo dỡ thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ cắm, quạt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 339 bộ
2 Tủ điện kim loại 2 lớp cửa,sơn tỉnh điện + phụ kiện KTL:600x400x250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 hộp
3 Tủ điện kim loại âm tường 18 module + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 tủ
4 Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
5 Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 43 cái
6 Aptomat MCB - 1P -25A - 4,5, 6,0KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
7 Aptomat MCB - 1P -32A - 6,0KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
8 Aptomat MCB - 3P -40A - 10KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
9 Aptomat MCB - 3P -40A - 15KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
10 Aptomat MCB - 3P -63A - 10KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
11 Aptomat MCB - 3P -63A - 15KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
12 Aptomat MCB - 3P -125A - 18KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
13 Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng), cầu chì 2A (đế 32A) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
14 Đèn máng âm trần bóng led 2x18w1.2m choá phản quang Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 bộ
15 Đèn tuýt bóng led 2x20W - 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 bộ
16 Đèn tuýt bóng led 1x20W - 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 89 bộ
17 Đèn ốp trần bóng led D200-18w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19 bộ
18 Đèn tuýt bóng led 1x10W - 0.6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
19 Đèn dowlight bóng led D140-12w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 34 bộ
20 Đèn ốp trần vuông bóng led KT:200x200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 bộ
21 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 123 cái
22 Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 123 cái
23 Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 123 cái
24 Đèn exit 1x2w 2H Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
25 Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-2H Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 bộ
26 Hộp đế (đèn chiếu sáng sự cố) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 cái
27 Mặt nạ (đèn chiếu sáng sự cố) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13 cái
28 Đèn exit có hướng 1x2w 2H Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
29 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực (đèn exit có hướng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
30 Hộp đế (đèn exit có hướng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
31 Mặt nạ ổ cắm (đèn exit có hướng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
32 Quạt gắn tường D450 - 50w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
33 Ổ cắm đơn (quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
34 Hộp đế ổ cắm đơn (quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
35 Mặt nạ + viền (quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 51 cái
36 Quạt trần đảo D450 - 50W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17 cái
37 Dimme điều khiển quạt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17 cái
38 Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 cái
39 Công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 cái
40 Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 41 cái
41 Dây Cu/PVC 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.800 m
42 Dây Cu/PVC 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.000 m
43 Dây Cu/PVC 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.530 m
44 Dây Cu/PVC 6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 900 m
45 Dây Cu/XLPE/PVC 1x(4cx16mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m
46 Dây Cu/PVC E=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m
47 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4cx50mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
48 Dây Cu/PVC E=25mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
49 Ống PVC D16 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
50 Ống PVC D20 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
51 Ống PVC D25 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 350 m
52 Ống PVC D32 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
53 Ống PVC D16 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 300 m
54 Ống PVC D20 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
55 Ống PVC D25 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 150 m
56 Ống PVC D32 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 80 m
57 Ống HDPE D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2 100m
58 Cáp mạng cat6 4 đôi-pvc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.500 m
59 Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 64 cái
60 Dây nhảy cat 1.5m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 cái
61 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 63 cái
62 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.500 m
63 Lắp đặt dây cáp mạng Lanmark - 6 CAT6 UTP 23 AWG 4 đôi PVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 210 m
64 Thanh quản lý dây nhảy 1HU Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
65 Ống PVC chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.500 m
66 Lắp đặt máng cáp 200x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 66 m
67 Lắp đặt máng cáp 300x100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11 m
68 Lắp đặt nắp ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 127 cái
69 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 127 cái
70 Tháo dỡ máy điều hoà củ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
71 Ống đồng dẫn gas lạnh D6,35mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100m
72 Ống đồng dẫn gas lạnh D9,52mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100m
73 Ống đồng dẫn gas lạnh D12,7mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2 100m
74 Lắp đặt cách nhiệt ống ga D6.35 dày 0.8mmT Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100m
75 Lắp đặt cách nhiệt ống ga D9.52 dày 0.8mmT Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8 100m
76 Lắp đặt cách nhiệt ống ga D12.7 dày 0.8mmT Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,2 100m
77 Ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,5 100m
78 Dây Cu/PVCx2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1.080 m
79 Ống luồn dây điện D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 360 m
80 Ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
81 Co 45° PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
82 Nối trơn PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cái
83 Quả cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
84 Đai ôm + vít nở ống D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 bộ
F Khối đảng ủy Phường (Phàn xây lắp) – Phần phá dỡ
1 Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100,3774 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công - tháo dỡ xà gồ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3956 tấn
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 95,28 m2
4 Phá dỡ lớp gạch nền, lớp granito bậc cầu thang, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 213,6925 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 75,42 m2
6 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,03 m2
7 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 356,3196 m2
8 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,133 100m3
9 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,133 100m3
10 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,133 100m3
11 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,133 100m3
G Khối đảng ủy Phường (Phần xây lắp) – Phần cải tạo
1 Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 17,2 m2
2 Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 52,03 m2
3 Quét 3 lớp chống thấm sê nô, sàn vê sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 88,18 m2
4 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 378,756 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần trong nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 628,252 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 378,756 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 628,252 m2
8 Lát nền bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 120,6 m2
9 Lát nền bằng gạch Ceramic chống trượt KT:600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50,76 m2
10 Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt KT:300x300mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,98 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Ceramic KT:300x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 101,12 m2
12 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT:120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,828 m2
13 Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,285 m2
14 Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,0675 m2
15 Lát mặt bệ lavaobo bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,94 m2
16 Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 71,78 m2
17 GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45,66 m2
18 GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32,64 m2
19 GC&LD vách kinh khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,42 m2
20 GC&LD cửa đi nhựa ABS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,16 m2
21 Khung ngoại cửa ABS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,4 md
22 Chỉ nẹp khung ngoại cửa ABS Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20,4 md
23 Bản lề inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
24 Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3607 tấn
25 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 48,6 m2
26 Gia công khung sắt đỡ bàn đá lavabo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0428 tấn
27 Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,56 m2
28 Sơn tỉnh điện khung đỡ lavabo, khung thép bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 403,5 m2
29 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1405 tấn
30 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,325 m2
31 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3956 tấn
32 Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0.5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9528 100m2
33 Tè mái tôn bằng tôn phẳng dày 0.47mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0886 100m2
34 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1497 100m2
H Khối đảng ủy Phường – Phần M&E
1 Tháo dỡ thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ cắm, quạt) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 124 bộ
2 Tủ điện kim loại âm tường 18 module + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
3 Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
4 Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
5 Aptomat MCB - 1P -25A - 6,0KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
6 Aptomat MCB - 1P -32A - 6,0KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
7 Aptomat MCB - 3P -63A - 10KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
8 Đèn tuýt bóng led 1x20W - 1.2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 bộ
9 Đèn tuýt bóng led 1x10W - 0.6m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
10 Đèn dowlight bóng led D140-12w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 bộ
11 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31 cái
12 Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31 cái
13 Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31 cái
14 Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-2H Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
15 Hộp đế (đèn chiếu sáng sự cố) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
16 Mặt nạ (đèn chiếu sáng sự cố) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
17 Đèn exit có hướng 1x2w 2H Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
18 Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực (đèn exit có hướng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
19 Hộp đế (đèn exit có hướng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
20 Mặt nạ ổ cắm (đèn exit có hướng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
21 Quạt gắn tường D450 - 50w Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
22 Ổ cắm đơn (quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
23 Hộp đế ổ cắm đơn (quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
24 Mặt nạ + viền (quạt gắn tường) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 18 cái
25 Lắp đặt quạt hút gắng tường 250x250mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
26 Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 cái
27 Công tắc 2 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
28 Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 cái
29 Dây Cu/PVC 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 800 m
30 Dây Cu/PVC 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 400 m
31 Dây Cu/PVC 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 450 m
32 Dây Cu/PVC 6.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 180 m
33 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4cx10mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
34 Dây Cu/PVC E=10mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
35 Ống PVC D16 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 125 m
36 Ống PVC D20 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
37 Ống PVC D25 - đi ầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 130 m
38 Ống PVC D32 - đi âm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 m
39 Ống PVC D16 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 125 m
40 Ống PVC D20 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
41 Ống PVC D25 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
42 Ống PVC D32 - đi nổi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
43 Ống HDPE D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
44 Cáp mạng cat6 4 đôi-pvc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 400 m
45 Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
46 Dây nhảy cat 1.5m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26 cái
47 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15 cái
48 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 400 m
49 Lắp đặt dây cáp mạng Lanmark - 6 CAT6 UTP 23 AWG 4 đôi PVC Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
50 Ống PVC chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 400 m
51 Lắp đặt nắp ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
52 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
53 Tháo dỡ máy điều hoà củ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
54 Ống đồng dẫn gas lạnh D6,35mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
55 Ống đồng dẫn gas lạnh D9,52mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,27 100m
56 Ống đồng dẫn gas lạnh D15,7mm dày 0.8mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 100m
57 Lắp đặt cách nhiệt ống ga D6.35 dày 0.8mmT Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3 100m
58 Lắp đặt cách nhiệt ống ga D9.52 dày 0.8mmT Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,27 100m
59 Lắp đặt cách nhiệt ống ga D15.7 dày 0.8mmT Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,03 100m
60 Ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 100m
61 Dây Cu/PVC 2.5mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 210 m
62 Ống luồn dây điện D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
63 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
64 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
65 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
66 Ống nhựa PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,25 100m
67 Ống nhựa PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
68 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,12 100m
69 Cút 90 độ PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
70 Cút 90 độ PVC ren trong D21x1/2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
71 Cút 90 độ PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
72 Cút 90 độ PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
73 Tê 90 độ PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
74 Tê 90 độ PVC D27X1/2'' Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
75 Tê 90 độ PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
76 Tê 90 độ PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
77 Măng xông PVC D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
78 Măng xông PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
79 Măng xông PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
80 Côn thu PVC D27/21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
81 Nút bít PVC ren ngoài D21x1/2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
82 Nút bít PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
83 Van góc bằng đồng D21 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
84 Van khoá PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
85 Ống nhựa PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,05 100m
86 Ống nhựa PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,04 100m
87 Ống nhựa PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,24 100m
88 Ống nhựa PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,74 100m
89 Ống nhựa PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,18 100m
90 Co 45° PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 cái
91 Co 45° PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 32 cái
92 Co 45° PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 24 cái
93 Co 90° PVC D49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 cái
94 Co 90° PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
95 Tê 90° PVC D49x49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
96 Tê 90° PVC D60x49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
97 Tê 90° PVC D114x49 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
98 Y 45° PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
99 Y 45° PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
100 Y 45° PVC D90x90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
101 Y 45° PVC D114x60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
102 Y 45° PVC D114x114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7 cái
103 Nối giảm PVC D49x60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
104 Nối giảm PVC D90x60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
105 Nối giảm PVC D114x90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
106 Nối trơn PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
107 Nối trơn PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12 cái
108 Nối trơn PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
109 Con thỏ PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
110 Thông tắc sàn PVC D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
111 Thông tắc sàn PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
112 Thông tắc đứng PVC D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
113 Thông tắc đứng PVC D114 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
114 Phểu thu sàn D60 Inox KT: 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
115 Lavabo men sứ trắng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
116 Vòi lavabo+ ống cấp + ống thải Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
117 Xí bệt men sứ màu trắng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
118 Vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
119 Chậu tiểu nam men sứ trắng + vòi xả nhấn Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 bộ
120 Quả cầu chắn rác D90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 cái
121 Quả cầu chắn rác D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
122 Ống nhựa HDPE D63 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,02 100m
123 Khâu nối ren ngoài D63x2'' HDPE Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 cái
124 Khoá ren trong D50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
125 Miệng khoá nước D168-PE Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
126 Nối thẳng D63 HDPE Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
127 Đồng hồ D50 (cấp C) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
I Khối Ban Chỉ huy quân sự phường - Phần Phá dỡ
1 Tháo dỡ lan can bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 11,4174 m2
2 Phá dỡ lớp gạch nền, lớp granito bậc cầu thang, bậc cấp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 21,5325 m2
3 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 108,8154 m2
4 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0084 100m3
5 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0084 100m3
6 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0084 100m3
7 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0084 100m3
J Khối Ban Chỉ huy quân sự phường - Phần Cải tạo
1 Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 362,718 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 362,718 m2
3 Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 7,685 m2
4 Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,8475 m2
5 Sản xuất lan can bằng Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1376 tấn
6 Lắp dựng lan can inox Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 13,605 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,1497 100m2
K Nhà Bảo vệ - Tường rào - Cổng ngõ:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,152 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1111 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0409 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0409 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0409 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,968 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,082 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0596 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0624 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0038 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0979 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0114 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0719 tấn
14 Xây móng bằng gạch bê tông (10x20x30)cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,04 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,676 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,528 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,428 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,225 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1 m3
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1056 100m2
21 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1756 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1225 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,025 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0118 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,093 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0235 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1623 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1117 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0013 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0087 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5,208 m3
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 31,32 m2
33 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 26,04 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,2 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 12,25 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,4 m
37 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,32 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 49,13 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 38,2 m2
40 Lát nền bằng gạch Ceramic KT:600x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,92 m2
41 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT:120x600mm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,152 m2
42 Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 19,88 m2
43 Láng sê nô, sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14,44 m2
44 GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,68 m2
45 GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,6 m2
46 Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0458 tấn
47 Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,82 m2
48 Sơn tỉnh điện lan can, khung thép bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 45,8 kg
49 Tủ điện nhựa âm tường 18 module + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
50 Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
51 Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
52 Aptomat MCB - 3P -20A - 4,5KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
53 Aptomat MCB - 3P -32A - 6,0KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
54 Đèn Tuýp led 2x20W-1.2m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
55 Đèn ốp trần bóng led 12W Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
56 Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-2H Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
57 Hộp đế (đèn chiếu sáng sự cố) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
58 Mặt nạ (đèn chiếu sáng sự cố) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
59 Ổ cắm đôi 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
60 Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
61 Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
62 Công tắc 1 chiều 10A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
63 Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
64 Dây Cu/PVC 1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
65 Dây Cu/PVC 2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
66 Dây Cu/PVC 4.0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
67 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 m
68 Dây Cu/PVC E=2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 14 m
69 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx6.0mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
70 Dây Cu/PVC E=6,0mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 70 m
71 Ống PVC D16 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
72 Ống PVC D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 30 m
73 Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
74 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
75 Lắp đặt đế âm tường Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
76 Mặt nạ + viền Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
77 Cáp mạng cat6 4 đôi-pvc Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 m
78 Lắp đặt dây điện thoại 2x2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 90 m
79 Ống PVC chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 m
80 Ống nhựa PVC: D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,16 100m
81 Co 45 độ PVC: D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16 cái
82 Nối thẳng PVC: D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2 cái
83 Quả cầu chắn rác Inox D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 cái
84 Đai ôm + vít nở ông D60 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8 bộ
85 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,0095 m3
86 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10,475 m3
87 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 15,54 m2
88 Tháo dỡ khung dây thép gai Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 68,8 m2
89 Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 451,23 m2
90 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2143 100m3
91 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2143 100m3
92 Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2143 100m3
93 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2143 100m3
94 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2769 100m3
95 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1955 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0814 100m3
97 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0814 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0814 100m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,2862 m3
100 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,8468 m3
101 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,136 m3
102 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 2,7173 m3
103 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,647 m3
104 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2304 100m2
105 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0695 100m2
106 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2272 100m2
107 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3294 100m2
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2213 tấn
109 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,2873 tấn
110 Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4,0923 m3
111 Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,1407 m3
112 Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,1986 m3
113 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 85,979 m2
114 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 16,47 m2
115 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 63,626 m2
116 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 224,48 m
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 617,305 m2
118 Công tác ốp tường bằng đá Granite đỏ Bình Định Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6,15 m2
119 Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa bằng đá tự nhiên Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9 m2
120 Bộ chữ nổi mạ đồng màu vàng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
121 Gia công hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57,645 m2
122 Lắp dựng hàng rào lưới thép Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 57,645 m2
123 Gia công cửa sắt, tường rào sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4902 tấn
124 Lắp dựng cửa cổng, khung sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 39,5625 m2
125 Sơn tĩnh điện cửa cổng, hàng rào sắt Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 900,083 kg
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ray cổng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3,5264 m3
127 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0791 tấn
128 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0791 tấn
129 Bánh xe Sắt D40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 10 bộ
130 Đèn cầu bóng led nhựa D200-20W-IP65 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 4 bộ
131 Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx2.5mm2) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
132 Dây Cu/PVC E=2.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 50 m
133 Ống HDPE D32/25 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
L Điện Tổng thể ngoài nhà
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1,3057 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,9102 100m3
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 37,1 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3955 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3955 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,3955 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,081 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,294 m3
9 Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây mương thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,8112 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong, đáy mương thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 8,21 m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,1742 m3
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0059 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 5 cấu kiện
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,0056 100m2
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,057 tấn
16 Tủ điện tổng + ATS sơn tĩnh điện 02 lớp của loại đạt ngoài KT: CxRxS: 600x400x300 + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 tủ
17 Aptomat MCCB - 3P -32A - 15KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
18 Aptomat MCCB - 3P -50A - 25KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
19 Aptomat MCB - 3P -125A - 25KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
20 Aptomat MCB - 3P -150A - 36KA Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
21 Bộ biến dòng ti 400/5A Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cái
22 Đồng hồ đă năng DM6000 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
23 Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 bộ
24 Cầu chì 2A (đế 32A) Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
25 Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx70+1Cx35)mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 100 m
26 Ống HDPE 85/65 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,4 100m
27 Ống HDPE 50/40 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 0,5 100m
28 Ống HDPE 110/90 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 100m
29 Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 3 cọc
30 Dây đồng trần S=70mm2 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 40 m
31 Lỗ khoan sâu d100 l=12m, bằng phương pháp khoan giếng Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 36 m
32 Hộp kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 1 cái
33 Mối hàn cadweld Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 6 mối hàn
34 Ống PVC D42 Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo 20 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->