Gói thầu: Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Bắc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG QUẬN LIÊN CHIỂU |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo Trụ sở UBND phường Hòa Hiệp Bắc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210313128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:41:00 đến ngày 2021-04-26 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,083,465,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà chính)– Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,984 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,511 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 437,432 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch nền, lớp granito bậc cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 788,45 | m2 |
| 5 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.393,5682 | m2 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4049 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4049 | 100m3 |
| 9 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4049 | 100m3 |
| B | Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà chính)– Phần cải tạo | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,251 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,6608 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,016 | m3 |
| 4 | Xây tường bồn hoa, móng ram dốc bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,0285 | m3 |
| 5 | Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,736 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,68 | m2 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,96 | m2 |
| 8 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 114,99 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,212 | m2 |
| 10 | Kẻ roan ram dốc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,88 | md |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.242,7165 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.574,033 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.242,7165 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2.574,033 | m2 |
| 15 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT:600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 714,71 | m2 |
| 16 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trượt KT:600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,88 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT:120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90,312 | m2 |
| 18 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 22,815 | m2 |
| 19 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,86 | m2 |
| 20 | GC&LD trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao tiêu chuẩn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 234,19 | m2 |
| 21 | GC&LD khung lam nhôm hình lá liễu 152x25mm, khung bao KT: 40x80mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,72 | m2 |
| 22 | GC&LD cửa cuốn bằng nhôm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | m2 |
| 23 | GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 165,36 | m2 |
| 24 | GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 129,32 | m2 |
| 25 | GC&LD vách kinh khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,92 | m2 |
| 26 | GC&LD cửa đi nhựa ABS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,5 | m2 |
| 27 | Khung ngoại cửa ABS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,7 | md |
| 28 | Chỉ nẹp khung ngoại cửa ABS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 86,7 | md |
| 29 | Bản lề inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | cái |
| 30 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,683 | tấn |
| 31 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 194,76 | m2 |
| 32 | Gia công lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3112 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 27,09 | m2 |
| 34 | Sơn tỉnh điện lan can, khung thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.994,2 | kg |
| 35 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5139 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41,202 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,4068 | 100m2 |
| C | Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà kho) – Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,128 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,534 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,66 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công - tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1728 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,252 | m2 |
| 7 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2166 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2166 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2166 | 100m3 |
| 10 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2166 | 100m3 |
| D | Khối nhà làm việc UBND Phường (Nhà kho) – Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,6026 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4426 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, dầm móng đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,562 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,346 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2448 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0226 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3679 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,046 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3614 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông (10x20x30)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,088 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót nền đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,268 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,64 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,788 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,6065 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,226 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5788 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8096 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0928 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,048 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0575 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,628 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1228 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,008 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8661 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0029 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0194 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0511 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 23,22 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,506 | m3 |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông đặc 5,5x9x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4455 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 162,08 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 260,24 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,63 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,88 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,96 | m2 |
| 41 | Trát cạnh cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,98 | m2 |
| 42 | Láng sênô thu nước dày 1.5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,04 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm - 3 lớp sika | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,24 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1728 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1728 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu xanh dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4454 | 100m2 |
| 47 | Tè mái tôn bằng tôn phẳng dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0597 | 100m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 187,04 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 418,73 | m2 |
| 50 | Lát nền bằng gạch granite KT:600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80,99 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite KT:120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9,864 | m2 |
| 52 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,0039 | m2 |
| 53 | GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,24 | m2 |
| 54 | GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,12 | m2 |
| 55 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1199 | tấn |
| 56 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,12 | m2 |
| 57 | Sơn tỉnh điện khung thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 119,9 | kg |
| 58 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,112 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,6333 | m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8096 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,6416 | 100m2 |
| E | Khối nhà làm việc UBND Phường – Phần M&E | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ cắm, quạt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 339 | bộ |
| 2 | Tủ điện kim loại 2 lớp cửa,sơn tỉnh điện + phụ kiện KTL:600x400x250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện kim loại âm tường 18 module + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tủ |
| 4 | Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 5 | Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 43 | cái |
| 6 | Aptomat MCB - 1P -25A - 4,5, 6,0KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 7 | Aptomat MCB - 1P -32A - 6,0KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 8 | Aptomat MCB - 3P -40A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Aptomat MCB - 3P -40A - 15KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 10 | Aptomat MCB - 3P -63A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 11 | Aptomat MCB - 3P -63A - 15KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB - 3P -125A - 18KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 13 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng), cầu chì 2A (đế 32A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 14 | Đèn máng âm trần bóng led 2x18w1.2m choá phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| 15 | Đèn tuýt bóng led 2x20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | bộ |
| 16 | Đèn tuýt bóng led 1x20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 89 | bộ |
| 17 | Đèn ốp trần bóng led D200-18w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19 | bộ |
| 18 | Đèn tuýt bóng led 1x10W - 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Đèn dowlight bóng led D140-12w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 34 | bộ |
| 20 | Đèn ốp trần vuông bóng led KT:200x200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | bộ |
| 21 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123 | cái |
| 22 | Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123 | cái |
| 23 | Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123 | cái |
| 24 | Đèn exit 1x2w 2H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 25 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-2H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | bộ |
| 26 | Hộp đế (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 27 | Mặt nạ (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13 | cái |
| 28 | Đèn exit có hướng 1x2w 2H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực (đèn exit có hướng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 30 | Hộp đế (đèn exit có hướng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 31 | Mặt nạ ổ cắm (đèn exit có hướng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 32 | Quạt gắn tường D450 - 50w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| 33 | Ổ cắm đơn (quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| 34 | Hộp đế ổ cắm đơn (quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| 35 | Mặt nạ + viền (quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 51 | cái |
| 36 | Quạt trần đảo D450 - 50W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 37 | Dimme điều khiển quạt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17 | cái |
| 38 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | cái |
| 39 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | cái |
| 40 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 41 | cái |
| 41 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.800 | m |
| 42 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.000 | m |
| 43 | Dây Cu/PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.530 | m |
| 44 | Dây Cu/PVC 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 900 | m |
| 45 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x(4cx16mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 46 | Dây Cu/PVC E=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 47 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4cx50mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 48 | Dây Cu/PVC E=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 49 | Ống PVC D16 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 50 | Ống PVC D20 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 51 | Ống PVC D25 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 350 | m |
| 52 | Ống PVC D32 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 53 | Ống PVC D16 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 300 | m |
| 54 | Ống PVC D20 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 55 | Ống PVC D25 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 150 | m |
| 56 | Ống PVC D32 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 80 | m |
| 57 | Ống HDPE D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2 | 100m |
| 58 | Cáp mạng cat6 4 đôi-pvc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.500 | m |
| 59 | Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 64 | cái |
| 60 | Dây nhảy cat 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | cái |
| 61 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63 | cái |
| 62 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.500 | m |
| 63 | Lắp đặt dây cáp mạng Lanmark - 6 CAT6 UTP 23 AWG 4 đôi PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210 | m |
| 64 | Thanh quản lý dây nhảy 1HU | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 65 | Ống PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.500 | m |
| 66 | Lắp đặt máng cáp 200x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66 | m |
| 67 | Lắp đặt máng cáp 300x100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11 | m |
| 68 | Lắp đặt nắp ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127 | cái |
| 69 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 127 | cái |
| 70 | Tháo dỡ máy điều hoà củ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 71 | Ống đồng dẫn gas lạnh D6,35mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 72 | Ống đồng dẫn gas lạnh D9,52mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 73 | Ống đồng dẫn gas lạnh D12,7mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt cách nhiệt ống ga D6.35 dày 0.8mmT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 75 | Lắp đặt cách nhiệt ống ga D9.52 dày 0.8mmT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8 | 100m |
| 76 | Lắp đặt cách nhiệt ống ga D12.7 dày 0.8mmT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | 100m |
| 77 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,5 | 100m |
| 78 | Dây Cu/PVCx2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.080 | m |
| 79 | Ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 360 | m |
| 80 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 81 | Co 45° PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 82 | Nối trơn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cái |
| 83 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 84 | Đai ôm + vít nở ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | bộ |
| F | Khối đảng ủy Phường (Phàn xây lắp) – Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, lan can bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100,3774 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công - tháo dỡ xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3956 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 95,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp gạch nền, lớp granito bậc cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 213,6925 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 75,42 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,03 | m2 |
| 7 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 356,3196 | m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,133 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,133 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,133 | 100m3 |
| 11 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,133 | 100m3 |
| G | Khối đảng ủy Phường (Phần xây lắp) – Phần cải tạo | |||
| 1 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 17,2 | m2 |
| 2 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 52,03 | m2 |
| 3 | Quét 3 lớp chống thấm sê nô, sàn vê sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 88,18 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 378,756 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 628,252 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 378,756 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 628,252 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT:600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 120,6 | m2 |
| 9 | Lát nền bằng gạch Ceramic chống trượt KT:600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50,76 | m2 |
| 10 | Lát nền vệ sinh bằng gạch Ceramic chống trượt KT:300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,98 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường vệ sinh bằng gạch Ceramic KT:300x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,12 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT:120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,828 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,285 | m2 |
| 14 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,0675 | m2 |
| 15 | Lát mặt bệ lavaobo bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,94 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp dựng trần thạch cao khung xương chìm, tấm thạch cao chống ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 71,78 | m2 |
| 17 | GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,66 | m2 |
| 18 | GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32,64 | m2 |
| 19 | GC&LD vách kinh khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,42 | m2 |
| 20 | GC&LD cửa đi nhựa ABS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,16 | m2 |
| 21 | Khung ngoại cửa ABS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,4 | md |
| 22 | Chỉ nẹp khung ngoại cửa ABS | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,4 | md |
| 23 | Bản lề inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 24 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3607 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 48,6 | m2 |
| 26 | Gia công khung sắt đỡ bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0428 | tấn |
| 27 | Lắp dựng khung đỡ bàn đá lavabo | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,56 | m2 |
| 28 | Sơn tỉnh điện khung đỡ lavabo, khung thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 403,5 | m2 |
| 29 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1405 | tấn |
| 30 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,325 | m2 |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3956 | tấn |
| 32 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dày 0.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9528 | 100m2 |
| 33 | Tè mái tôn bằng tôn phẳng dày 0.47mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0886 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1497 | 100m2 |
| H | Khối đảng ủy Phường – Phần M&E | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện (đèn, công tắc, ổ cắm, quạt) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 124 | bộ |
| 2 | Tủ điện kim loại âm tường 18 module + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 3 | Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 5 | Aptomat MCB - 1P -25A - 6,0KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCB - 1P -32A - 6,0KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 7 | Aptomat MCB - 3P -63A - 10KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 8 | Đèn tuýt bóng led 1x20W - 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | bộ |
| 9 | Đèn tuýt bóng led 1x10W - 0.6m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 10 | Đèn dowlight bóng led D140-12w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | bộ |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 12 | Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 13 | Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31 | cái |
| 14 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-2H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 15 | Hộp đế (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 16 | Mặt nạ (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 17 | Đèn exit có hướng 1x2w 2H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 cực (đèn exit có hướng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Hộp đế (đèn exit có hướng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Mặt nạ ổ cắm (đèn exit có hướng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Quạt gắn tường D450 - 50w | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 22 | Ổ cắm đơn (quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 23 | Hộp đế ổ cắm đơn (quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 24 | Mặt nạ + viền (quạt gắn tường) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt quạt hút gắng tường 250x250mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 26 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | cái |
| 27 | Công tắc 2 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 28 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | cái |
| 29 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 800 | m |
| 30 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 31 | Dây Cu/PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 450 | m |
| 32 | Dây Cu/PVC 6.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 180 | m |
| 33 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4cx10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 34 | Dây Cu/PVC E=10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 35 | Ống PVC D16 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125 | m |
| 36 | Ống PVC D20 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 37 | Ống PVC D25 - đi ầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 130 | m |
| 38 | Ống PVC D32 - đi âm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | m |
| 39 | Ống PVC D16 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 125 | m |
| 40 | Ống PVC D20 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 41 | Ống PVC D25 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
| 42 | Ống PVC D32 - đi nổi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 43 | Ống HDPE D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 44 | Cáp mạng cat6 4 đôi-pvc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 45 | Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 46 | Dây nhảy cat 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp mạng Lanmark - 6 CAT6 UTP 23 AWG 4 đôi PVC | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 50 | Ống PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 400 | m |
| 51 | Lắp đặt nắp ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 53 | Tháo dỡ máy điều hoà củ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 54 | Ống đồng dẫn gas lạnh D6,35mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 55 | Ống đồng dẫn gas lạnh D9,52mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m |
| 56 | Ống đồng dẫn gas lạnh D15,7mm dày 0.8mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cách nhiệt ống ga D6.35 dày 0.8mmT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cách nhiệt ống ga D9.52 dày 0.8mmT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,27 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cách nhiệt ống ga D15.7 dày 0.8mmT | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,03 | 100m |
| 60 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100m |
| 61 | Dây Cu/PVC 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 210 | m |
| 62 | Ống luồn dây điện D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 63 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 64 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 66 | Ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,25 | 100m |
| 67 | Ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 68 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,12 | 100m |
| 69 | Cút 90 độ PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 70 | Cút 90 độ PVC ren trong D21x1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 71 | Cút 90 độ PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 72 | Cút 90 độ PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 73 | Tê 90 độ PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 74 | Tê 90 độ PVC D27X1/2'' | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Tê 90 độ PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Tê 90 độ PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Măng xông PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 78 | Măng xông PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 79 | Măng xông PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 80 | Côn thu PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 81 | Nút bít PVC ren ngoài D21x1/2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 82 | Nút bít PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 83 | Van góc bằng đồng D21 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 84 | Van khoá PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 85 | Ống nhựa PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,05 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,04 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,24 | 100m |
| 88 | Ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,74 | 100m |
| 89 | Ống nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,18 | 100m |
| 90 | Co 45° PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | cái |
| 91 | Co 45° PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 32 | cái |
| 92 | Co 45° PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 24 | cái |
| 93 | Co 90° PVC D49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | cái |
| 94 | Co 90° PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 95 | Tê 90° PVC D49x49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 96 | Tê 90° PVC D60x49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 97 | Tê 90° PVC D114x49 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 98 | Y 45° PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 99 | Y 45° PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 100 | Y 45° PVC D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 101 | Y 45° PVC D114x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 102 | Y 45° PVC D114x114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | cái |
| 103 | Nối giảm PVC D49x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 104 | Nối giảm PVC D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 105 | Nối giảm PVC D114x90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 106 | Nối trơn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 107 | Nối trơn PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | cái |
| 108 | Nối trơn PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 109 | Con thỏ PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 110 | Thông tắc sàn PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 111 | Thông tắc sàn PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 112 | Thông tắc đứng PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 113 | Thông tắc đứng PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 114 | Phểu thu sàn D60 Inox KT: 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 115 | Lavabo men sứ trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 116 | Vòi lavabo+ ống cấp + ống thải | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 117 | Xí bệt men sứ màu trắng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 118 | Vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 119 | Chậu tiểu nam men sứ trắng + vòi xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | bộ |
| 120 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | cái |
| 121 | Quả cầu chắn rác D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 122 | Ống nhựa HDPE D63 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,02 | 100m |
| 123 | Khâu nối ren ngoài D63x2'' HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | cái |
| 124 | Khoá ren trong D50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 125 | Miệng khoá nước D168-PE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 126 | Nối thẳng D63 HDPE | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 127 | Đồng hồ D50 (cấp C) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| I | Khối Ban Chỉ huy quân sự phường - Phần Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 11,4174 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch nền, lớp granito bậc cầu thang, bậc cấp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 21,5325 | m2 |
| 3 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 108,8154 | m2 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0084 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0084 | 100m3 |
| 7 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0084 | 100m3 |
| J | Khối Ban Chỉ huy quân sự phường - Phần Cải tạo | |||
| 1 | Bả bằng bột bả vào tường, cột, dầm trần ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 362,718 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 362,718 | m2 |
| 3 | Lát bậc tam cấp bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,685 | m2 |
| 4 | Lát bậc cầu thang bằng đá Granite tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,8475 | m2 |
| 5 | Sản xuất lan can bằng Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1376 | tấn |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 13,605 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,1497 | 100m2 |
| K | Nhà Bảo vệ - Tường rào - Cổng ngõ: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,152 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1111 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0409 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0409 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0409 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,968 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,082 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0596 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0624 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0038 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0979 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0719 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng gạch bê tông (10x20x30)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,676 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,528 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,428 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,225 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1056 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1756 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1225 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,025 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0118 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0235 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1623 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1117 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0013 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0087 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 20cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5,208 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 31,32 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 26,04 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,2 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12,25 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,4 | m |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,32 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 49,13 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 38,2 | m2 |
| 40 | Lát nền bằng gạch Ceramic KT:600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,92 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic KT:120x600mm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,152 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm sàn mái, sê nô | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 19,88 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, sàn mái, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14,44 | m2 |
| 44 | GC&LD Cửa đi khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,68 | m2 |
| 45 | GC&LD Cửa sổ khung nhôm Xingfa Pano kính cường lực 8mm (gồm Vật tư + Phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,6 | m2 |
| 46 | Gia công khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0458 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,82 | m2 |
| 48 | Sơn tỉnh điện lan can, khung thép bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 45,8 | kg |
| 49 | Tủ điện nhựa âm tường 18 module + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 50 | Aptomat MCB - 1P -10A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 51 | Aptomat MCB - 1P -20A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB - 3P -20A - 4,5KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 53 | Aptomat MCB - 3P -32A - 6,0KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 54 | Đèn Tuýp led 2x20W-1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 55 | Đèn ốp trần bóng led 12W | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 56 | Đèn chiếu sáng sự cố bóng led - 2x1w-2H | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 57 | Hộp đế (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 58 | Mặt nạ (đèn chiếu sáng sự cố) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 59 | Ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 60 | Hộp đế ổ cắm 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 61 | Mặt nạ ổ cắm 3 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 62 | Công tắc 1 chiều 10A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 63 | Mặt nạ công tắc 1,2,3 nụ + viền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 64 | Dây Cu/PVC 1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 65 | Dây Cu/PVC 2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 66 | Dây Cu/PVC 4.0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 67 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 68 | Dây Cu/PVC E=2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 14 | m |
| 69 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx6.0mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 70 | Dây Cu/PVC E=6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 70 | m |
| 71 | Ống PVC D16 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 72 | Ống PVC D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 30 | m |
| 73 | Hạt ổ cắm mạng 8 dây chuẩn RJ45 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại 04 dây chuẩn RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 76 | Mặt nạ + viền | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 77 | Cáp mạng cat6 4 đôi-pvc | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m |
| 78 | Lắp đặt dây điện thoại 2x2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 90 | m |
| 79 | Ống PVC chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | m |
| 80 | Ống nhựa PVC: D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,16 | 100m |
| 81 | Co 45 độ PVC: D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16 | cái |
| 82 | Nối thẳng PVC: D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cái |
| 83 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cái |
| 84 | Đai ôm + vít nở ông D60 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | bộ |
| 85 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,0095 | m3 |
| 86 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,475 | m3 |
| 87 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 15,54 | m2 |
| 88 | Tháo dỡ khung dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 68,8 | m2 |
| 89 | Vệ sinh cạo bỏ lớp sơn củ, rêu mốc trên tường, trụ cột | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 451,23 | m2 |
| 90 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1km đầu (cự ly từ công trình đến bãi rác Khánh Sơn 13km) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2143 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2143 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển xà bần đi đổ bằng bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu. | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2143 | 100m3 |
| 93 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2143 | 100m3 |
| 94 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2769 | 100m3 |
| 95 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1955 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0814 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0814 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0814 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, dầm móng, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2862 | m3 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, dầm móng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,8468 | m3 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,136 | m3 |
| 102 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,7173 | m3 |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,647 | m3 |
| 104 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng, cổ móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2304 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0695 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2272 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3294 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2213 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường rào, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,2873 | tấn |
| 110 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,0923 | m3 |
| 111 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,1407 | m3 |
| 112 | Xây cột bằng gạch đặc block không nung 5,5x9x19, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,1986 | m3 |
| 113 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 85,979 | m2 |
| 114 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 16,47 | m2 |
| 115 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 63,626 | m2 |
| 116 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 224,48 | m |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 617,305 | m2 |
| 118 | Công tác ốp tường bằng đá Granite đỏ Bình Định | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,15 | m2 |
| 119 | Công tác ốp gạch vào tường bồn hoa bằng đá tự nhiên | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9 | m2 |
| 120 | Bộ chữ nổi mạ đồng màu vàng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 121 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,645 | m2 |
| 122 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 57,645 | m2 |
| 123 | Gia công cửa sắt, tường rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4902 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cửa cổng, khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 39,5625 | m2 |
| 125 | Sơn tĩnh điện cửa cổng, hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 900,083 | kg |
| 126 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ray cổng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,5264 | m3 |
| 127 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0791 | tấn |
| 128 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0791 | tấn |
| 129 | Bánh xe Sắt D40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10 | bộ |
| 130 | Đèn cầu bóng led nhựa D200-20W-IP65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | bộ |
| 131 | Dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 1x(4Cx2.5mm2) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 132 | Dây Cu/PVC E=2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 50 | m |
| 133 | Ống HDPE D32/25 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| L | Điện Tổng thể ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,3057 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,9102 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 37,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3955 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3955 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 8km tiếp theo ngoài 5km đầu, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,3955 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,081 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,294 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông đặc 5,5x9x19, xây mương thoát nước, hố ga, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,8112 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành trong, đáy mương thoát nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,21 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan mương, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,1742 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đan mương, hố ga, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0059 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,0056 | 100m2 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,057 | tấn |
| 16 | Tủ điện tổng + ATS sơn tĩnh điện 02 lớp của loại đạt ngoài KT: CxRxS: 600x400x300 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tủ |
| 17 | Aptomat MCCB - 3P -32A - 15KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 18 | Aptomat MCCB - 3P -50A - 25KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 19 | Aptomat MCB - 3P -125A - 25KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 20 | Aptomat MCB - 3P -150A - 36KA | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Bộ biến dòng ti 400/5A | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cái |
| 22 | Đồng hồ đă năng DM6000 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 23 | Đèn báo pha 230V-2A (bộ 3 bóng) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | bộ |
| 24 | Cầu chì 2A (đế 32A) | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 25 | Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x(3Cx70+1Cx35)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 100 | m |
| 26 | Ống HDPE 85/65 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | 100m |
| 27 | Ống HDPE 50/40 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,5 | 100m |
| 28 | Ống HDPE 110/90 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | 100m |
| 29 | Cọc đồng dẹt 40x4, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cọc |
| 30 | Dây đồng trần S=70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40 | m |
| 31 | Lỗ khoan sâu d100 l=12m, bằng phương pháp khoan giếng | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 36 | m |
| 32 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cái |
| 33 | Mối hàn cadweld | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | mối hàn |
| 34 | Ống PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi