Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng Cống rạch Cây Bần

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210418157-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng Cống rạch Cây Bần
Số hiệu KHLCNT 20210418142
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 09:33:00 đến ngày 2021-04-23 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,440,349,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,600,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: MẶT ĐƯỜNG
1 Trải đá cấp phối 0*4 mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,545 100M3
2 Sỏi đỏ (Vmua=Vđắp*1,39) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,53 m3
3 Đắp sỏi đỏ bằng máy đầm, độ chật yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100M3
B PHẦN XÂY LẮP: BTCT M250
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng>250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,39 M3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,34 M3
3 Bê tông tường đá 1x2 mác 250, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,09 M3
4 Bê tông sàn đá 1x2 mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,37 M3
C PHẦN XÂY LẮP: BTCT M200
1 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 M3
2 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 M3
3 Bê tông mái dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,38 M3
4 Bê tông cơ dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,67 M3
5 Bê tông tường đá 1x2 mác 200, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,47 M3
6 Bê tông bậc thang đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,93 M3
D PHẦN XÂY LẮP: BT M150, CÁT LÓT
1 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng >250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,66 M3
2 Bê tông lót móng, đá 1x2 mác 150 chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 M3
E PHẦN XÂY LẮP: CỪ TRÀM
1 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,115 100M
2 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 398,115 100m
3 Trải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,138 100M2
4 Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100M2
F PHẦN XÂY LẮP: COFFA
1 Coffa thép móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,916 100M2
2 Coffa thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,819 100M2
3 Coffa thép sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 100M2
4 Coffa thép mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,188 100M2
G PHẦN XÂY LẮP: THÉP
1 Sản xuất lắp dựng cốt thép mái, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,621 Tấn
2 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,299 Tấn
3 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,548 Tấn
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 Tấn
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 Tấn
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,587 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,233 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn cao 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 Tấn
H PHẦN XÂY LẮP: THẢM ĐÁ
1 Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ >=2m3 trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
2 Bỏ đá vào rọ và lắp đặt rọ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Trải vải địa kỹ thuật mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100M2
4 Trải vải địa kỹ thuật mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100M2
5 Xếp đá hộc vào rọ và thả thảm đá dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 thảm
6 Trải vải địa kỹ thuật dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100M2
7 Đá hộc (KL mua=0,8KL định hình theo rọ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,72 m3
8 Rọ đá (dây đan 2,4/3,4, dây viền 3,0/4,0) Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,64 m2
I PHẦN XÂY LẮP: TRỤ LAN CAN
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn trụ lan can đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,01 M3
2 Coffa thép trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100M2
3 Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,54 M3
4 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn trụ lan can Đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 Tấn
5 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn trụ lan can Đk 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 Tấn
6 Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,457 Tấn
7 Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng đk ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 100m
8 Lắp các loại cấu kiện đúc sẵn bằng cần cẩu, trọng lượng >50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 Cái
9 Đào móng trụ rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 M3
10 Sơn trụ lan can 2 màu trắng đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 M2
J PHẦN XÂY LẮP: TRỤ LAN CAN
1 Mua và lắp đặt khớp nối O250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,6 Mét
2 Bao tải nhựa đường 3 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 M2
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,219 100M
4 Bơm nước hố móng công suất 5CV Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Ca
5 Phát hoang cỏ bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,41 100m2
6 Cột biển báo tên cống (Cột 3m, biển 40*60cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100M
K PHẦN XÂY LẮP: ĐÊ QUÂY 1 (Phía trong Rạch Cây Bần)
1 Bơm cát đê quây cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,596 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,824 100M2
3 Trải vải cà tăng đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,064 100M2
4 Trải tấm PP đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,722 100M2
5 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100M
6 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 100m
7 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 100m
8 Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 100m
9 Mua cừ dừa L=8m (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
10 Cáp neo ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
11 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Thép buộc ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 Tấn
13 Đào phá đê quây bằng máy đào đứng bờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100M3
14 Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,128 100M3
15 Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 đứng trên bờ (Vận dụng định mức nhân công và máy tháo dỡ đường ống 60% định mức lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,46 100M
16 Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên bờ (Vận dụng định mức nhân công và máy tháo dỡ đường ống bằng 60% định mức lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,952 100m
L PHẦN XÂY LẮP: ĐÊ QUÂY 2 (phía ngoài Sông Bảo Định)
1 Bơm cát đê quây cự ly trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,63 100m3
2 Trải vải địa kỹ thuật đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,955 100M2
3 Trải vải cà tăng đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,307 100M2
4 Trải tấm PP đê quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,566 100M2
5 Đóng cừ vào đất cấp I bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan chiều dài cọc >2,5 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,008 100M
6 Mua cừ tràm L=4,5m đóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,08 100m
7 Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 100m
8 Mua cừ dừa L=8m (đóng bằng máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,72 100m
9 Mua cừ dừa L=8m (neo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
10 Cáp neo ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294 m
11 Ốc xiết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
12 Thép buộc ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 Tấn
13 Đào phá đê quây bằng máy đào đứng trên sà lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,614 100M3
14 Đào dời đất phá đê quây trung bình 1 lần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,614 100M3
15 Nhổ cừ tràm đê quây bằng máy đào 0,5m3 đứng trên sà lan (Vận dụng định mức nhân công và máy tháo dỡ đường ống 60% định mức lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,008 100M
16 Nhổ cừ dừa bằng máy đào 0,65m3 đứng trên sà lan (Vận dụng định mức nhân công và máy tháo dỡ đường ống bằng 60% định mức lắp đặt, tính công nhổ=0,6*công đóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,568 100m
M PHẦN XÂY LẮP: ĐÀO ĐẤT
1 Đào móng công trình bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,602 100M3
2 Đào móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 M3
N PHẦN XÂY LẮP: ĐẮP ĐẤT
1 Cát mua (Vmua= Vắp*1,22) Mô tả kỹ thuật theo chương V 670,976 m3
2 Đắp cát bằng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 100M3
3 Đắp cát bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9 (sd cát phá đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,774 100M3
4 Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 100M3
5 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,55 100M3
6 Đắp mang cống bằng máy đào kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,568 100M3
7 Đào xúc đất móng để đắp bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 100M3
8 Đắp đất bằng máy đầm 9T, dung trọng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,709 100M3
9 Đào đất đặt ống thoát nước tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100M3
10 San trả lại mặt bằng thoát nước tạm, không yêu cầu độ đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100M3
11 Đào đất tháo ống thoát nước tạm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100M3
12 San trả lại mặt bằng thoát nước tạm, không yêu cầu độ đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,777 100M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->