Gói thầu: Gói thầu số 01- Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210416811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01- Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333149 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:22:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,885,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | RÃNH XÂY GẠCH ĐẶC | |||
| 1 | Đào rãnh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286,2631 | m3 |
| 2 | Đắp đá mặt công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2 | m3 |
| 3 | Lót nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,9992 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,5999 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5836 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,9288 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,1779 | m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9051 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9452 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,4246 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9298 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7505 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,175 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8241 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 389 | cấu kiện |
| 16 | Đắp đá mạt công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2103 | m3 |
| 17 | Lót Nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4464 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố ga, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,417 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0886 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4776 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,08 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0368 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0448 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0972 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,944 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1829 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cấu kiện |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt thép góc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,2904 | kg |
| 31 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,765 | m3 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,752 | m3 |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đệm đá mạt vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,66 | m3 |
| 2 | nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông vỉa hè, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,32 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo KT 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 233,2 | m2 |
| C | BÓ VỈA, RÃNH TAM GIÁC | |||
| 1 | Đệm đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,051 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4577 | m3 |
| 3 | Vữa lót viên vỉa, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,8655 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5206 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông viên vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9856 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | cấu kiện |
| D | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,4554 | m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4847 | 100m3 |
| 3 | Rải nilon làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4235 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7761 | m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,784 | 100m2 |
| E | HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thu nước UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút UPVC D160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 3 | Đắp đá mạt công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông định vị ống thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông định vị ống thu nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,268 | m3 |
| 6 | Sản xuất lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,92 | kg |
| 7 | Vận chuyển đất cấp III đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6672 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi