Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210418921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210348441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương được bố trí từ năm 2021 đến năm 2023 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 09:12:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,775,797,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 116,000,000 VNĐ ((Một trăm mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 10 PHÒNG HỌC PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,1125 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,7417 | 100m3 |
| 3 | Đóng Cừ tràm L=5m, N>=4,0cm, mật độ 25cây/m2 bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 479,466 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,1803 | m3 |
| 5 | Đệm cát đầu cừ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 48,1803 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 52,4083 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 141,4427 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,9746 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,8968 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,88 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,728 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2264 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,288 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,128 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,432 | m3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,86 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 22,278 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,1 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,814 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 47,6 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24,0626 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,2874 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,455 | m3 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,773 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,74 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,052 | m3 |
| 31 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2508 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,1006 | m3 |
| 34 | Lam nhôm H25x100mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 122,4 | m |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,6934 | m3 |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng d=08mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4453 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0324 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,3167 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6037 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2321 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1269 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,9996 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1219 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2973 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7111 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1636 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6095 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8042 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5416 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0036 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,3842 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,7259 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,799 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0495 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=08mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1467 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2545 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5539 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4149 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6913 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,2883 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,9444 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2197 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=08mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2712 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1658 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4267 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,4729 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0045 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=22mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,4596 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=06mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2721 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1121 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, d=12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 76 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4106 | tấn |
| 77 | Trải Nylon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,1334 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,002 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,2657 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,2212 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,649 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m (không trát) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6192 | 100m2 |
| 83 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5025 | 100m2 |
| 84 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8026 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,653 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,0565 | 100m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,2 | 100m2 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 200 | cái |
| 89 | Xây tường bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,6936 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung BT đặc 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,4338 | m3 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x819cm - Chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,414 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,954 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 54,982 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,995 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm - Chiều dày | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,5872 | m3 |
| 96 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,1 | m2 |
| 97 | Ốp tường trụ, cột -gạch 250x400m, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 664,74 | m2 |
| 98 | Ốp tường trụ, cột -gạch 250x400m, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 306,84 | m2 |
| 99 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 69,8427 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,7427 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (vật liệu tính 2.5 lân) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 31,5 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.013,9956 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.123,7316 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 418,92 | m2 |
| 105 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 400,212 | m2 |
| 106 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 321,38 | m2 |
| 107 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 630,66 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 258,4 | m2 |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 138,2795 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 129,4795 | m |
| 111 | Đóng trần Prima khung Vĩnh Tường (NC + Vl) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 334,24 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.013,9956 | m2 |
| 113 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.336,392 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.123,7316 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 579,78 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2.350,3876 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.703,5116 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện 500x500mm, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.069,19 | m2 |
| 119 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 43,608 | m2 |
| 120 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,63 | m2 |
| 121 | Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,2662 | m2 |
| 122 | Lắp dựng Ống inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1319 | tấn |
| 123 | Ống inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 131,9 | kg |
| 124 | Gia công lan can | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2502 | tấn |
| 125 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,439 | m2 |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,439 | 1m2 |
| 127 | Thép H30x30x1,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 77,2992 | kg |
| 128 | Thép H 12x12x0,8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,6286 | kg |
| 129 | Thép la | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 68,1555 | kg |
| 130 | Thép Ống STK D34x2,3 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,158 | kg |
| 131 | Tay vị gỗ thao lao + sơn PU | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25,42 | m |
| 132 | Lắp dựng Xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,0323 | tấn |
| 133 | Xà gồ thép C50x100x2mm mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4.032,3 | kg |
| 134 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,6574 | 100m2 |
| 135 | Tole úp nóc | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,36 | m2 |
| 136 | Quét dung dịch chống nền vệ sinh lầu CT11A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60,4 | m2 |
| 137 | Lắp dựng khung bảo vệ khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,0702 | m2 |
| 138 | Khung bảo vệ inox 13x26x1,2 và song fi16 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 109,0702 | m2 |
| 139 | Cửa đi khung nhôm hệ 700 kính trắng dày 5mm (NC + VL) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 136,77 | m2 |
| 140 | Cửa sổ khung nhôm hệ 888 kính trắng dày 5mm (NC + VL) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 61,32 | m2 |
| 141 | Sơn chuyên dụng thép mạ kẽm bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,1405 | 1m2 |
| 142 | Phù điêu gắn sảnh ( tính cả NCLD ) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 143 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 710 | m2 |
| 144 | Chữ inox tên trường (NC + VL) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 145 | Vẽ trang trí lan can hình hoa lá (NC + VL) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,08 | m2 |
| 146 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7163 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2388 | 100m3 |
| 148 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,93 | m3 |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,756 | m3 |
| 150 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,375 | tấn |
| 151 | Trải Nylon | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,084 | 100m2 |
| 152 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1145 | 100m2 |
| 154 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,34 | m3 |
| 155 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 156 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 97,96 | m2 |
| 157 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 74 | m2 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20,5 | m2 |
| 159 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 25 | 1cấu kiện |
| B | 10 PHÒNG HỌC PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,667 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống PVC D21x1,6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,568 | 100m |
| 3 | Lắp đặt Co PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt Co PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Co giảm PVC D21/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm PVC D21/34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Thập PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ em | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo trắng + bộ xả | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 56 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 16 | Lắp đặt Máng tiểu nam + 2 vòi xả | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Van PVC D21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 18 | Lắp đặt Van PVC D34mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 20 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,928 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,835 | 100m |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Tê giảm PVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 24 | Lắp đặt Co giảm PVC D90/42mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 26 | Lắp đặt Thập PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Co PVC D90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co PVC D114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 30 | Lắp đặt Đèn Led 1,2m đôi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 51 | bộ |
| 31 | Lắp đặt Đèn Led 0.6m đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 32 | Lắp đặt Quạt đảo 100W | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 33 | Lắp đặt Đèn Led tròn D300 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB - 1P - 6A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB - 1P - 10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt MCB - 2P - 16A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt MCcB - 2P - 40A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt Công tắc đơn | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| 39 | Lắp đặt Công tắc 2 chiều | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 41 | Lắp đặt Dây cáp 7mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 42 | Lắp đặt Dây cáp 5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 43 | Lắp đặt Dây đơn 1,0mm2 (12/10) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1.484,2 | m |
| 44 | Lắp đặt Dây đơn 2,5mm2 (20/10) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 534 | m |
| 45 | Lắp đặt Ống nhựa 15x30mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 507 | m |
| 46 | Lắp đặt Tủ điện sơn tĩnh điện 300x400x170mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt Cầu chì | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 48 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm L=100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 39 | cái |
| 49 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 01 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41 | hộp |
| 50 | Lắp đặt Hộp + mặt âm tường 02 thiết bị | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 51 | Lắp đặt Hộp + mặt âm MCB | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13 | hộp |
| C | PHẦN NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4627 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 32,94 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 41,9406 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,306 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2508 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1189 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5671 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2808 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2193 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,1221 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3471 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0386 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,7255 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,3388 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4197 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1581 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,77 | m3 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,6275 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,4348 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,071 | m3 |
| 24 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5458 | m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,664 | m3 |
| 26 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,3069 | m3 |
| 27 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6419 | 100m3 |
| 28 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,728 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6,3824 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,0368 | m3 |
| 31 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 42,12 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 163,511 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 137,372 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,64 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 14,568 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78,1688 | m2 |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 59,2 | m |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB40 (250x400) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 70,586 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 (500x500) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 104,72 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2, XM PCB40 300x300 loại nhám | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 43 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,105 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 19,11 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 4,5dem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,0813 | 100m2 |
| 46 | Lợp mái tôn úp nóc bằng tôn phẳng, chiều dày 0,45dem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4488 | tấn |
| 48 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 49 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1255 | tấn |
| 50 | CC Thép hộp 50x100x1,8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 75,64 | kg |
| 51 | CC Thép hộp 50x50x1,8 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 37,77 | kg |
| 52 | CC Thép V100x6,5 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,12 | kg |
| 53 | CC bulong M12, L=100 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 184,571 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,906 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127,556 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 44,906 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 312,127 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,76 | m2 |
| 60 | Đóng trần thạch cao bằng tấm Prima KT 600x600 (NC+VL) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 92,01 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi nhôm kính mờ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ nhôm kính trắng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18,2637 | m2 |
| 65 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt ốp trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤6A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt ô cắm ba | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn cáp ≤ 7mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 78 | Lắp đặt nẹp nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 15x30mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | hộp |
| 82 | Băng keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cuồn |
| 83 | Ốc vít + tắc kê nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bọc/100 con |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 85 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt lavabo 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,014 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,059 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,378 | 100m |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt Co giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| D | PHẦN NHÀ VỆ SINH XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,624 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,232 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15,48 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 17,0811 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,324 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0432 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1967 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1374 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6265 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0863 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1333 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0104 | tấn |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0642 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2616 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6875 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,508 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,212 | m3 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,0249 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5774 | m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | 1cấu kiện |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 11,9034 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,5717 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,2724 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,1437 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 149,7544 | m2 |
| 30 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 VD (250X400) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 67,992 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (300X300) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 23,632 | m |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 36,96 | m2 |
| 34 | Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40 (500x500) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,9037 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8,2705 | m2 |
| 36 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (60x220) | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,551 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 269 | cái |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 81,7624 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,2724 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,1437 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 108,9061 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 88,2724 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa lamri, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12,8 | m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2738 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2599 | tấn |
| 47 | CC thép tấm 1ly | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,88 | kg |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5678 | 100m2 |
| 49 | Lợp tôn ốp nóc, chiều dài cọc bất kỳ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0244 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 60 | Băng keo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cuồn |
| 61 | Ốc vít + tắc kê nhựa | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | bọc/100 con |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 66 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27/21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 71 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,582 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/90mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 120mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| E | SÂN ĐAN, CỐNG RÃNH, CỘT CỜ, SLMB | |||
| 1 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,4118 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7331 | m3 |
| 3 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,3868 | 100m3 |
| 4 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,8681 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8192 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 27,0767 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 64,4616 | 1m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 28,456 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK =6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8688 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,4646 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2846 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2741 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,562 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,7558 | m3 |
| 16 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,8104 | m3 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 10,3097 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 162,8152 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,8392 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 127,88 | 1cấu kiện |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,5072 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,256 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0036 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,8503 | m3 |
| 27 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,4933 | m3 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5206 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2669 | m3 |
| 30 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 16,4015 | m2 |
| 31 | GCLD cột cờ inox 304, D90, D60, D42, D34, + Lá cờ + dây flastic loại dẻo | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| F | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,304 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,952 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 7,504 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 5,5709 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 1,936 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,588 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,192 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 4,2106 | m3 |
| 9 | Rải nilong lót | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,5263 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0252 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0291 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0262 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0074 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,0363 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1606 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2981 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1539 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,1325 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 23 | Cung cấp thép mạ kẽm D114 dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 119,23 | Kg |
| 24 | Cung cấp thép mạ kẽm D60 dày 2,8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 89,53 | Kg |
| 25 | Cung cấp thép mạ kẽm D42 dày 2,4mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 62,51 | Kg |
| 26 | Cung cấp thép L50x50x5 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 13,57 | Kg |
| 27 | Cung cấp thép L30x30x3 mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 132,45 | Kg |
| 28 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 34,66 | Kg |
| 29 | Cung cấp thép C45x80x2,0, mạ kẽm | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 260,832 | Kg |
| 30 | Cung cấp & lắp đặt bulong D14, L = 600 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,256 | 1m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,1864 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 3,7862 | m2 |
| 34 | Lợp mái tôn mạ màu dày 0,45 dem | Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT | 0,6343 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi