Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436732-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 09:05:00 đến ngày 2021-04-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,643,712,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền mặt đường
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,438 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,316 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,316 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 85,894 10m3
5 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 37,95 100m2
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,732 100m3
7 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,163 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37,5mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2,113 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,514 100m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 45,265 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 45,265 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,523 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,803 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 42 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 369,717 100tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 31,63 m2
B Hệ thống thoát nước
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,776 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,739 100m3
3 Đóng cọc bê tông 12x12cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,978 100m
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,95 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,475 tấn
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,35 tấn
7 Thép hình gờ dal 0,7 x 0,7 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,118 tấn
8 Thép hình gờ dal 1,2 x 0,5 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,101 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,368 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,379 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panen Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 3,807 100m2
12 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,763 100m2
13 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 36,17 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 13,07 m3
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,96 m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 177 cái
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,08 m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,7 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,7 100m2
20 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50 -60 T/h Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,278 100tấn
C Hộ lan (ATGT)
1 Tấm sóng hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 54 tấm
2 Tấm đầu cuối Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 18 tấm
3 Trụ thép hộ lan Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 63 trụ
4 Bản đệm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 63 hộp
5 Mắt phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 63 cái
6 Bulong M16 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 504 bộ
7 Bulong M19 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 63 tấn
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 13,1 m3
9 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 171,72 m
D Cọc tiêu và vạch sơn kẻ đường (ATGT)
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 20,48 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 7,68 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,643 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,434 100m2
5 Sơn cọc tiêu, sơn 2 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 107,52 m2
6 Sơn cọc tiêu, sơn 1 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 23,04 m2
7 Tấm phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 512 bộ
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 23,04 m3
9 Trồng cọc tiêu Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 256 cọc
10 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 833,29 m2
E Biển báo (ATGT)
1 Cột biển báo Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1.073,36 m
2 Cung cấp thép tấm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,207 tấn
3 Cung cấp chụp nhựa D90mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 292 cái
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 2 nước Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 241,6 m2
5 Bulong M12 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 208 bộ
6 Bulong M12 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 584 bộ
7 Biển báo tam giác Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 104 cái
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 57,6 m3
9 Biển báo chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 94 cái
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 104 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 94 cái
F Đảm bảo giao thông
1 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8 cái
2 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4 cái
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x130cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2 cái
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 0,182 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,36 m3
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 80mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,061 100m
7 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 53,3 m2
8 Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 120 Công
9 Đèn cảnh báo Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 2 Cái
10 Dây tín hiệu phản quang Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 200 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->