Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436669-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vạn Ninh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210411847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 08:36:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,613,043,391 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây mới 02 phòng học (điểm Hội Khánh)
1 Phá dỡ hiện trạng chuẩn bị thi công (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) 9 công
2 Phá dỡ cây xanh hiện trạng (bao gồm chi phí vận chuyển đi đổ) 2 công
3 Đào móng -đất cấp III 1,2037 100m3
4 Đào móng băng -đất cấp III 1,619 m3
5 Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 12,4729 m3
6 Bê tông lót móng SX, rộng >250cm, M100, đá 4x6 22,722 m3
7 Bê tông móng SX, rộng >250cm, M200, đá 1x2 1,1424 m3
8 Bê tông móng SX, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 20,821 m3
9 SXLD ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,6949 100m2
10 Xây móng, vữa XM M50 29,4472 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 0,7189 100m3
12 Đắp đất tận dụng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 0,7174 100m3
13 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3371 100m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, bê tông M200, đá 1x2 8,3316 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,7967 100m2
16 Bê tông cột, tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 4,752 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,8496 100m2
18 Bê tông xà dầm giằng nhà, đá 1x2 M200 10,8375 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 1,4087 100m2
20 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 24,5356 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái 3,007 100m2
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 2,9019 m3
23 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,6719 100m2
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 1,4688 m3
25 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0731 100m2
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg 6 cái
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg 44 cái
28 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 4,2661 tấn
29 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,8318 tấn
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 54,27 m2
31 Trát hồ dầu vào trụ cột, lam đứng 54,27 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM M50 102,512 m2
33 Trát hồ dầu xà dầm 102,512 m2
34 Trát trần, vữa XM M50 300,7 m2
35 Trát hồ dầu trần 300,7 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50 67,19 m2
37 Trát hồ dầu sê nô, mái hắt, lam ngang 67,19 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 50,8 m
39 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 146,52 m2
40 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 124,885 m2
41 Quét nước xi măng chống thấm 250,069 m2
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... 271,405 m2
43 Bả matit vào cột, dầm, trần 524,672 m2
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 524,672 m2
B PHẦN CỬA
1 Cửa đi pa nô kính ( cả khung ngoại) 17,85 m2
2 Cửa sổ gỗ kính ( cả khung ngoại) 20,56 m2
3 Cửa đi khung nhôm kính , hệ 700 11,9364 m2
4 Cửa sổ khung nhôm kính, hệ 700 2,98 m2
5 Khung hoa sắt bảo vệ cửa 24,893 m2
6 Lắp dựng khuôn cửa đơn 88,8 1m cấu kiện
7 Lắp dựng cửa vào khuôn 34,08 1m2 cấu kiện
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 14,9164 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa 24,872 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 19,9144 m2
11 Khóa cửa đi 14 bộ
12 Móc gió cửa sổ 28 cái
13 Lan can inox 25,7 m
14 Lắp dựng lan can 19,8 m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, xi măng PCB40 2,3526 m3
2 Xây tường bằng gạch BT 50x90x190mm, chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi mang PC40 1,887 m3
3 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 10,44 m2
4 Bả Ma tít vào tường 10,44 m2
5 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 10,44 m2
6 Trát granitô bậc tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 9,478 m2
7 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-kích thước gạch 50x230mm 7,2 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, dày 30mm 18 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1,8 m2
10 Đất màu trồng cây 7,56 m3
11 Bê tông nền, M150, đá 2x4 0,504 m3
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 21,36 m2
13 Xây cột, trụ gạch BT đặc 50x90x190mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, xi măng PC40 2,541 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 36,96 m2
15 Bả Ma tít vào cột, dầm, trần 36,96 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 36,96 m2
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 11,7958 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 25,3391 m3
19 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 165,88 m2
20 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 241,5303 m2
21 Ốp viền tường,chân tường -kích thước gạch 100x600mm 15,008 m2
22 Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm 106,438 m2
23 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kích thước 300x3000mm 25,2 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 600x600mm, vữa M50 198,6 m2
25 Bả ma tít bả vào tường 407,4103 m2
26 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 241,5303 m2
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 165,88 m2
28 Trần khu thạch cao nổi 41,58 m2
29 Sản xuất, lắp dựng xà gồ thép 1,0518 tấn
30 Lợp mái che tường, chiều dài cọc bất kỳ 1,9824 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm 0,46 100m
32 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 60mm, thông dầm 0,012 100m
33 Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 32mm, ống tràn 0,042 100m
34 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm 8 cái
35 Rọ chắn rác + phễu thu 8 cái
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m 4,4042 100m2
37 Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao 1,9824 100m2
D HẦM VỆ SINH
1 Đào móng -đất cấp III 0,3246 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 2,64 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 5,152 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 59,36 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 8,16 m2
6 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM M50 0,0211 m3
7 Buy hầm rút D1000, cao 100 2 cái
8 Lớp cát hạt lớn dày 200 0,48 m3
9 Lớp đá 1x2 dày 150 0,36 m3
10 Lớp đá san hô dày 150 1,93 m3
11 Lớp đá 4x6 quanh hầm rút 3,9564 m3
12 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,1082 100m3
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng 14 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 12 bộ
3 Lắp đặt quạt trần 8 cái
4 Lắp đặt công tắc 5A - 1 chiều 18 cái
5 Lắp đặt ô cắm đôi 4 chỗ 4 cái
6 Lắp đặt dây điện 16/10 356 m
7 Lắp đặt dây điện 20/10 168 m
8 Lắp đặt dây điện 30/10 40 m
9 Cáp điện ruột đồng vỏ PVC 2*6 30 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =15mm 261 m
11 Lắp chìm ống nhựa luồng dây 20mm 80 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK =40mm 32 m
13 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha 5A-250V 10 cái
14 Lắp đặt aptomat loại dây 1 pha cường độ dòng điện: 20+25+30Ampe 3 cái
15 Cầu chì 5A 12 cái
16 Lắp đặt hộp nhựa đặt thiết bị chôn ngầm tường 17 hộp
17 Hộp nhựa đấu dây 2 hộp
18 Tủ điện nhỏ 300*400*200 tôn dày 1,25mm( sơn tĩnh điện) 1 cái
19 Thép đặc D14, L=2500mm 10 m
20 Rắc 1 sứ 1 cái
21 Thanh nối thép dẹt 40x4 ( mạ kẽm nhúng nóng) 3 m
22 Gia công và đóng cọc nối đất thép góc dài 1800mm( mạ kẽm nhúng nóng) 1 Cọc
23 Đào móng băng -đất cấp III 1,4 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 1,4 m3
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm 0,43 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm 0,2 100m
3 Tê nhựa D34*27 14 cái
4 Tê nhựa D27*27 6 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 34mm 1 cái
6 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27mm 17 cái
7 Lắp đặt cút 1 đầu ren D27 26 cái
8 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 27*34mm 1 cái
9 Lắp đặt van đồng đường kính 34mm 2 cái
10 Lắp đặt van 1 chiều D34mm 1 cái
11 Lắp đặt van đồng đường kính 27mm 4 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm 0,48 100m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm 0,25 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 50mm 0,47 100m
15 Lắp tê nhựa PVC đk 100*100mm, 90o 6 cái
16 Lắp tê nhựa PVC đk 100*100mm, 135o 18 cái
17 Lắp tê nhựa PVC đk 90*90mm, 90o 2 cái
18 Lắp tê nhựa PVC đk 90*90mm, 135o 1 cái
19 Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 90o 4 cái
20 Lắp tê nhựa PVC đk 50*50mm, 135o 1 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 100mm, 90o 7 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 100mm, 135o 1 cái
23 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 90mm, 135o 3 cái
24 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 90o 10 cái
25 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC đk 50mm, 135o 2 cái
26 Lắp đặt côn, nhựa PVC đk 34*50mm 7 cái
27 Lắp đặt côn, nhựa PVC đk 100*50mm 3 cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt chậu xí bệt 10 bộ
2 Van góc xí bệt 10 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 10 cái
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen 4 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa (lavabo) 8 bộ
6 Lắp đặt lavabo 8 bộ
7 Bộ xả lavabo 8 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
9 Bộ xả tiểu treo 4 bộ
10 Lắp đặt phễu thu, ĐK 50mm 4 cái
11 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 1 bể
12 SXLD bộ 7 món (gương soi,.....) 7 bộ
H PHƯƠNG TIỆN CHỮA CHÁY CẦM TAY
1 Bình chữa cháy cầm tay CO2, MT3 2 bình
2 Bình chữa cháy MZF4 4 bình
3 Hộp đựng bình chữa cháy 2 hộp
4 Bảng tiêu lệnh 2 bảng
I NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng -đất cấp III 0,0653 100m3
2 Đào móng băng -đất cấp III 1,596 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,818 m3
4 Bê tông móng, M200, đá 2x4 1,802 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0824 100m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M50 1,296 m3
7 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 0,024 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 0,666 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,0684 100m2
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 0,043 100m3
11 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95(Đắp đất nền nhà (tận dụng đất đào) 0,0157 100m3
12 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III 0,0273 100m3
13 Bê tông lót móng SX, M100, đá 4x6 0,784 m3
14 Bê tông cột, M200, đá 1x2 0,432 m3
15 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật 0,0864 100m2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 1,732 m3
17 SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng 0,2552 100m2
18 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 1,04 m3
19 SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái 0,104 100m2
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,5712 m3
21 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,084 100m2
22 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,2675 tấn
23 SXLD cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,3859 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 3,7658 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,1458 m3
26 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 20,32 m2
27 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 19,9 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 3,78 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 31,66 m2
30 Trát trần, vữa XM M75 10,4 m2
31 Bả Matit bột bả vào tường 40,22 m2
32 Bả Matit vào cột, dầm, trần 45,84 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 65,74 m2
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,32 m2
35 Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M50 8 m2
36 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột kích thước gạch 100x400mm 1,04 m2
37 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 50x200mm, vữa M75 1,12 m2
38 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 11,84 m2
39 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 13,76 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước 10,4 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 10,4 m2
42 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,75 m3
43 Lát gạch thẻ 5x10x20cm, vữa M75 1,11 m2
44 Láng granitô nền sàn 11,84 m2
45 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 4,5 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 44,4 m
47 SX Cửa đi, cửa sổ khung nhôm hệ 1000 kính 8ly cường lực 6,34 m2
48 Vách kính 2,4 m2
49 Khung sắt bảo vệ cửa sổ 4,5 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 6,34 m2
51 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 4,5 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa 4,5 m2
53 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền 2,4 m2
J Hệ Thống Điện, Nước Nhà Bảo Vệ
1 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 2 bộ
2 Lắp đặt quạt trần 1 cái
3 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 cái
4 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
5 Cầu chì 2 cái
6 SXLD Bảng điện nhựa 150x200 2 hộp
7 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 35 m
8 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 25 m
9 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 60 m
10 Ống nhựa luồn dây 15 m
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 1 cái
12 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 100mm 0,06 100m
K NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra -đất cấp III 1,6 m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 0,16 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 1,02 m3
4 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,1005 100m2
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0049 100m3
6 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 4,287 m3
7 Bê tông nền, M200, đá 1x2 3,4736 m3
8 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 43,42 m2
9 Sản xuất giằng mái thép 0,1534 Tấn
10 Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ 0,2337 Tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m 0,2337 Tấn
12 Lắp dựng giằng thép bu lông 0,1534 Tấn
13 Sơn sắt thép các loại 3 nước 29,1214 m2
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ 0,4941 100m2
L Sửa chữa 03 phòng học (điểm Hội Khánh)
1 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần 78,22 m2
2 Vệ sinh sê nô 2 công
3 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng 78,22 m2
4 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 66,92 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường trong nhà 147,972 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường ngoài nhà 427,9319 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần 57,885 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại (Bao gồm vệ sinh kính và cao bỏ sơn khung bảo vệ cửa; thay các chốt và bản lề bị hư hỏng) 62,74 m2
9 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 29,5944 m2
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 95,4267 m2
11 Bả bằng bột bả vào tường 125,0211 m2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 11,577 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 581,2436 m2
14 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 177,5664 m2
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 62,74 m2
16 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ 87,664 m2
17 Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 300x600mm 81,696 m2
18 Ốp tường trụ, cột-kích thước gạch 100x600mm 5,968 m2
19 Trát granitô tam cấp vữa XM mác 75 14,7 m2
20 Nhân công đánh bóng và quét dầu bề mặt tam cấp 2 công
21 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại 4,7547 m3
22 Dọn vệ sinh hạng mục 5 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->