Gói thầu: Thi công xây dựng và ĐBGTT trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư xây dựng công trình đô thị |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và ĐBGTT trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437714 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 11:22:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,549,020,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tháo dỡ thu hồi cầu cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ dàn cầu thép | Theo hồ sơ thiết kế | 32,029 | tấn |
| 2 | Bốc xếp thép các loại lên, xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 32,029 | tấn |
| 3 | V/c thép cự ly 30km ô tô 12.0T | Theo hồ sơ thiết kế | 32,029 | Tấn |
| B | Hạng mục 2: Phần sửa chữa nhịp giữa - Thay đà ngang, đà dọc & sàn MC | |||
| 1 | Thép U140x58x4.9 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,674 | tấn |
| 2 | C/c thép I150x75x5x7 đà dọc | Theo hồ sơ thiết kế | 1,966 | tấn |
| 3 | C/c thép I200x100x5.5x8 đà dọc dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 1,258 | tấn |
| 4 | Thép I200x100x5.5x8 làm đà ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,951 | tấn |
| 5 | C/c thép L100x100x10 bass LK đà dọc với đà ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | tấn |
| 6 | C/c thép tấm nhám dày 5mm mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,388 | tấn |
| 7 | Mạ kẽm thép tấm nhám sàn mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 3,226 | tấn |
| 8 | C/c Bulông D14x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | con |
| 9 | C/c Bulông D20x80 | Theo hồ sơ thiết kế | 144 | con |
| 10 | C/c Bulông D10x50 | Theo hồ sơ thiết kế | 275 | con |
| 11 | Lắp xiết bu lông các bộ phân sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 619 | 1 bộ |
| 12 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 156,828 | m2 |
| 13 | Gia công thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 7,992 | tấn |
| 14 | Lắp dựng KC thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,226 | tấn |
| 15 | Lắp dựng KC thép L/kết boulon | Theo hồ sơ thiết kế | 5,44 | tấn |
| C | Hạng mục 3: Phần sửa chữa nhịp giữa - Thay thanh mạ hạ, giằng gío dàn | |||
| 1 | C/c thép U120x52x4.8x7.8 mạ hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,168 | tấn |
| 2 | Gia thép hình mạ hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 3 | Lắp dựng KC thép thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | tấn |
| 4 | C/c Bulông liên kết mạ hạ D34x150 | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | con |
| 5 | Xiết bu lông liên kết mạ hạ | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | 1 bộ |
| 6 | Khoan lỗ sắt thép dày 5, D=35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 10lỗ |
| 7 | Cung cấp giằng gió D25, L=4,5m | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | bộ |
| 8 | C/c Bulông liên kết mạ hạ D20x65 | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | con |
| 9 | Xiết bu lông giằng gió | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 1 bộ |
| 10 | Khoan lỗ sắt thép dày 5, D=21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 10 lỗ |
| 11 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 47,128 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Phần sửa chữa nhịp giữa - Sơn nhịp giữa | |||
| 1 | Cạo rỉ và sơn cầu sắt (2 chống rỉ+ 1 sơn màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 141,534 | m2 |
| E | Hạng mục 5: Phần trụ cầu tăng cường | |||
| 1 | C/c thép H200x200x8x12 hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,747 | Tấn |
| 2 | C/c thép U300x90x9x13 hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,97 | Tấn |
| 3 | C/c thép U200x90x8x13.5 hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,263 | tấn |
| 4 | C/c thép tấm 10mm bản mã LK hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,089 | tấn |
| 5 | C/c thép tấm 20mm bản mã LK hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,753 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,395 | tấn |
| 7 | Lắp dựng K/C thép hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,395 | tấn |
| 8 | Đóng cọc ống thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 2,24 | 100m |
| 9 | Đóng cọc ống thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | 100m |
| 10 | C/c, SX thép tấm dày 12mm mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 1,81 | tấn |
| 11 | Nối cọc thép ống D=340mm, thép tính riêng | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | mối |
| 12 | C/c thép V70x70x7mm mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 13 | C/c thép tròn D=25mm mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 14 | GC lắp đặt thép mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,112 | tấn |
| 15 | Đổ cát vào lồng ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 16,304 | m3 |
| 16 | Đổ BT độn ruột cọc M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,271 | m3 |
| 17 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 401,08 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Cầu thang | |||
| 1 | C/c thép tấm 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,253 | tấn |
| 2 | C/c thép tấm dày 5mm nhám | Theo hồ sơ thiết kế | 2,129 | tấn |
| 3 | C/c thép tấm dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,349 | tấn |
| 4 | C/c thép I250x150x6x9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,001 | tấn |
| 5 | C/c thép V100x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,49 | Tấn |
| 6 | C/c thép V75x75x8 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,647 | tấn |
| 7 | C/c thép V50x50x5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,494 | tấn |
| 8 | C/c thép U75x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,779 | tấn |
| 9 | C/c Bulong neo D20, L=25cm, 3ecu | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | con |
| 10 | C/c Bulong neo D14, L=10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | con |
| 11 | C/c Bulong neo D10, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 684 | con |
| 12 | Gia công thép hình cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 7,856 | tấn |
| 13 | Mạ kẽm thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,028 | tấn |
| 14 | Lắp dựng KC thép cầu thang (thép hình) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,557 | tấn |
| 15 | Lắp dựng KC thép cầu thang (thép tấm) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,36 | tấn |
| 16 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 117,364 | m2 |
| G | Hạng mục 7: Cọc tại vị trí xà mũ | |||
| 1 | Đóng cọc ống thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ống thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 3 | C/c, SX thép tấm dày 12mm mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,453 | tấn |
| 4 | Nối cọc thép ống D=340mm, thép tính riêng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 5 | C/c thép V70x70x7mm mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 6 | C/c thép tròn D=25mm mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,002 | tấn |
| 7 | Gia công thép tấm làm mũi cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | tấn |
| 8 | Đổ cát vào lồng ống thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4,076 | m3 |
| 9 | Đổ BT độn ruột cọc M.200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,941 | m3 |
| 10 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 21,35 | m2 |
| H | Hạng mục 8: Đầu cọc tại vị trí xà mũ | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,013 | tấn |
| 4 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,166 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Xà mũ BTCT | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,126 | tấn |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M.350 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,659 | m3 |
| 4 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,107 | 100m2 |
| 5 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| J | Hạng mục 10: Sàn dẫn BTCT | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,187 | tấn |
| 2 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 3 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | lỗ |
| 4 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,075 | kg |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M.350 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,467 | m3 |
| 6 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,242 | 100m2 |
| 7 | Sơn 3 nước (2 lớp chống rỉ + 1 màu) | Theo hồ sơ thiết kế | 10,804 | m2 |
| K | Hạng mục 11: Bệ đỡ cầu thang | |||
| 1 | Cốt thép D | Theo hồ sơ thiết kế | 0,031 | tấn |
| 2 | Khoan BT bằng mũi khoan đặc D=18mm, sâu | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | lỗ |
| 3 | Keo Sikadur 731 cấy cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,73 | kg |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M.350 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,012 | 100m2 |
| L | Hạng mục 12: Lan can | |||
| 1 | C/c thép hộp 50x100x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,299 | tấn |
| 2 | C/c thép hộp 40x80x2.5 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,417 | tấn |
| 3 | C/c thép hộp 10x20x1 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 4 | C/c thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,063 | tấn |
| 5 | C/c thép tấm 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,004 | Tấn |
| 6 | C/c thép V100x100x10 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | Tấn |
| 7 | C/c Bulông D12, L=5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 192 | con |
| 8 | C/c Bulông U, D12mm, L=35cm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 9 | Gia công thép hình lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | tấn |
| 10 | Mạ kẽm thép hình các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | tấn |
| M | Hạng mục 13: Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=110mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| N | Hạng mục 14: Phụ trợ thi công L/c 3 lần, thi công 2 tháng | |||
| 1 | Cọc thép H350x350 khấu hao {13,152tấn*(1.17%*2th+3.5%*3TD)/100} | Theo hồ sơ thiết kế | 1,689 | tấn |
| 2 | C/c, SX thép tấm dày 12mm mối nối | Theo hồ sơ thiết kế | 0,306 | tấn |
| 3 | Nối cọc thép hình không tính thép | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | mối |
| 4 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình H350x350x12x19 đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc thép hình đoạn cọc ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,68 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình đoạn cọc không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 8 | C/c thép U300x90 hệ giằng khấu hao {3,658tấn*(1.5%*2th+5%*3TD)/100} | Theo hồ sơ thiết kế | 0,658 | Tấn |
| 9 | C/c thép I250 hệ giằng khấu hao {1,058tấn*(1.5%*2th+5%*3TD)/100} | Theo hồ sơ thiết kế | 0,191 | tấn |
| 10 | C/c thép L100x200x10 hệ giằng khấu hao {0,06tấn* (1.5%*2th+5%*3TD) /100} | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | Tấn |
| 11 | SX thép hình hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,776 | tấn |
| 12 | Lắp dựng dỡ K/C thép | Theo hồ sơ thiết kế | 14,327 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ K/C thép hệ giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 14,327 | tấn |
| 14 | Gỗ V/K cầu công tác khấu hao 19.1% | Theo hồ sơ thiết kế | 0,104 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ gỗ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,626 | m3 |
| 16 | C/c thép tròn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế | 0,022 | tấn |
| O | Hạng mục 15: Đảm bảo giao thông – Báo hiệu + đèn | |||
| 1 | Thuê phao + đèn (02 bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | ngày |
| 2 | Tàu hành trình thực hiện công tác thả trục phao (02 phao) | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | lần |
| 3 | Thả phao (02 phao) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| 4 | Trục phao (02 phao) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | lần |
| P | Hạng mục 16: Đảm bảo giao thông – Trạm điều tiết - Xuồng cao tốc 25CV thượng nguồn | |||
| 1 | Tàu hành trình thực hiện công tác điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 0,284 | ca |
| 2 | Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | công |
| 3 | Hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | ca |
| 4 | Phương tiện chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 56,25 | ca |
| Q | Hạng mục 17: Đảm bảo giao thông – Trạm điều tiết – Tàu công tác 33CV | |||
| 1 | Tàu hành trình thực hiện công tác điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 0,712 | ca |
| 2 | Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,868 | công |
| 3 | Hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | ca |
| 4 | Phương tiện chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 58,75 | ca |
| R | Hạng mục 18: Đảm bảo giao thông – Trạm điều tiết – Chỉ huy điều tiết | |||
| 1 | Nhân công bậc 5/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | công |
| S | Hạng mục 19: Đảm bảo giao thông – Trạm điều tiết – Nhân công điều tiết | |||
| 1 | Nhân công bậc 3/7 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi