Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437374-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao Thông Vận Tải An Giang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210318408
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 11:16:00 đến ngày 2021-04-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,965,590,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí đảm bảo giao thông Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1 Khoản
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 4,515 100m3
2 Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 46,0953 100M3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào, Máy Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 47,3422 100M3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 7km, đường loại 4 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 473,4221 10m3
5 San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 14,1164 100M3
6 Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 164,8181 100M2
7 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm Đường mở rộng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 9,4667 100M3
8 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm (Bù vênh mặt đường) Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 25,1949 100M3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 193,051 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 5,4575 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 193,051 100m2
12 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 32,603 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 32,603 100tấn
14 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 30km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 32,603 100tấn
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 135,645 m2
C XÂY DỰNG TƯỜNG CHẮN
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 8,37 m3
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,7214 tấn
3 Ván khuôn móng dài Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 1,302 100m2
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 28,83 m3
D LẮP DỰNG LẠI CỌC H, KM, HỘ LAN
1 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 119 m
2 Trồng cọc mốc, biển báo các loại bằng thủ công Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V 118 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->