Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Bình Minh |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 11:14:00 đến ngày 2021-04-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,970,773,096 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8711 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,901 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,802 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,907 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3257 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3536 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9934 | tấn |
| 10 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,967 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | TUYẾN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0037 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,152 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,014 | m3 |
| 5 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,76 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,888 | m2 |
| 7 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0988 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8825 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | tấn |
| 10 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 11 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,208 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | TUYẾN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2231 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,701 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 297m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,11 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,11 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6529 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,72 | m3 |
| 9 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,133 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,05 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,109 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2615 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,237 | tấn |
| 14 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0883 | tấn |
| 15 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,899 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| D | TUYẾN 4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6257 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0636 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,06 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 251m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,06 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,06 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,815 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,514 | m3 |
| 9 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,763 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,215 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,394 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0195 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,162 | tấn |
| 14 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,127 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | TUYẾN 5 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,611 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 84m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,03 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,055 | m3 |
| 9 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,7 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,151 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,738 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7685 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 14 | Gia công cánh phai bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 15 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,67 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Cung cấp lắp đặt máy nâng V0.5+ty vitme | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | TUYẾN 6 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9682 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,98 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 140m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,53 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,928 | 100m3 |
| 8 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,983 | m3 |
| 9 | Lớp vữa xi măng dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 326,55 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,911 | m2 |
| 11 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,028 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,916 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,27 | tấn |
| 14 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,798 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi