Gói thầu: Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436960-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công công trình Sửa chữa đường dây trung thế khu vực Điện lực Cái Bè năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210366209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 11:11:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,562,832,397 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Móng neo chằng xuống (MNX 1200x200)
1 Cọc neo 16x2400 (ty chằng) 47 Bộ
2 Móng neo bê tông 200x1200mm 47 Cái
3 Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo 47 Cái
4 Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 47 móng neo chằng xuống) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
5 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 47 móng neo chằng xuống) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
6 Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/7 47 Cái
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg 47 Ca
B Móng neo chằng lệch (MNL 1200x200)
1 Cọc neo 16x2400 (ty chằng) 4 Bộ
2 Móng neo bê tông 200x1200mm 4 Cái
3 Sắt V63x63x6-100 ĐK 18 làm ron neo 4 Cái
4 Đào móng néo thủ công, đất cấp 1, công nhóm 1, rộng > 1m, sâu >1m (khối lượng cho 04 móng neo chằng lệch) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
5 Đắp đất bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,85, công nhóm 1 (khối lượng cho 04 móng neo chằng lệch) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; phần khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào này sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau này (tức là nhà thầu sẽ chào trọn gói cho công tác này). 1 Khoán
6 Lắp đà cản 1,2m; công nhóm II, bậc 4,0/7 4 Cái
7 Máy đầm đất cầm tay 70kg 4 Ca
C Bộ đà U160-3000mm đôi trên cột đỡ
1 Đà sắt U160x64x5-3000mm 38 Cây
2 Boulon M16x250 + rondell 38 Bộ
3 Boulon M16x400 VRS + rondell 38 Bộ
4 Lắp đà U160-3m đôi trên cột đỡ, trọng lượng 85kg, công nhóm 2 19 Bộ
D Bộ đà 2,4m cân, 4 cóc đôi
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm (4cóc) 22 Cây
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm 44 Cây
3 Boulon VRS M16x300+ rondell 22 Cây
4 Boulon M16x250 + rondell 22 Bộ
5 Boulon M16x50 + rondell 44 Cái
6 Lắp đà 2,4m cân, 4 cóc đôi - cân, trọng lượng 49kg, công nhóm 2 11 Bộ
E Bộ đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi
1 Đà sắt V75x2400mm LTP (3cóc) 14 Cây
2 Thanh chống dẹp 50x50x5-2500mm 14 Cây
3 Boulon M16x250 + rondell 14 Bộ
4 Boulon M16x50 + rondell 14 Cái
5 Boulon VRS M16x300+ rondell 14 Cây
6 Lắp đà 2,4m LTP, 3 cóc đôi, trọng lượng 42kg, công nhóm 2 7 Bộ
F Bộ chằng xuống trụ 10,5m
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 5 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 40 Bộ
3 Sứ chằng 5 Bộ
4 Cable thép chằng 5/8 25,65 Kg
5 Yếm cáp chằng 10 Cái
6 Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) 5 Ống
7 Lắp dây chằng 5 Bộ
G Bộ chằng xuống trụ 12m
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 108 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 864 Bộ
3 Sứ chằng 108 Bộ
4 Cable thép chằng 5/8 636,12 Kg
5 Yếm cáp chằng 216 Cái
6 Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) 108 Ống
7 Lắp dây chằng 108 Bộ
H Bộ chằng xuống trụ 14m
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 10 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 80 Bộ
3 Sứ chằng 10 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 67,8 Kg
5 Yếm cáp chằng 20 Cái
6 Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) 10 Bộ
7 Lắp dây chằng 10 Bộ
I Bộ chằng lệch trụ 12m
1 Boulon mắt 16x250 + LĐV 14 Bộ
2 Kẹp chằng 3 boulon 112 Bộ
3 Sứ chằng 14 Cái
4 Cable thép chằng 5/8 64,4 Kg
5 Yếm cáp chằng 28 Cái
6 Ống nhựa uPVC ĐK42 màu cam dày 2,5mm (bộ 2m) 14 Bộ
7 Bộ thanh chóng chằng lệch 14 Bộ
8 Boulon M16x250 + rondell 14 Bộ
9 Lắp dây chằng 14 Bộ
10 Lắp thanh chóng chằng lệch trên cột néo, trọng lượng 6kg, công nhóm 2 14 Bộ
J Tiếp địa lặp lại (trụ 10,5m)
1 Cọc tiếp đất đk 16x2400 33 Bộ
2 Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 8m 33 Bộ
3 Kẹp nối ép WR 379 (70-95) 33 Cái
4 Dây đai + khóa Inox 10x0,4x1250 99 Cái
5 Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m 33 Bộ
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 1,584 100kg
7 Lắp kẹp các loại (WR, SL, IPC, KQ) 33 Cái
K Tiếp địa lặp lại (trụ 12m)
1 Cọc tiếp đất đk 16x2400 (ép dẹt 1 đầu cọc) n.kẽm 161 Bộ
2 Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 3m 161 Bộ
3 Dây tiếp đất TK 35 bọc cách điện dài 8m 161 Bộ
4 Kẹp nối ép WR 379 (70-95/25-50mm2) 161 Cái
5 Dây đai + khóa Inox 10x0,4x1250 483 Cái
6 Lắp dây tiếp địa ngọn ≤ 10m 161 Bộ
7 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 7,728 100kg
8 Lắp kẹp các loại (WR, SL, IPC, KQ) 161 Cái
L Cáp và Phụ kiện các loại:
1 Cáp đồng bọc 24kV- CX(CR) 25mm2 PCTG cấp 5,8245 Km
2 Cáp đồng trần xoắn C25mm2 PCTG cấp 1.143 Kg
3 Cáp AC.50 PCTG cấp 1.742 Kg
4 Cáp ACXH.50 PCTG cấp 45,321 Km
5 Cáp ACXH.70 PCTG cấp 13,8215 Km
6 Toppin V60x6x500 7 Cái
7 Chuỗi polymer 24kV 69 Cái
8 Sứ đứng 24kV ( PIN-POST) 64 Cái
9 Boulon mắt M16x250 7 Bộ
10 Boulon M16x250 42 Bộ
11 Boulon M16x300 1 Cái
12 Uclevis 28 Bộ
13 Sứ ống chỉ 28 Bộ
14 Khoen neo 351 Bộ
15 Giáp níu dây nhôm bọc lõi thép ACX 24kV 50-70mm2 340 Bộ
16 Giáp buộc cổ sứ đơn 589 Cái
17 Giáp buộc cổ sứ đôi 242 Cái
18 Nắp chụp kẹp quai 80 Cái
19 Ống bọc cách điện (6m/ống/3vị trí) 5 Ống
20 Kẹp quai ép Cu-AL 2/0 106 Cái
21 Kẹp quai ép Cu-AL 4/0 2 Cái
22 Băng keo cách điện trung thế 32 Cuồn
23 Kẹp WR 835 (95 - 240) 10 Cái
24 Kẹp WR 419 (95 - 120) 12 Cái
25 Kẹp WR 379 (70 - 95) 12 Cái
26 Kẹp WR 279 (50 - 70) 104 Mét
27 Kẹp SL (CAPC 25-70) 56 Cái
28 Kẹp SL (CAPC 25-150) 36 Cái
29 Kẹp IPC 95-35 76 Cái
30 Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 158 Cái
31 Ống nối ép lèo A70 33 Cái
32 Ống nối ép lèo A50 21 Cái
33 Đầu cosse ép đồng nhôm 70 54 Cái
34 Đầu cosse ép đồng nhôm 50 3 Cái
35 Thuốc xịt chống côn trùng 5 Hộp
36 Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) 10 Hộp
37 Lắp toppin (3,43kg) 7 Bộ
38 Lắp chuỗi polymer 24kV đơn 69 Bộ
39 Lắp sứ đứng 24kV 64 Sứ
40 Lắp Uclevis và sứ ống chỉ 28 Bộ
41 Lắp kẹp IPC hạ thế 76 Cái
42 Lắp kẹp IPC trung thế 158 Cái
43 Lắp kẹp các loại (WR, SL, KQ) 108 Cái
44 Kéo dây cáp đồng bọc CXV25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới 5,7103 Km
45 Kéo dây cáp đồng trần C25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới 5,0036 Km
46 Kéo dây cáp AC50, công nhóm 2, kết hợp cơ giới 8,7606 Km
47 Kéo dây cáp nhôm bọc lõi thép ACXH≤70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới 57,9829 Km
M Tháo gỡ thu hồi:
1 Tháo đà 2,4m cân, 4 cóc đôi, trọng lượng 49kg, công nhóm 2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 1 Bộ
2 Tháo đà 2m lệch 2/3, 3 cóc đơn, trọng lượng 17kg, công nhóm 2 Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 9 Bộ
3 Tháo chuỗi sứ đơn 24kV ( Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 43 Bộ
4 Tháo chuỗi polymer 24kV đơn Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 3 Bộ
5 Tháo Uclevis và sứ ống chỉ Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 28 Bộ
6 Tháo bulon Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 28 Bộ
7 Thu hồi dây cáp đồng bọc CXV25mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 1,1323 Km
8 Thu hồi dây cáp nhôm trần lõi thép AC ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 57,7647 Km
9 Thu hồi cáp nhôm bọc AV ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 0,7192 Km
10 Thu hồi cáp nhôm trẩn A ≤ 70, công nhóm 2, kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 8,1966 Km
11 Thu hồi dây cáp đồng trần M22mm2, công nhóm 2, kết hợp cơ giới Thu hồi và bàn giao tại Kho Công ty Điện lực Tiền Giang 9,6686 Km
N Chi phí khác:
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 3 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT 04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 Khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->