Gói thầu: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436000-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông trong quá trình thi công |
| Số hiệu KHLCNT | 20210435937 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ bảo trì đường bộ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:55:00 đến ngày 2021-04-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,245,852,634 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN I: CHI PHÍ XÂY DỰNG; PHÍA TRÁI TUYẾN MỐ A; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,488 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 92,9142 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 40,0998 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,3118 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4413 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,9059 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cột đèn, L=20m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1 | 1 trụ |
| 8 | Phá dỡ bê tông ụ đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 19,5843 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 74,8542 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 74,8542 | m3 |
| B | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,8975 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,1153 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,6744 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0201 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,7249 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ tường chắn đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 22,7849 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn BTCT đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 11,3632 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2759 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,624 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 94,8188 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1521 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0035 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,052 | 100m |
| 14 | Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 22,5832 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,6689 | m2 |
| 17 | Sơn Tường BTCT | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 35,6689 | m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2673 | m2 |
| C | Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập | |||
| 1 | Nền đắp cát, K>=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,062 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0283 | 100m3 |
| 3 | BT đá 1x2 16Mpa, dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4156 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M75, dày 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,3118 | m2 |
| 5 | Gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,3118 | m2 |
| D | Vỉa hè, nền đường bên tái lập | |||
| 1 | Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0968 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0947 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0484 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3539 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3539 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3539 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3539 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,103 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4413 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa (đổ tại chỗ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1544 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0109 | 100m3 |
| 12 | Mặt vỉa hè BT đá 1x2(M200), dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,6408 | m3 |
| E | Ụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0202 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 3 | Bu lông M24, L=350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | bộ |
| 4 | Ống uPVC D49 dày 2,0mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,01 | 100m |
| F | PHÍA TRÁI TUYẾN MỐ B; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,605 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 136,9953 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 77,9231 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 46,539 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4479 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,9102 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cột đèn, L=20m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1 | 1 trụ |
| 8 | Phá dỡ bê tông ụ đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20,2165 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 82,2976 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 82,2976 | m3 |
| G | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,9136 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,1152 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,9401 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0208 | tấn |
| 5 | Bê tông lót đá 1x2, M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 5,1105 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ tường chắn C30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 23,5697 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn BTCT C30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 14,0129 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2774 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,7673 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 112,1331 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1521 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0035 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,052 | 100m |
| 14 | Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 22,6502 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 38,0261 | m2 |
| 17 | Sơn Tường BTCT | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 38,0261 | m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3125 | m2 |
| H | Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập | |||
| 1 | Nền đắp cát, K>=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1018 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0465 | 100m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200, dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,327 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M75, dày 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 46,539 | m2 |
| 5 | Gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 46,539 | m2 |
| I | Vỉa hè, nền đường bên tái lập | |||
| 1 | Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1067 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1067 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0532 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3555 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3555 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3555 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3555 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa M150, dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1086 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4479 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa (đổ tại chỗ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1551 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Mặt vỉa hè BT đá 1x2(M200), dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,6483 | m3 |
| J | Ụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0202 | tấn |
| 2 | Bê tông C30 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 3 | Bu lông M24, L=350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | bộ |
| 4 | Ống uPVC D49 dày 2,0mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,01 | 100m |
| K | PHÍA PHẢI TUYẾN MỐ B; Tháo dỡ kết cấu, tạo mặt bằng thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 12cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 27,817 | m |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 133,4968 | m3 |
| 3 | Đắp đất hố móng (bằng đất tận dụng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 76,225 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch lát lề bộ hành | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 45,1206 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tháo dỡ bó vỉa chân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4038 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,8808 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ cột đèn, L=20m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1 | 1 trụ |
| 8 | Phá dỡ bê tông ụ đèn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 9 | Phá dỡ bê tông tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 19,6091 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 79,8031 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 79,8031 | m3 |
| L | Thi công kết cấu móng tường chắn tăng cường | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,828 | tấn |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,0829 | tấn |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính 10 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,881 | tấn |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép thân tường chắn đường kính D | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0198 | tấn |
| 5 | Bê tông lót M150 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,9079 | m3 |
| 6 | Bê tông bệ tường chắn đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 22,8408 | m3 |
| 7 | Bê tông thân tường chắn BTCT đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 13,7387 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn bệ tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2692 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thân tường chắn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,7518 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 108,7156 | m2 |
| 11 | Vải địa kỹ thuật 12kN/m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1521 | 100m2 |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0035 | 100m3 |
| 13 | Ống thoát nước uPVC D114x3.2mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,052 | 100m |
| 14 | Cung cấp Bulon U D16 dài 800mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 21,9173 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 37,4516 | m2 |
| 17 | Sơn Tường BTCT | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 37,4516 | m2 |
| 18 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3125 | m2 |
| M | Lề đường đoạn tường chắn BTCT tái lập | |||
| 1 | Nền đắp cát, K>=0,90 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0987 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0451 | 100m3 |
| 3 | BT đá 1x2 M200, dày 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,256 | m3 |
| 4 | Vữa đệm M75, dày 1,5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 45,1206 | m2 |
| 5 | Gạch terazzo dày 3cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 45,1206 | m2 |
| N | Vỉa hè, nền đường bên tái lập | |||
| 1 | Lớp móng nền thượng đá mi dày 30cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1035 | 100m3 |
| 2 | CPĐD loại 1 (DMAX=37,5) dày 30 cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1035 | 100m3 |
| 3 | CPĐD loại 1 (DMAX=25) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0516 | 100m3 |
| 4 | Tưới thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3446 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3446 | 100m2 |
| 6 | Tưới dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3446 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,3446 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa M150, dày 10cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1003 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,4038 | m3 |
| 10 | Ván khuôn bó vỉa (đổ tại chỗ) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1504 | 100m2 |
| 11 | Cát đệm dày 10cm, K>=0,95 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0107 | 100m3 |
| 12 | Mặt vỉa hè BT đá 1x2(M200), dày 15cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,598 | m3 |
| O | Ụ đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0202 | tấn |
| 2 | Bê tông đá 1x2, M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1648 | m3 |
| 3 | Bu lông M24, L=350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4 | bộ |
| 4 | Ống uPVC D49 dày 2,0mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,01 | 100m |
| P | Cọc ống BTCT DUL D350; Ép cọc thử | |||
| 1 | Ép trước cọc ống DUL D350, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,11 | 100m |
| 2 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, (44T/ cọc x 3 cọc) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 132 | 1 tấn tải trọng TN/1 lần TN |
| Q | Ép cọc đại trà | |||
| 1 | Ép trước cọc ống DUL D350, cọc dài >4m, đất cấp I | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 24,15 | 100m |
| 2 | Khoan vào đất trên cạn bằng phương pháp khoan xoay, đường kính lỗ khoan 300mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1.440 | m |
| 3 | Nối cọc ống DUL đường kính 350mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 144 | 1 mối nối |
| 4 | Quét bi tum mối nối 3 lớp (1Kg/m2) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,1667 | m2 |
| 5 | Cốt thép gia cường đầu cọc D ≤ 10mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,2296 | tấn |
| 6 | Cốt thép gia cường đầu cọc D > 18mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,706 | tấn |
| 7 | Thép bản các loại | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,1778 | tấn |
| 8 | Cắt đầu cọc chiều dài 0,85m | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 79,1681 | m |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,5617 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 17000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,5617 | m3 |
| 11 | Bê tông bịt đầu cọc M350 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 3,2843 | m3 |
| R | Phụ trợ thi công vòng vây tường chắn BTCT ; Cừ Lassen | |||
| 1 | Cung cấp cọc cừ larsen (KH=3,5%*3 lần+1,17%*3tháng) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12,08 | 100m |
| 2 | Đóng cừ lassen IV trên cạn, L= 7,5 m đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 28,44 | 100m |
| 3 | Đóng cừ lassen IV trên cạn,L= 0,5 m đất cấp I (phần không ngập đất) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 7,56 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ Lassen IV trên cạn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 36 | 100m |
| S | Hệ thanh giằng | |||
| 1 | Cung cấp Giằng ngang H250, L=2.85m (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,3354 | tấn |
| 2 | Cung cấp Giằng dọc H250, L=34m (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 4,5882 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, Tháo dỡ giằng ngang, giằng dọc (tính tháo dỡ = 60% lắp đặt) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 17,7706 | tấn |
| T | PHẦN II: ĐẢM BẢO GIAO THÔNG KHI THI CÔNG; I. Đảm bảo giao thông cho thi công; I.1. Hàng rào tôn | |||
| 1 | Đèn báo hiệu | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo hiệu | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | bộ |
| 3 | Gia công hàng rào tôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 129,2 | m2 |
| 4 | Tôn dày 0.5mm, dài 3m, cao 1.9m (tôn tấm) (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 129,2 | m2 |
| 5 | Sản xuất thép hình hàng rào (không tính vật liệu chính) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,4684 | tấn |
| 6 | Thép hình 25x25x2mm (thép hộp) (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 370,7813 | kg |
| 7 | Thép hình L30x30x4mm (thép L) (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 97,6253 | kg |
| 8 | Thép hình V30x30x3 (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 50,34 | kg |
| 9 | Cốt thép đường kính | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,42 | kg |
| 10 | Thép ống D34mm (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,35 | kg |
| 11 | Thép ống D50mm (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 2,916 | kg |
| 12 | Thép hộp 20x20x2mm (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 19,74 | kg |
| 13 | Thép tấm (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 10,8 | kg |
| 14 | Bulong ф5, L=5cm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 181 | con |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 17 | 1m2 |
| 16 | Lắp đặt kết cấu thép | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6 | cái |
| U | I.2. Biển báo đảm bảo giao thông sản xuất 1 bộ luân chuyển 3 lần: | |||
| 1 | Biển tam giác (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,848 | 1 m2 |
| 2 | Biển tròn (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,7693 | 1 m2 |
| 3 | Biển báo chữ nhật 120*25 (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,8 | 1 m2 |
| 4 | Biển báo chữ nhật 140*80 (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6,72 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt biển báo | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 12 | 1 biển |
| 6 | Bê tông đá 1x2 C20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,6 | m3 |
| 7 | Cột biển báo | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 6 | 1 trụ |
| 8 | Thép ống D90mm (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 18,6 | kg |
| 9 | Bu lông D10, l= 160mm | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 20 | con |
| 10 | Đào đất hố móng | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 1,27 | m3 |
| V | I.3. Chân đế đỡ hàng rào tôn sản xuất 1 bộ luân chuyển 3 lần: | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2 C20 | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,432 | m3 |
| 2 | Cung cấp thép hình 40x40x1.6 (khấu hao 1,5%*3 tháng+5%*3 lần) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 18,3 | kg |
| 3 | Ván khuôn | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 0,0576 | 100m2 |
| 4 | Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3/7) | Chương V. YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP | 30 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi