Gói thầu: Đường Tây kênh Năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437480-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Đường Tây kênh Năng
Số hiệu KHLCNT 20210431470
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 10:47:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,986,914,346 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN & MẶT ĐƯỜNG
1 Vét bùn ao mương Mục II Chương V 74,88 1m3
2 Cung cấp cừ tràm , Lcừ=4.7m, Dgốc 8-:-10cm, D ngọn >=4cm Mục II Chương V 65,366 100m
3 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4.70m - Cấp đất I. Đóng ngập trung bình 3.00m Mục II Chương V 40,02 100m
4 Cung cấp thép buộc D6mm Mục II Chương V 63,67 kg
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 - Đất dính khai thác lòng kênh Mục II Chương V 5,0491 100m3
6 Di dời ống cấp nước sinh hoạt dọc tuyến đường Mục II Chương V 1,6 km
7 Đào san đất trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất II - Phạm vi mặt đường hiện hữu đạt cao trình thiết kế Mục II Chương V 8,94 100m3
8 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá Mục II Chương V 63,3092 100m2
9 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục II Chương V 3,24 100m3
10 Đắp lề, taluy đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mục II Chương V 23,77 100m3
11 Khối lượng đất dính cần cung cấp: Mục II Chương V 2.642,221 m3
12 Đào khai thác đất dính lòng kênh chiều rộng kênh mương >20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mục II Chương V 28,28 100m3
13 Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách (may liên kết) Mục II Chương V 85,1347 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm, đầm chặt K=0.98 (lu lèn 2 lớp) Mục II Chương V 16,1398 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mục II Chương V 64,5592 100m2
16 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 Mục II Chương V 64,5592 100m2
17 Trụ biển báo sắt ống D90 - L = 3.5m Mục II Chương V 2 trụ
18 Trụ biển báo sắt ống D90 - L = 3.0m Mục II Chương V 2 trụ
19 Biển báo phản quang loại tròn D70cm Mục II Chương V 2 cái
20 Biển báo phản quang loại tam giác cạnh 70cm Mục II Chương V 2 cái
21 Biển báo phản quang loại chữ nhật 30x50 cm Mục II Chương V 2 cái
22 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mục II Chương V 47 cái
23 Bê tông móng cọc tiêu, biển báo, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mục II Chương V 3,1148 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->