Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210426152-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý công trình cải tạo, nâng cấp, sửa chữa các công trình xây dựng cơ bản trên địa bàn huyện Hà Quảng
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa trụ sở xã Lũng Nặm, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Số hiệu KHLCNT 20210407392
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh giao tư đầu năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 10:29:00 đến ngày 2021-04-23 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,591,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC PHẦN MÓNG
1 Đào phá đá chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,5637 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1913 100m3
3 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2097 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0541 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8186 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,1327 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2707 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9248 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,8834 m3
10 Ván khuôn gỗ dầm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2728 100m2
11 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0892 tấn
12 Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5236 tấn
13 Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,008 m3
14 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5426 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,508 m3
16 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1034 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0207 100m3
18 Bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1745 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8772 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,8772 m2
B HẠNG MỤC PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3529 100m2
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2123 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2956 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8868 tấn
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6008 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6325 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7913 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3835 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4533 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6811 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4978 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái tầng 2, cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4587 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0041 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,3665 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5176 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,137 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4027 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,517 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2192 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2522 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4139 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0843 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0125 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1001 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5036 m3
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,918 m3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,919 m2
30 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,434 m2
31 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, đá granit màu đỏ đun Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,8998 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,893 m2
33 SXLD lan can tay vịn cầu thang bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,9 kg
34 Trụ Inox cầu thang D90 2 cái
35 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,324 m2
36 Sản xuất thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0306 tấn
37 Bản lề gong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
38 Khóa cầu việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7786 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0477 m3
41 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,5066 m2
42 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,2922 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,0826 m3
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4066 m3
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 299,1442 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,1424 m2
47 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,8048 m2
48 Phào nẹp trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,88 m
49 Tấm nhựa tán sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,64 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,25 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 349,78 m2
52 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 375,4562 m2
53 Đắp chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 514,0536 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,548 m2
56 Tấm lưới 5x5 thép 1 ly gia cố trát ống thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,36 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,0042 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.127,0836 m2
59 SXLD Cửa đi 2 cánh nhôm hệ VP dày 1-1,2 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
60 SXLD Cửa sổ nhôm hệ VP dày 1-1,2 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,92 m2
61 SXLD Vách kính nhôm hệ VP dày 1-1,2 mm, kính an toàn dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
62 Sản xuất hoa sắt Inox 15x15x1 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 414,458 kg
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 72 m2
64 Quốc huy bằng đồng đường kính 60cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 0.0
65 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6288 tấn
67 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0313 tấn
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4049 100m2
69 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
70 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Bầu sứ kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
72 Bản táp hàn với kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
73 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230,4 m
74 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,776 m3
75 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1678 100m3
76 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,88 m
77 Bật sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 cái
78 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cọc
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, HD-FS-40/36x2-M10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
81 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
82 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 bộ
83 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
84 Đèn led dây âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
85 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
86 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
87 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
88 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
90 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 hộp
92 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
93 Điều hòa nhiệt độ treo tường 2 chiều 18000 BTU, Daikin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 máy
95 Điều hòa nhiệt độ âm trần 2 chiều 50000 BTU, Daikin Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
96 Ống đồng điều hòa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
98 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
101 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
102 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
103 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
104 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
109 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
112 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m
113 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 135 độ , D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90 độ D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
115 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
116 Cầu chắn rác Inox D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
117 Đai giữ ống thoát nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 cái
118 Gia công thép đỡ máng nước 14x14 mm đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
119 Lắp dựng thép đỡ máng nước 14x14 mm đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 tấn
120 Máng thu nước 600 mm, dày 0,45 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,8 m
C HẠNG MỤC RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0866 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4235 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0589 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,64 m2
5 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
6 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,76 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0732 100m2
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0812 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4235 m3
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
D HẠNG MỤC SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,285 100m3
2 Lót bạt đổ bê tông đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2533 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m3
E HẠNG MỤC NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0409 100m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,454 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,54 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3944 m3
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4847 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0392 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2118 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,456 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,102 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0285 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8973 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2798 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0507 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1974 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,318 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2544 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3453 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1364 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9044 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0162 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1401 m3
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,5119 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,547 m2
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,524 m2
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,894 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,524 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,894 m2
31 Cửa nhôm kính hệ Việt Pháp, kính dày 6,8 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,07 m2
32 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0061 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,296 m2
34 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m2
35 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9728 m2
36 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
37 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
38 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
41 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
46 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1686 100m3
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8432 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,572 m3
49 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,174 m3
50 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9758 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,668 m2
52 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,6438 m2
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0419 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0793 tấn
55 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7728 m3
56 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cấu kiện
57 Chậu rửa VIgracera ( Chậu + chân VI5( chân cheo tường, giá GC1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
58 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
59 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
60 Lắp đặt chậu xí bệt VI18 (PK 2 nhấn, nắp êm rơi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
61 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh ( xịt sàn VS) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
63 Phụ kiện phòng tắm 8 chi tiết Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
64 Lắp đặt vòi cấp nước D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
65 Lắp đặt phễu thu đường kính 80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
66 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,04 100m
67 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
68 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
69 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
70 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
71 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
72 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
76 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
77 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,36 100m
80 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
83 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
84 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
85 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
86 Ống thép luồn qua sàn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
87 Lồng chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Hộp thu nước D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Đai giữ ống + đai giữ phễu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
90 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->