Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210425501-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non 3-2 thị trấn Cát Bà |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210420015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Kinh phí chi thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 10:16:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Giá vật liệu cửa đi Nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 2 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m2 |
| 3 | Giá vật liệu vách kính nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,872 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,469 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,786 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,08 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.558,069 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,598 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.558,069 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.321,598 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 715,383 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.164,284 | m2 |
| 14 | Phá dỡ lớp vữa láng mái (vét cao mỗi bên 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,015 | m2 |
| 15 | Dán chống thấm mái bằng tấm Polime phương pháp hàn khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,015 | m2 |
| 16 | Láng mái vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,015 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,732 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | 100m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,784 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,874 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | m3 |
| B | PHẦN PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,548 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,548 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,375 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,375 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,896 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,896 | m2 |
| 7 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,171 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,871 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,991 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,798 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,234 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,809 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,809 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,809 | m2 |
| 28 | Tiền vật liệu cửa (cả công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,174 | m2 |
| 30 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 37 | Láng nền , dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 39 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 40 | Gia công xà gồ thép mạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 42 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| C | CƠ SỞ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,426 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,456 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,456 | m3 |
| 8 | Lát nền gạch chống trơn 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,7 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,426 | m2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường cao 0.1m; vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,412 | m2 |
| 13 | Dán chống thấm vệ sinh bằng tấm Polyme phương pháp hàn khò vệ sinh phòng học số 05 tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4 | m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt máng rửa tay Inox 2m khổ rộng 0.3m vệ sinh phòng học số 05 tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| 18 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,356 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,025 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,45 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,615 | 100m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao khu vực sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 31 | Sơn thạch cao khu vực sân khấu đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,4 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,209 | m2 |
| 33 | Vệ sinh trần cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,671 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.263,209 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 961,671 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.684,999 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,781 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa cũ để thay mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,204 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,23 | m |
| 40 | Vệ sinh hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,768 | m2 |
| 41 | Sơn lại hoa cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,768 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm kính Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,948 | m2 |
| 43 | Vách kính khung nhôm Việt Pháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,084 | m2 |
| 44 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 46 | Xây chắn gạch đất sét nung , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 47 | Trát tường chắn chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,054 | m2 |
| 48 | Trát láng tam cấp chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m2 |
| 50 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m2 |
| 51 | Cát đen tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,217 | m3 |
| 52 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,109 | m3 |
| 53 | Lát nền gạch chống trơn 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 54 | Đục tẩy lớp vữa láng mái phòng học 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 55 | Dán chống thấm vệ sinh bằng tấm Polyme phương pháp hàn khò vệ sinh mái phòng học số 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 56 | Láng mái phòng học số 4, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,487 | 100m2 |
| 59 | Vệ sinh lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,992 | m2 |
| 60 | Sơn lại lan can sắt 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,992 | m2 |
| 61 | Vệ sinh trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,459 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào trần cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,459 | m2 |
| 63 | Sơn trần cầu thang đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,459 | m2 |
| 64 | Vệ sinh, làm sạch mặt cổ bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi