Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+979,94 đến km 2+937,17, Kênh Nội Đồng, cống vuông tôm và bãi đậu xe)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414173-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+979,94 đến km 2+937,17, Kênh Nội Đồng, cống vuông tôm và bãi đậu xe) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 15:43:00 đến ngày 2021-04-29 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 35,078,984,798 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A1. ĐƯỜNG ĐOẠN TỪ KM 1+979,94 ĐẾN KM 2+937,17 | |||
| C | I. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| D | 1. Gia cố bờ bao nền đường | |||
| E | 1.1. Gia cố loại 1 (cừ tràm) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 4,2m | Chương V của E-HSMT | 770,905 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 0,5m | Chương V của E-HSMT | 91,7744 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 22,9436 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,8355 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 11,4718 | 100m2 |
| F | 1.2. Gia cố loại 2 (cừ dừa kết hợp cừ tràm) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần ngập đất TB 7,0m | Chương V của E-HSMT | 26,7344 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần không ngập đất TB 1,0m | Chương V của E-HSMT | 3,8192 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐK ngọn >=20cm | Chương V của E-HSMT | 3,8192 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 3,7m | Chương V của E-HSMT | 113,0483 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 1,0m | Chương V của E-HSMT | 30,5536 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 3,8192 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4583 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 2,8644 | 100m2 |
| G | 2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 92,0532 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 81,66 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 3 | Chương V của E-HSMT | 111,3264 | 100m2 |
| 4 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 187,1608 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 96,7881 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 50,9943 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R>=100/100kN/m, lớp 1 | Chương V của E-HSMT | 96,3969 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 22,1723 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 11,0867 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 73,9036 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 73,9036 | 100m2 |
| H | 3. Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm | Chương V của E-HSMT | 1,1775 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100m |
| 4 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt bàn quan quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| I | II. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| J | 1. Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang vuông, KT: 90x90cm | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90cm, L=3,1m | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| K | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 0 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 2,356 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 38 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 3,154 | 1m2 |
| L | 3. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 46,98 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 279,94 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m2 |
| M | A2. CẦU KÊNH NỘI ĐỒNG | |||
| N | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| O | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| P | 2. Phần sàn giảm tải | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 100m |
| Q | 4. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 4,0015 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3031 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 6 | Bê tông lấp lòng đầu cọc trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 7 | Bê tông lấp lòng đầu cọc dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| R | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| S | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| T | 1.1. Mố cầu MA, MB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,1486 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,3012 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 3,9274 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 195,56 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 6 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 8 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| U | 1.2. Bản quá độ trước mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1393 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7641 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | m3 |
| 6 | Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| V | 1.3. Trụ cầu T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0264 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 9,7383 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 98,48 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| W | 2. Kết cấu phần trên | |||
| X | 2.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=18,6m, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 18 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL L=18,6m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8033 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0358 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 68,43 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| Y | 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7849 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 21,2938 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 6,6897 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 138,024 | m3 |
| 5 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 446,4 | m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,464 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 4,464 | 100m2 |
| Z | 2.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| AA | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| AB | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn không gỉ chụp khe co giãn trên gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 12 | tấm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo tấm thép | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| AC | 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| AD | 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo | Chương V của E-HSMT | 312 | bộ |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| AE | 2.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| AF | III. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AG | 1. San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, sâu trung bình 0,5m | Chương V của E-HSMT | 5,0031 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 18,6514 | 100m3 |
| AH | 2. Sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 1x2 f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,5465 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 84 | m3 |
| AI | 3. Gia cố taluy, tứ nón đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7908 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 82,485 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 67,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 1,5456 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 28,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 8,4019 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 72,93 | m3 |
| 9 | Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 607,77 | m2 |
| AJ | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AK | 1. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AL | 2. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V của E-HSMT | 3,84 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m | Chương V của E-HSMT | 8,64 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| AM | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AN | 1. Thi công mố MA, MB trên cạn | |||
| AO | 1.1. Khung vây trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép định vị | Chương V của E-HSMT | 2,0997 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép kết cấu thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 1,3394 | tấn |
| AP | 1.2. Hố móng mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 2,7671 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6709 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| AQ | 2. Thi công trụ T1, T2 | |||
| AR | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| AS | 2.2. Khung vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 4,69 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 7,9681 | tấn |
| AT | 2.3. Hố móng trụ cầu | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, đá 1x2 f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 30,68 | m3 |
| AU | 3. Bến bốc xếp vật liệu, đường công vụ | |||
| AV | 3.1. Bến bốc xếp vật liệu | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| AW | 3.2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| AX | A3. BÃI ĐẬU XE | |||
| AY | I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Đào vét bùn, nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 22,4337 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 10,5686 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 46,1874 | 100m2 |
| 4 | Đắp trả lớp cát nền đường sau khi vét bùn, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 22,4337 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 58,8911 | 100m3 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 31,1428 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 1 | Chương V của E-HSMT | 45,9058 | 100m2 |
| 8 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 18cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 8,0761 | 100m3 |
| 9 | Trải giấy dầu lớp cách ly đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 43,5456 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 7,8316 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 770,25 | m3 |
| AZ | II. KHE CO, KHE DỌC MẶT ĐƯỜNG BÃI ĐẬU XE | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,216 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 22,0842 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 6,1134 | tấn |
| 4 | Quét nhựa bitum lên thanh truyền lực | Chương V của E-HSMT | 122,95 | m2 |
| 5 | Làm khe co đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,0452 | 100m |
| 6 | Làm khe dọc đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,2948 | 100m |
| 7 | Rót nhựa đường chèn khe | Chương V của E-HSMT | 2,03 | m3 |
| BA | III. RÃNH THOÁT NƯỚC BÃI ĐẬU XE | |||
| BB | 1. Thi công rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm bằng máy đào 0,5m3 | Chương V của E-HSMT | 141,6768 | 100m |
| 2 | Đắp lớp cát đệm móng dày 10cm, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1884 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,3153 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 24,2409 | 100m2 |
| 6 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 111,15 | m3 |
| BC | 2. Nắp đan rãnh thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 3,5231 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp đan, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4961 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt kết cấu thép góc nắp đan | Chương V của E-HSMT | 8,252 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC thu nước, ĐK 40mm | Chương V của E-HSMT | 2,512 | 100m |
| 5 | Bê tông nắp đan, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 12,56 | m3 |
| 6 | Lắp nắp đan vào vị trí | Chương V của E-HSMT | 628 | cái |
| BD | IV. GỜ CHẮN XE | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m2 |
| 3 | Bê tông gờ chắn xe, đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 16 | m3 |
| BE | VI. BÀN QUAN TRẮC LÚN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm | Chương V của E-HSMT | 0,1178 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 0,105 | 100m |
| 4 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt bàn quan quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,6% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi