Gói thầu: Gói thầu số 2: Đào lò CBSX một số hạng mục khu Tây Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp than Khoáng sản Việt Nam, Công ty than Khe Chàm TKV |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Đào lò CBSX một số hạng mục khu Tây Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436803 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất năm 2021 của Công ty Than Khe Chàm-TKV |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 275 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:27:00 đến ngày 2021-05-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 30,261,955,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A: Lò DVVT 14.4-12 (từ IIK00-IIK370; L=370m) | |||
| B | A.1: Đào chống lò đoạn IIK 00-:- IIK 20: L=20 mét | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc thủ công lên máng cáo (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 05 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Nóc lò chèn kín bằng tấm chèn BTCT đúc sẵn kích thước 700x50x120mm, hông lò chèn kín bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 650x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: xúc thủ công lên máng cào. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 20 | m |
| C | A2: Đào chống lò đoạn từ IIK20 ÷ IIK293 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 650x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 73,15 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 650x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 199,85 | m |
| D | A3: Đào chống lò đoạn từ IIK 293 ÷ IIK 335 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 23,1 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 18,9 | m |
| E | A4: Đào chống lò đoạn từ IIK 335 ÷ IIK 370 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 19,25 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 15,75 | m |
| 3 | Vận chuyển than: Từ IIK00-IIK20 vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=10m. Từ IIK20-IIK370 được máy cào đá đổ lên băng tải tại đường lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=195m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 2.070 | Tấn |
| 4 | Vận chuyển đất đá: Từ IIK00-IIK20 vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=10m. Từ IIK20-IIK370 được máy cào đá đổ lên băng tải tại đường lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=195m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT. | 6.781 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 366 | m |
| 6 | Vì bắt mép đoạn thi công IIK00-II20 (Sđ=16,1/Sc=13,2) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 1 | Vì |
| 7 | Vì bắt mép đoạn thi công IIK20-II293 (Sđ=11,2/Sc=8,5) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | Vì |
| 8 | Đóng nhói thép tăng cường | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 4.768 | Thanh |
| F | B: Lò DVTG 14.4-12 (đoạn IIK00-IIK352 và đoạn IIK00-:- IIK 23; L=375m) | |||
| G | I. Đoạn lò thi công số 1: (từ IIK00-:- IIK 23) | |||
| H | B.1: Đào chống lò đoạn từ IIK00 ÷ IIK23 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; độ dốc = 150 xúc thủ công lên máng cào (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; độ dốc = 150. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 05 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép 8mm KT 650 x 440 mm kết hợp chèn BTCT đúc sẵn kích thước 700x50x120mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc thủ công lên máng cào. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 23 | m |
| 2 | Vận chuyển đất đá: Từ IIK00-IIK23 vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=11m, góc dốc trung bình α=150. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8.517 | Tấn |
| I | II: Đoạn lò thi công số 2 (từ IIK00-IIK352) | |||
| J | B2: Đào chống lò đoạn từ IIK00 ÷ IIK20 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; xúc thủ công lên máng cào (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=16,1m2/Sc=13,2m2; Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 05 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn kín lò bằng tấm chèn thép 8mm KT 650 x 440 mm kết hợp chèn BTCT đúc sẵn kích thước 700x50x120mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Từ IIK00-IIK20 xúc thủ công lên máng cào. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 20 | m |
| K | B3: Đào chống lò đoạn từ IIK20 ÷ IIK289 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 650x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 90,75 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,5m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 650x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 178,25 | m |
| L | B4: Đào chống lò đoạn từ IIK 289 ÷ IIK 324 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 19,25 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-27 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 15,75 | m |
| M | B.5: Đào chống lò đoạn từ IIK 324 ÷ IIK 352 | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 15,4 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2; xúc bằng máy lên băng tải (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=11,2m2/Sc=8,5m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc bằng máy cào đá lên băng tải. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 12,6 | m |
| 3 | Vận tải than: Từ IIK00-IIK20 vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=10m. Từ IIK20-IIK352 được máy cào đá đổ lên băng tải tại đường lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=186m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2.247 | Tấn |
| 4 | Vận tải đất đá: Từ IIK00-IIK20 vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=10m. Từ IIK20-IIK352 được máy cào đá đổ lên băng tải tại đường lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng VT than 14.4 cự ly trung bình L=186m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6.063 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt đường sắt P24-900 | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 366 | m |
| 7 | Vì bắt mép đoạn lò thi công số 1(đoạn IIK00-II23; Sđ=16,1/Sc=13,2) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 2 | Vì |
| 8 | Vì bắt mép đoạn lò thi công số 2(đoạn IIK00-II20; Sđ=16,1/Sc=13,2) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | Vì |
| 9 | Vì bắt mép đoạn lò thi công số 2(đoạn IIK20-II289; Sđ=11,2/Sc=8,5) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 1 | Vì |
| 10 | Đóng nhói thép tăng cường | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 5.164 | Thanh |
| 11 | Củng cố điểm mở bằng thép ray P-24, L=5m/thanh (đoạn lò thi công số 1) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 6 | Thanh |
| 12 | Đánh bích củng cố điểm mở, điểm bục (đoạn lò thi công số 1) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 8 | Cốt |
| N | C: Lò nối TGLC 14.4-12 số 1 (từ IIK00-IIK22,5; L=22,5m) | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=8,4m2/Sc=6,4m2; xúc thủ công lên máng cào (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=8,4m2/Sc=6,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc thủ công lên máng cào. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 22,5 | m |
| 2 | Vận tải đất đá: Vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại DVTG 14.4-12 cự ly trung bình L=11m sau đó than đá trên b lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng băng tải tại lò DVTG 14.4-12 rót lên băng tải B-1000 tại VT than 14.4 cự ly L=60m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 435 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 18 | m |
| 4 | Vì bắt mép Sđ=8,4/Sc=6,4) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 2 | Vì |
| 5 | Củng cố điểm mở bằng thép ray P-24, L=5m/thanh | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 6 | Thanh |
| 6 | Đánh bích củng cố điểm mở, điểm bục | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 42 | Cột |
| O | D: Lò nối TGLC 14.4-12 số 2 (từ IIK00-IIK22; L=22,5m) | |||
| 1 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong than có độ cứng f=1÷2; Sđ=8,4m2/Sc=6,4m2; xúc thủ công lên máng cào (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=8,4m2/Sc=6,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc thủ công lên máng cào. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 12,38 | m |
| 2 | Đào lò bằng khoan nổ mìn trong đất đá có độ cứng f=4÷6; Sđ=8,4m2/Sc=6,4m2; xúc thủ công lên máng cào (Trong đó: Chủ đầu tư tự thực hiện công tác nổ mìn, chỉ huy nổ mìn và chi phí điện năng phục vụ sản xuất) | Sđ=8,4m2/Sc=6,4m2. Chống lò bằng vì thép SVP-22 vì 03 đoạn, bước chống 0,7m/vì; Chèn lò bằng tấm chèn lưới thép 8 kích thước 1550x440, mắt lưới 80x100mm; Công nghệ bốc xúc vận tải: Xúc thủ công lên máng cào. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công. | 10,13 | m |
| 3 | Vận tải than: Vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại DVTG 14.4-12 cự ly trung bình L=11m sau đó than đá trên b lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng ăng tải tại lò DVTG 14.4-12 rót lên băng tải B-1000 tại VT than 14.4 cự ly L=232m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 166 | Tấn |
| 4 | Vận tải đất đá: Vận chuyển bằng máng cào tại đường lò ra băng tải tại DVTG 14.4-12 cự ly trung bình L=11m sau đó than đá trên b lò rót lên băng tải B-1000 tại lò thượng ăng tải tại lò DVTG 14.4-12 rót lên băng tải B-1000 tại VT than 14.4 cự ly L=232m. Công đoạn vận tải tiếp theo do Công ty Than Khe Chàm - TKV thực hiện. | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 196 | Tấn |
| 5 | Lắp đặt ống nước + ống khí nén phi 113 (lắp đặt mới) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 18 | m |
| 6 | Vì bắt mép Sđ=8,4/Sc=6,4) | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 2 | Vì |
| 7 | Củng cố điểm mở bằng thép ray P-24, L=5m/thanh | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 6 | Thanh |
| 8 | Đánh bích củng cố điểm mở, điểm bục | Đảm bảo an toàn, vệ sinh công nghiệp và kỹ thuật. Chi tiết theo yêu cầu Chương V của E-HSMT và bản vẽ thi công | 42 | Cột |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 2,5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,5% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi