Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436433-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210436403
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của các dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:26:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,059,411,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A San nền
1 Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt dày 10cm, máy đào Chương V của E-HSMT 3,4448 100m3
2 Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng thủ công 10cm (10%) Chương V của E-HSMT 38,275 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 4,2103 100m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 4,2103 100m3/1km
5 Đắp cát đen san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 58,4007 100m3
B Giao thông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 61,2 m3
2 Bốc xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng thủ công Chương V của E-HSMT 67,32 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 67,32 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T Chương V của E-HSMT 67,32 m3
5 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 1,723 100m3
6 Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 43,074 1m3
7 Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%) Chương V của E-HSMT 19,8975 100m3
8 Đào hữu cơ bằng thủ công, cấp đất I (20%) Chương V của E-HSMT 497,438 m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 23,7378 100m3
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I Chương V của E-HSMT 23,7378 100m3/1km
11 Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 0,7218 100m3
12 Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 18,046 1m3
13 Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp cát làm đường) Chương V của E-HSMT 32,7795 100m3
14 Mua cát nền đường đắp vỉa hè K95 Chương V của E-HSMT 3.666,7832 m3
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) Chương V của E-HSMT 23,7481 100m3
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) Chương V của E-HSMT 10,1777 100m3
17 Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đắt tận dụng từ đào hữu cơ, đào khuôn, đánh cấp) Chương V của E-HSMT 6,2212 100m3
18 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,0458 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 5,49 m3
20 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đắp cát làm đường) Chương V của E-HSMT 14,0964 100m3
21 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm Chương V của E-HSMT 7,0482 100m3
22 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm Chương V của E-HSMT 4,2289 100m3
23 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 26,2873 100m2
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 26,2873 100m2
25 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đắp cát làm đường) Chương V của E-HSMT 3,116 100m3
26 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường Chương V của E-HSMT 9,702 100m2
27 Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 36cm Chương V của E-HSMT 1,8696 100m3
28 Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm Chương V của E-HSMT 0,9348 100m3
29 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V của E-HSMT 6,232 100m2
30 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V của E-HSMT 6,232 100m2
31 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm Chương V của E-HSMT 1,5905 100m3
32 Lát gạch block tự chèn vỉa hè dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 1.590,49 m2
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan Chương V của E-HSMT 1,3082 100m2
34 Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 12,2645 m3
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 1,3627 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 20,4408 m3
37 Lát đan rãnh bằng thủ công Chương V của E-HSMT 204,408 m2
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Chương V của E-HSMT 5,3727 100m2
39 Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Chương V của E-HSMT 31,132 m3
40 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 1,1596 100m2
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 23,1912 m3
42 Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng, loại Ia Chương V của E-HSMT 479,58 m
43 Lắp đặt bó vỉa trên đường cong, loại Ib Chương V của E-HSMT 100,2 m
44 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 64,5152 1m3
45 Đắp cát tận dụng hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,4032 100m3
46 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi tập kết, phạm vi 1000m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 0,3065 100m3
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,8064 100m2
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 10,8869 m3
49 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,6288 m3
50 Trát tường đỉnh bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 44,3542 m2
51 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,924 m3
52 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 78,048 m2
53 Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang Chương V của E-HSMT 2 cái
54 Cột biển báo D80mm, cao 3,3m bằng thép mạ kẽm dán phản quang Chương V của E-HSMT 2 cái
55 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Chương V của E-HSMT 2 cái
56 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 2,6426 1m3
57 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,098 m3
58 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,032 100m2
59 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,4 m3
60 Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,0214 100m3
C Thoát nước chung
1 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) Chương V của E-HSMT 5,8479 100m3
2 Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) Chương V của E-HSMT 146,198 1m3
3 Đắp cát tận dụng từ đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp cát tận dụng) Chương V của E-HSMT 5,2942 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 14,7 m3
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 21 1 đoạn ống
6 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 20 mối nối
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V của E-HSMT 84 cái
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 14 1 đoạn ống
9 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 13 mối nối
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Chương V của E-HSMT 56 cái
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm, tải trọng HL93 Chương V của E-HSMT 26 1 đoạn ống
12 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 25 mối nối
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm Chương V của E-HSMT 104 cái
14 Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 Chương V của E-HSMT 36,714 m3
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh Chương V của E-HSMT 1,083 100m2
16 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 49,656 m3
17 Xây rãnh thoát nước, gạch không nung gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 92,884 m3
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh Chương V của E-HSMT 2,2382 100m2
19 Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK Chương V của E-HSMT 2,5355 tấn
20 Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,826 m3
21 Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 494,4 m2
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V của E-HSMT 1,4132 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Chương V của E-HSMT 2,4377 tấn
24 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 24,44 m3
25 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 500 1cấu kiện
26 Đào móng hố ga, máy đào Chương V của E-HSMT 2,5439 100m3
27 Đào móng hố ga, thủ công, đất C2 (20% khối lượng) Chương V của E-HSMT 63,598 1m3
28 Đắp cát tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 2,2725 100m3
29 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 2,1052 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 0,9196 100m2
31 Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK Chương V của E-HSMT 0,653 tấn
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 6,8028 m3
33 Bê tông tạo dốc hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,4864 m3
34 Vữa XM M100 chèn ống nhựa Chương V của E-HSMT 0,209 m3
35 Song chắn rác Composite kích thước, 960x530 tải trọng 25 tấn Chương V của E-HSMT 23 cái
36 Lắp đặt Song chắn rác Composite KT: 960x530 tải trọng 25 tấn bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 23 1cấu kiện
37 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm class 2 Chương V của E-HSMT 0,7 100m
38 Gia công và lắp đặt van 1 chiều ngăn mùi Chương V của E-HSMT 38 cái
39 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 7,25 m3
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 0,9452 100m2
41 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7685 tấn
42 Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Chương V của E-HSMT 1,2079 tấn
43 Sản xuất bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 18,82 m3
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 48 cái
45 Xây hố ga, gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 34,41 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 107,04 m2
47 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga Chương V của E-HSMT 0,2304 100m2
48 Bê tông cổ hố ga, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,73 m3
49 Nắp ga Composite KT 1000x1000, tải trọng 12,5 tấn Chương V của E-HSMT 24 cái
50 Lắp đặt Nắp ga Composite KT 1000x1000, tải trọng 12,5 tấn bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 24 1cấu kiện
51 Sản xuất thang sắt Chương V của E-HSMT 0,252 tấn
52 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,252 tấn
53 Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm class 2 Chương V của E-HSMT 0,04 100m
54 Cút nhựa u.PVC D110, PN10 Chương V của E-HSMT 4 cái
55 Nút bịt nhựa u.PVC D110,PN10 Chương V của E-HSMT 4 cái
56 Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chương V của E-HSMT 0,256 m3
57 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 0,1015 100m2
58 Lắp dựng cốt thép hố ga Chương V của E-HSMT 0,1171 tấn
59 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,225 m3
60 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Chương V của E-HSMT 0,0126 100m2
61 Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga Chương V của E-HSMT 0,0205 tấn
62 Sản xuất bê tông hố ga, đá 1x2, M250 Chương V của E-HSMT 0,22 m3
63 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Chương V của E-HSMT 1 cái
64 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga Chương V của E-HSMT 0,0036 100m2
65 Bê tông cổ hố ga, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,032 m3
66 Nắp ga Composite kích thước 1000x1000, tải trọng 25 tấn Chương V của E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt Nắp ga Composite kích thước 1000x1000, tải trọng 25 tấn bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 1 1cấu kiện
68 Sản xuất thang sắt Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
69 Lắp đặt thang sắt Chương V của E-HSMT 0,009 tấn
D Cây xanh
1 Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V của E-HSMT 48,3664 1m3
2 Đắp cát tận dụng hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,3055 100m3
3 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,2161 100m2
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 3,2412 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 12,9459 m3
6 Ốp gạch thẻ 24x6cm Chương V của E-HSMT 56,8912 m2
7 Đắp đất tận dụng vào bồn cây Chương V của E-HSMT 12,691 m3
8 Cây Osaka hoa vàng, cao >2,5m, đường kính gốc >=10cm Chương V của E-HSMT 18 cây
9 Cây Bàng Đài Loan, cao >2,5m, đường kính gốc >=10cm Chương V của E-HSMT 19 cây
10 Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 37 cây
11 Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m Chương V của E-HSMT 37 cây
12 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn Chương V của E-HSMT 37 1cây/90 ngày
13 Duy trì cây bóng mát loại 1 Chương V của E-HSMT 37 1cây/năm
E Điện sinh hoạt
1 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 96,886 1m3
2 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào Chương V của E-HSMT 96,886 m3
3 Băng báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 99,5 m2
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 0,995 100m2
5 Gạch đặc không nung 220x105x65mm Chương V của E-HSMT 3.420 viên
6 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 3,42 1000v
7 Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160/125mm Chương V của E-HSMT 3,6195 100m
8 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 Chương V của E-HSMT 129,8 m
9 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 1,298 100m
10 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 Chương V của E-HSMT 133,8 m
11 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 1,338 100m
12 Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Chương V của E-HSMT 120,35 md
13 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương V của E-HSMT 1,2035 100m
14 Đầu cốt đồng hạ thế M150mm Chương V của E-HSMT 8 cái
15 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng hạ thế M120mm Chương V của E-HSMT 16 cái
17 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 Chương V của E-HSMT 1,6 10 đầu cốt
18 Đầu cốt đồng hạ thế M70mm Chương V của E-HSMT 8 cái
19 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 Chương V của E-HSMT 0,8 10 đầu cốt
20 Đào móng tủ điện, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 6,1152 1m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,041 100m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng Chương V của E-HSMT 0,0132 100m2
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 0,26 m3
24 Bu lông móng M20x150 Chương V của E-HSMT 16 bộ
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT 0,172 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,3088 m3
27 Xây tường gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1152 m3
28 Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm Chương V của E-HSMT 5,4 m2
29 Cung cấp và lắp đặt vỏ Tủ phân phối hạ thế kích thước 500x800x1000 bằng tôn sơn tĩnh điện Chương V của E-HSMT 4 cái
30 Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh) Chương V của E-HSMT 12 cái
31 Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5A Chương V của E-HSMT 12 cái
32 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2 Chương V của E-HSMT 4 cái
33 Chuyển mạch vôn kế Chương V của E-HSMT 4 cái
34 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-25kA Chương V của E-HSMT 1 cái
35 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-25kA Chương V của E-HSMT 4 cái
36 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-25kA Chương V của E-HSMT 4 cái
37 Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB-1P-63A-10kA Chương V của E-HSMT 48 cái
38 Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 175A, cấp chính xác 2 Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Biến dòng điện 175/5A Chương V của E-HSMT 12 bộ
40 Thanh cái đồng hạ thế 300A Chương V của E-HSMT 1 bộ
41 Thanh cái đồng hạ thế 250A Chương V của E-HSMT 2 bộ
42 Thanh cái đồng hạ thế 175A Chương V của E-HSMT 4 bộ
43 Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thế Chương V của E-HSMT 7 1 bộ
44 Sứ đỡ thanh cái Chương V của E-HSMT 96 cái
45 dây điện cu/PVC 1x16mm Chương V của E-HSMT 7,2 m
46 Lắp đặt và hoàn thiện tủ điện hạ thế Chương V của E-HSMT 4 1 tủ
47 Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 5,28 1m3
48 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0528 100m3
49 Bulol M12x30 Chương V của E-HSMT 8 cái
50 Dây tiếp địa thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 22,7144 Kg
51 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 3,6 10 m
52 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chương V của E-HSMT 12 cọc
53 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 1,2 10 cọc
F Điện chiếu sáng
1 Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 32,2959 1m3
2 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 0,0504 100m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V của E-HSMT 1,134 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn Chương V của E-HSMT 0,4704 100m2
5 Khung bu lông móng cột M24x300x300x675mm Chương V của E-HSMT 14 bộ
6 Nhân công lắp đặt khung bu lông móng cột M24x300x300x675mm (Nhân công 3,0/7 nhóm 2) Chương V của E-HSMT 2 công
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Chương V của E-HSMT 8,232 m3
8 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V của E-HSMT 0,2294 100m3
9 Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm Chương V của E-HSMT 12 cái
10 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 1,2 10 cọc
11 Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn Chương V của E-HSMT 62,4092 kg
12 Kéo rải và lắp đặt dây đồng tiếp địa Chương V của E-HSMT 4,34 100m
13 Bu lông+đai ốc M8 Chương V của E-HSMT 4 bộ
14 Thép dẹt D40x4 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 25,12 kg
15 Dây đồng M10 Chương V của E-HSMT 0,894 kg
16 Rải dây tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 10 m
17 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Chương V của E-HSMT 10,56 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1056 100m3
19 Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Chương V của E-HSMT 6,16 1m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0616 100m3
21 Bulol M12x30 Chương V của E-HSMT 14 cái
22 Dây tiếp địa thép mạ kẽm Chương V của E-HSMT 29,442 Kg
23 Rải dây thép địa Chương V của E-HSMT 2,1 10 m
24 Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 Chương V của E-HSMT 14 cọc
25 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II Chương V của E-HSMT 1,4 10 cọc
26 Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 101 1m3
27 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào Chương V của E-HSMT 101 m3
28 Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m Chương V của E-HSMT 102 m2
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp Chương V của E-HSMT 1,02 100m2
30 Gạch đặc không nung 220x105x65mm Chương V của E-HSMT 3.440 viên
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Chương V của E-HSMT 3,44 1000v
32 Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm Chương V của E-HSMT 4,73 100m
33 Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm Chương V của E-HSMT 32 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->