Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng KTV Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436403 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở của các dự án và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:26:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,059,411,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San nền | |||
| 1 | Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt dày 10cm, máy đào | Chương V của E-HSMT | 3,4448 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc dọn cỏ rác thực vật bề mặt bằng thủ công 10cm (10%) | Chương V của E-HSMT | 38,275 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,2103 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 4,2103 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát đen san nền bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 58,4007 | 100m3 |
| B | Giao thông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường bê tông xi măng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 61,2 | m3 |
| 2 | Bốc xúc phế thải lên ô tô vận chuyển bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 67,32 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 67,32 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 67,32 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 1,723 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 43,074 | 1m3 |
| 7 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (80%) | Chương V của E-HSMT | 19,8975 | 100m3 |
| 8 | Đào hữu cơ bằng thủ công, cấp đất I (20%) | Chương V của E-HSMT | 497,438 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 23,7378 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 23,7378 | 100m3/1km |
| 11 | Đào đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 0,7218 | 100m3 |
| 12 | Đào đánh cấp bằng thủ công - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 18,046 | 1m3 |
| 13 | Đắp cát nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đắp cát làm đường) | Chương V của E-HSMT | 32,7795 | 100m3 |
| 14 | Mua cát nền đường đắp vỉa hè K95 | Chương V của E-HSMT | 3.666,7832 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70%) | Chương V của E-HSMT | 23,7481 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (30%) | Chương V của E-HSMT | 10,1777 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp đắt tận dụng từ đào hữu cơ, đào khuôn, đánh cấp) | Chương V của E-HSMT | 6,2212 | 100m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đắp cát làm đường) | Chương V của E-HSMT | 14,0964 | 100m3 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 25cm | Chương V của E-HSMT | 7,0482 | 100m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 4,2289 | 100m3 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 26,2873 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 26,2873 | 100m2 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (Đắp cát làm đường) | Chương V của E-HSMT | 3,116 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Chương V của E-HSMT | 9,702 | 100m2 |
| 27 | Cấp phối đá dăm loại II, lớp dưới dày 36cm | Chương V của E-HSMT | 1,8696 | 100m3 |
| 28 | Cấp phối đá dăm loại I, lớp trên dày 15cm | Chương V của E-HSMT | 0,9348 | 100m3 |
| 29 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 6,232 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V của E-HSMT | 6,232 | 100m2 |
| 31 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%, dày 10cm | Chương V của E-HSMT | 1,5905 | 100m3 |
| 32 | Lát gạch block tự chèn vỉa hè dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.590,49 | m2 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh đan | Chương V của E-HSMT | 1,3082 | 100m2 |
| 34 | Bê tông rãnh đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 12,2645 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,3627 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 20,4408 | m3 |
| 37 | Lát đan rãnh bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 204,408 | m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Chương V của E-HSMT | 5,3727 | 100m2 |
| 39 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Chương V của E-HSMT | 31,132 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 1,1596 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 23,1912 | m3 |
| 42 | Lắp đặt bó vỉa trên đường thẳng, loại Ia | Chương V của E-HSMT | 479,58 | m |
| 43 | Lắp đặt bó vỉa trên đường cong, loại Ib | Chương V của E-HSMT | 100,2 | m |
| 44 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 64,5152 | 1m3 |
| 45 | Đắp cát tận dụng hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi tập kết, phạm vi 1000m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3065 | 100m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,8064 | 100m2 |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 10,8869 | m3 |
| 49 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,6288 | m3 |
| 50 | Trát tường đỉnh bó gáy hè dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 44,3542 | m2 |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 11,924 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,048 | m2 |
| 53 | Biển báo phản quang tam giác, cạnh 70cm bằng thép mạ kẽm dán phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 54 | Cột biển báo D80mm, cao 3,3m bằng thép mạ kẽm dán phản quang | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 56 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,6426 | 1m3 |
| 57 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 59 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 60 | Đắp cát tận dụng hoàn trả công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0214 | 100m3 |
| C | Thoát nước chung | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (80%) | Chương V của E-HSMT | 5,8479 | 100m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (20%) | Chương V của E-HSMT | 146,198 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát tận dụng từ đào bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đắp cát tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 5,2942 | 100m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 14,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D400mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 20 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Chương V của E-HSMT | 84 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D600mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 13 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000mm, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 đoạn ống |
| 12 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 25 | mối nối |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 14 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 36,714 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng rãnh | Chương V của E-HSMT | 1,083 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 49,656 | m3 |
| 17 | Xây rãnh thoát nước, gạch không nung gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 92,884 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V của E-HSMT | 2,2382 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK | Chương V của E-HSMT | 2,5355 | tấn |
| 20 | Bê tông mũ rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 23,826 | m3 |
| 21 | Trát rãnh dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 494,4 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V của E-HSMT | 1,4132 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 2,4377 | tấn |
| 24 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 24,44 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 500 | 1cấu kiện |
| 26 | Đào móng hố ga, máy đào | Chương V của E-HSMT | 2,5439 | 100m3 |
| 27 | Đào móng hố ga, thủ công, đất C2 (20% khối lượng) | Chương V của E-HSMT | 63,598 | 1m3 |
| 28 | Đắp cát tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 2,2725 | 100m3 |
| 29 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 2,1052 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,9196 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,653 | tấn |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 6,8028 | m3 |
| 33 | Bê tông tạo dốc hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,4864 | m3 |
| 34 | Vữa XM M100 chèn ống nhựa | Chương V của E-HSMT | 0,209 | m3 |
| 35 | Song chắn rác Composite kích thước, 960x530 tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt Song chắn rác Composite KT: 960x530 tải trọng 25 tấn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 160mm class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 38 | Gia công và lắp đặt van 1 chiều ngăn mùi | Chương V của E-HSMT | 38 | cái |
| 39 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 7,25 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,9452 | 100m2 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7685 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Chương V của E-HSMT | 1,2079 | tấn |
| 43 | Sản xuất bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 18,82 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 45 | Xây hố ga, gạch không nung 220x105x65mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 34,41 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 107,04 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cổ hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,73 | m3 |
| 49 | Nắp ga Composite KT 1000x1000, tải trọng 12,5 tấn | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt Nắp ga Composite KT 1000x1000, tải trọng 12,5 tấn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 24 | 1cấu kiện |
| 51 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,252 | tấn |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm class 2 | Chương V của E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 54 | Cút nhựa u.PVC D110, PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Nút bịt nhựa u.PVC D110,PN10 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1015 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,225 | m3 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0126 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0205 | tấn |
| 62 | Sản xuất bê tông hố ga, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,0036 | 100m2 |
| 65 | Bê tông cổ hố ga, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,032 | m3 |
| 66 | Nắp ga Composite kích thước 1000x1000, tải trọng 25 tấn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt Nắp ga Composite kích thước 1000x1000, tải trọng 25 tấn bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 68 | Sản xuất thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 69 | Lắp đặt thang sắt | Chương V của E-HSMT | 0,009 | tấn |
| D | Cây xanh | |||
| 1 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 48,3664 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát tận dụng hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,3055 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2161 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 3,2412 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 220x105x65mm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 12,9459 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 56,8912 | m2 |
| 7 | Đắp đất tận dụng vào bồn cây | Chương V của E-HSMT | 12,691 | m3 |
| 8 | Cây Osaka hoa vàng, cao >2,5m, đường kính gốc >=10cm | Chương V của E-HSMT | 18 | cây |
| 9 | Cây Bàng Đài Loan, cao >2,5m, đường kính gốc >=10cm | Chương V của E-HSMT | 19 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 37 | cây |
| 11 | Vận chuyển cây bằng cơ giới - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m | Chương V của E-HSMT | 37 | cây |
| 12 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - xe bồn | Chương V của E-HSMT | 37 | 1cây/90 ngày |
| 13 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Chương V của E-HSMT | 37 | 1cây/năm |
| E | Điện sinh hoạt | |||
| 1 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 96,886 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 96,886 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 99,5 | m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 0,995 | 100m2 |
| 5 | Gạch đặc không nung 220x105x65mm | Chương V của E-HSMT | 3.420 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,42 | 1000v |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống HDPE D160/125mm | Chương V của E-HSMT | 3,6195 | 100m |
| 8 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Chương V của E-HSMT | 129,8 | m |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,298 | 100m |
| 10 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | Chương V của E-HSMT | 133,8 | m |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,338 | 100m |
| 12 | Dây cáp điện CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 120,35 | md |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương V của E-HSMT | 1,2035 | 100m |
| 14 | Đầu cốt đồng hạ thế M150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 150mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng hạ thế M120mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 120mm2 | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng hạ thế M70mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đào móng tủ điện, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 6,1152 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0132 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 24 | Bu lông móng M20x150 | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,3088 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch không nung 220x105x60mm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1152 | m3 |
| 28 | Ốp gạch thẻ kích thước 24x6cm | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m2 |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt vỏ Tủ phân phối hạ thế kích thước 500x800x1000 bằng tôn sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Đèn tín hiệu báo pha (Đỏ, vàng, xanh) | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Cầu chì hạ thế 220V 1 pha 5A | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 450V, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Chuyển mạch vôn kế | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-300A-25kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-250A-25kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 36 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCCB-3P-175A-25kA | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt Aptomat 3 pha MCB-1P-63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt đồng hồ Ampe kế thang đo 175A, cấp chính xác 2 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Biến dòng điện 175/5A | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 40 | Thanh cái đồng hạ thế 300A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 41 | Thanh cái đồng hạ thế 250A | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Thanh cái đồng hạ thế 175A | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái đồng hạ thế | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 44 | Sứ đỡ thanh cái | Chương V của E-HSMT | 96 | cái |
| 45 | dây điện cu/PVC 1x16mm | Chương V của E-HSMT | 7,2 | m |
| 46 | Lắp đặt và hoàn thiện tủ điện hạ thế | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 tủ |
| 47 | Đào rãnh tiếp địa, thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 5,28 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0528 | 100m3 |
| 49 | Bulol M12x30 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 22,7144 | Kg |
| 51 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 10 m |
| 52 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 53 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| F | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 32,2959 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 1,134 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột đèn | Chương V của E-HSMT | 0,4704 | 100m2 |
| 5 | Khung bu lông móng cột M24x300x300x675mm | Chương V của E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Nhân công lắp đặt khung bu lông móng cột M24x300x300x675mm (Nhân công 3,0/7 nhóm 2) | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Chương V của E-HSMT | 8,232 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,2294 | 100m3 |
| 9 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6x2500mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 11 | Dây đồng M16 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 62,4092 | kg |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt dây đồng tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 4,34 | 100m |
| 13 | Bu lông+đai ốc M8 | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Thép dẹt D40x4 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 25,12 | kg |
| 15 | Dây đồng M10 | Chương V của E-HSMT | 0,894 | kg |
| 16 | Rải dây tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | 10 m |
| 17 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1056 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,16 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0616 | 100m3 |
| 21 | Bulol M12x30 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 22 | Dây tiếp địa thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 29,442 | Kg |
| 23 | Rải dây thép địa | Chương V của E-HSMT | 2,1 | 10 m |
| 24 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Chương V của E-HSMT | 14 | cọc |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương V của E-HSMT | 1,4 | 10 cọc |
| 26 | Đào rãnh cáp bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 101 | 1m3 |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm tận dụng từ đào | Chương V của E-HSMT | 101 | m3 |
| 28 | Băng báo hiệu cáp ngầm B=0,3m | Chương V của E-HSMT | 102 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải băng báo hiệu cáp | Chương V của E-HSMT | 1,02 | 100m2 |
| 30 | Gạch đặc không nung 220x105x65mm | Chương V của E-HSMT | 3.440 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V của E-HSMT | 3,44 | 1000v |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp, đường kính D50/40mm | Chương V của E-HSMT | 4,73 | 100m |
| 33 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi