Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+075 đến km 1+979,94, cầu Xóm Giữa và cống vuông tôm)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210414495-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng An Phước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng công trình (Đoạn từ km 1+075 đến km 1+979,94, cầu Xóm Giữa và cống vuông tôm) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201229558 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-08 14:34:00 đến ngày 2021-04-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,684,299,660 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | A. KHỐI LƯỢNG CÔNG VIỆC CHÍNH | |||
| B | A.1. NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN 2 | |||
| C | I. PHẦN ĐƯỜNG CHÍNH | |||
| D | 1. Gia cố bờ bao nền đường | |||
| E | 1.1. Gia cố loại 1 (cừ tràm) | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 4,2m | Chương V của E-HSMT | 969,6624 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 0,5m | Chương V của E-HSMT | 115,436 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 28,859 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,3087 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 14,4295 | 100m2 |
| F | 1.2. Gia cố loại 2 (cừ dừa kết hợp cừ tràm) | |||
| 1 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần ngập đất TB 7,0m | Chương V của E-HSMT | 16,3142 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa L=8m, ĐK ngọn >=20cm, phần không ngập đất TB 1,0m | Chương V của E-HSMT | 2,3306 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐK ngọn >=20cm | Chương V của E-HSMT | 2,3306 | 100m |
| 4 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 3,7m | Chương V của E-HSMT | 68,9858 | 100m |
| 5 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 1,0m | Chương V của E-HSMT | 18,6448 | 100m |
| 6 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 2,3306 | 100m |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật lót bờ bao, loại không dệt, cường độ R>=12kN/m | Chương V của E-HSMT | 1,748 | 100m2 |
| G | 2. Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào khuôn đường, vét hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3,đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 93,2778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 83,4634 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 3 | Chương V của E-HSMT | 102,6453 | 100m2 |
| 4 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 181,477 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 87,45 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 46,6851 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật loại dệt, cường độ R>=100/100kN/m, lớp 1 | Chương V của E-HSMT | 87,1117 | 100m2 |
| 8 | Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại II (Dmax=37,5mm) dày 30cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 20,2979 | 100m3 |
| 9 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại I (Dmax=25mm) dày 15cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 10,1489 | 100m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 67,6596 | 100m2 |
| 11 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 67,6596 | 100m2 |
| H | 3. Bàn quan trắc lún | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt tấm thép, kích thước 500x500x20mm | Chương V của E-HSMT | 1,0598 | tấn |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm ĐK 50mm | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 0,945 | 100m |
| 4 | Cung cấp nút bít nhựa PVC D158mm | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| 5 | Lắp đặt bàn quan quan trắc lún | Chương V của E-HSMT | 27 | cái |
| I | II. PHẦN ĐƯỜNG DÂN SINH | |||
| J | 1. Nền, mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 2,4094 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 6,7221 | 100m3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=25kN/m, lớp 2 | Chương V của E-HSMT | 6,9088 | 100m2 |
| 4 | Đắp lớp cát nền đường, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,0797 | 100m3 |
| 5 | Đắp lớp cát nền đường, dày 25cm, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,0433 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật loại không dệt, cường độ R>=12kN/m, lớp 1 | Chương V của E-HSMT | 6,544 | 100m2 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, dày 15cm, K>=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,626 | 100m3 |
| 8 | Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 4,7853 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,77 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6121 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 41,73 | m3 |
| 12 | Cắt khe co dãn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,021 | 100m |
| K | 2. Đổ bê tông gia cố lề | |||
| 1 | Trải lớp nilon lót đổ bê tông mặt đường | Chương V của E-HSMT | 0,7675 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, vữa M250 | Chương V của E-HSMT | 5,47 | m3 |
| L | III. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| M | 1. Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo phản quang tên cầu, KT: 135x67,5cm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo phản quang tam giác cạnh 90cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Cung cấp trụ đỡ biển báo thép ống D90cm, L=3,1m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Đào móng trụ đỡ biển báo | Chương V của E-HSMT | 0,672 | m3 |
| 5 | Lắp đặt trụ đỡ và biển báo phản quang trên trụ | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| N | 2. Cọc tiêu | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 1,702 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 1,426 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 0,621 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,0648 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1346 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 8,28 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 1,909 | 1m2 |
| O | 3. Sơn kẻ đường | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 45,25 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 269,33 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm, màu vàng | Chương V của E-HSMT | 19,6 | m2 |
| P | A.2 CẦU XÓM GIỮA | |||
| Q | I. PHẦN MÓNG CỌC | |||
| R | 1. Phần cầu chính | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D500mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 90 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 3 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thử, cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 5 | Đóng đại trà cọc ống BTCT DƯL D500mm bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 9,24 | 100m |
| S | 2. Phần sàn giảm tải | |||
| 1 | Bốc xếp cọc ống BTCT DƯL D350mm từ phương tiện thủy lên bờ | Chương V của E-HSMT | 96 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đóng cọc ống BTCT DƯL D350mm bằng máy đóng cọc 3,5T, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 100m |
| T | 4. Chi tiết nối cọc, neo đầu cọc | |||
| 1 | Sản xuất tấm thép nối cọc | Chương V của E-HSMT | 4,0015 | tấn |
| 2 | Nối cọc ống BTCT DƯL | Chương V của E-HSMT | 168 | 1 mối nối |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3116 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ngàm đầu cọc, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,3031 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm thép ngàm đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 0,2221 | tấn |
| 6 | Bê tông lấp lòng đầu cọc trên cạn đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| 7 | Bê tông lấp lòng đầu cọc dưới nước đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 1,77 | m3 |
| U | II. PHẦN CẦU CHÍNH | |||
| V | 1. Kết cấu phần dưới | |||
| W | 1.1. Mố cầu MA, MB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 6,1486 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 7,3012 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố | Chương V của E-HSMT | 3,9274 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 195,56 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,792 | m3 |
| 6 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | tấn |
| 8 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,01 | m3 |
| X | 1.2. Bản quá độ trước mố | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,1393 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,7641 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 12,72 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng dày 10cm bằng đá 4x6, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 0,0382 | m3 |
| 6 | Lót bao tải tẩm nhựa đường chèn khe, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| Y | 1.3. Trụ cầu T1, T2 | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0264 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 9,7383 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu | Chương V của E-HSMT | 1,79 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bệ, thân trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 98,48 | m3 |
| 5 | Bê tông mũ trụ cầu đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát (cả đá kê gối, ụ neo dầm, tường tai) | Chương V của E-HSMT | 29,4 | m3 |
| 6 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 7 | Lót lớp bao tải tẩm nhựa, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,08 | m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống thép mạ kẽm kết cấu ụ neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0276 | tấn |
| 9 | Rót nhựa đường vào chốt neo dầm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | m3 |
| Z | 2. Kết cấu phần trên | |||
| AA | 2.1. Hệ dầm | |||
| 1 | Cung cấp dầm BTCT DƯL L=18,6m, tải trọng HL93 | Chương V của E-HSMT | 18 | dầm |
| 2 | Bốc xếp dầm BTCT DƯL L=18,6m bằng máy từ phương tiện thủy lên bờ (đối với các nhịp trên cạn) | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 dầm |
| 3 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp dựng dầm cầu BTCT DƯL L=18,6m, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,8033 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 1,0358 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Chương V của E-HSMT | 68,43 | m2 |
| 8 | Bê tông dầm ngang đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 6,57 | m3 |
| AB | 2.2. Bản mặt cầu, gờ lan can | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7849 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính >10mm | Chương V của E-HSMT | 21,2938 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 6,6897 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bản mặt cầu, gờ lan can đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 138,024 | m3 |
| 5 | Thi công lớp phòng nước dạng phun (Radcon Formula #7) | Chương V của E-HSMT | 446,4 | m2 |
| 6 | Tưới lớp nhựa dính bám, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,464 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt cầu Carboncor Asphalt, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V của E-HSMT | 4,464 | 100m2 |
| AC | 2.3. Gối cầu, khe co giãn | |||
| AD | 2.3.2 Gối cầu | |||
| 1 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| AE | 2.3.3 Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,606 | tấn |
| 3 | Vữa không co ngót (Sika Grout 214-11) | Chương V của E-HSMT | 2,84 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn không gỉ chụp khe co giãn trên gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 12 | tấm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo tấm thép | Chương V của E-HSMT | 84 | bộ |
| AF | 2.4. Lan can, thoát nước mặt cầu | |||
| AG | 2.4.1. Lan can thép mạ kẽm | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bu long neo | Chương V của E-HSMT | 312 | bộ |
| 2 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| 3 | Mạ kẽm kết cấu thép lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| 4 | Lắp dựng lan can cầu | Chương V của E-HSMT | 4,2767 | tấn |
| AH | 2.4.2. Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| AI | III. PHẦN ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AJ | 1. San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào vét bùn, hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, sâu trung bình 0,5m | Chương V của E-HSMT | 4,0089 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 15,3539 | 100m3 |
| AK | 2. Sàn giảm tải | |||
| 1 | Bê tông lót móng tường chắn dày 10cm, bê tông đá 1x2 f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 24,92 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2089 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản đáy, đường đường kính ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 8,5465 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bản đáy đá 1x2, f'c=30MPa, xi măng bền sunphát | Chương V của E-HSMT | 84 | m3 |
| AL | 3. Gia cố taluy, tứ nón đường đầu cầu | |||
| 1 | Đào móng chân khay bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,0028 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,8789 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm móng chân khay, L=4,7m, ĐKn>=4,0cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 126,2514 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa M150 | Chương V của E-HSMT | 110,7 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 2,3656 | 100m2 |
| 6 | Bê tông chân khay, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 42,98 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 13,866 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm lục giác, đá 1x2, f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 120,37 | m3 |
| 9 | Lát tấm bê tông lục giác mái ta luy | Chương V của E-HSMT | 1.003,04 | m2 |
| AM | IV. ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| AN | 1. Biển báo giao thông đường thủy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo phản quang giao thông thủy, KT: 120x120cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| AO | 2. Tường hộ lan mềm | |||
| 1 | Đào móng trụ hộ lan | Chương V của E-HSMT | 7,47 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ hộ lan, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 7 | m3 |
| 3 | Cung cấp thanh hộ lan mạ kẽm 3320x310x3mm | Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 4 | Cung cấp tấm hộ lan đầu cong mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp trụ đỡ hộ lan mạ kẽm U160x160x4mm, L=1,4m | Chương V của E-HSMT | 65,8 | m |
| 6 | Cung cấp hộp đệm hộ lan mạ kẽm U160x160x3mm, L=0,36m | Chương V của E-HSMT | 16,92 | m |
| 7 | Cung cấp tiêu phản quang | Chương V của E-HSMT | 47 | cái |
| 8 | Cung cấp bulon M16x35 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 376 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông M20x220 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 47 | Bộ |
| 10 | Lắp tường hộ lan tôn lượn sóng (không tính vật tư) | Chương V của E-HSMT | 122 | m |
| AP | V. PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| AQ | 1. Thi công mố MA, MB trên cạn | |||
| AR | 1.1. Khung vây trên cạn | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc ván thép ở trên bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 5,76 | 100m |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thùng chụp trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,75 | 100m2 |
| 4 | Khấu hao cọc ván thép định vị | Chương V của E-HSMT | 2,0997 | tấn |
| 5 | Khấu hao thép kết cấu thùng chụp | Chương V của E-HSMT | 1,3394 | tấn |
| AS | 1.2. Hố móng mố | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 2,7671 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố móng - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,6709 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy móng đá 1x2, f'c=12MPa | Chương V của E-HSMT | 12,144 | m3 |
| AT | 2. Thi công trụ T1, T2 | |||
| AU | 2.1. Khung định vị đóng cọc | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 5,4956 | tấn |
| 6 | Khấu hao cọc thép hình khung định vị | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 7 | Khấu hao thép hệ khung sàn đạo | Chương V của E-HSMT | 0,316 | tấn |
| AV | 2.2. Khung vây cọc ván thép | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình định vị trên cạn, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc thép hình định vị trên cạn, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần ngập đất | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép trên mặt đất, đất cấp I, phần không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 2,34 | 100m |
| 6 | Nhổ cọc ván thép ở trên cạn bằng búa rung 170kW | Chương V của E-HSMT | 16,38 | 100m |
| 7 | Gia công kết cấu thép khung chống vòng vây (không tính vật liệu chính) | Chương V của E-HSMT | 4,69 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu thép khung chống vòng vây trên cạn | Chương V của E-HSMT | 9,38 | tấn |
| 10 | Khấu hao thép | Chương V của E-HSMT | 7,9681 | tấn |
| AW | 2.3. Hố móng trụ cầu | |||
| 1 | Đào hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,6816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy trong khung vây trên cạn, đá 1x2 f'c=16MPa | Chương V của E-HSMT | 30,68 | m3 |
| AX | 3. Bến bốc xếp vật liệu, đường công vụ | |||
| AY | 3.1. Bến bốc xếp vật liệu | |||
| 1 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần ngập đất (TB=6m) | Chương V của E-HSMT | 6,48 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa bằng máy, đất cấp I, phần không ngập đất (TB=2m) | Chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc L=8m, ĐKthân>=25cm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật lót chắn đất | Chương V của E-HSMT | 0,72 | 100m2 |
| 6 | Đắp lớp cát nền, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,5232 | 100m3 |
| 7 | Làm lớp cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m3 |
| AZ | 3.2. Đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất lề đường, độ chặt K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,026 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường, độ chặt K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại I, độ chặt K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,08 | 100m3 |
| BA | 4. Cải tạo cầu dân sinh hiện hữu để vận chuyển vật tư, thiết bị thi công, đảm bảo giao thông (gồm 01 cầu: Chánh Tư Duy) | |||
| BB | 4.1. Phá dỡ một phần cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 7,13 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông đến điểm tập kết bằng đường thủy, 1km | Chương V của E-HSMT | 0,0713 | 100m3 |
| BC | 4.2. Kết cấu gối trụ, nhịp cầu mới thay thế | |||
| 1 | Gia công kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu gối trụ, nhịp cầu bằng thép, dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | tấn |
| BD | A.3. CỐNG VUÔNG TÔM DÂN SINH BTCT | |||
| BE | I. ĐỐT CỐNG, MÓNG CỐNG | |||
| BF | 1. Đốt cống | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần trục, đoạn ống dài 2m | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông D800mm bằng cần trục, đoạn ống dài 4m | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 đoạn ống |
| 3 | Nối ống bê tông D800mm bằng gioăng cao su | Chương V của E-HSMT | 16 | mối nối |
| 4 | Lắp dựng cốt thép mối nối cống, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0667 | tấn |
| 5 | Ván khuôn mối nối cống | Chương V của E-HSMT | 0,1928 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mối nối cống, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 1,28 | m3 |
| BG | 2. Móng cống | |||
| 1 | Đào đất hố móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,5548 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 83,7164 | 100m |
| 3 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng,đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 7,48 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản đáy | Chương V của E-HSMT | 0,5976 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bản đáy, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 25,12 | m3 |
| BH | II. THƯỢNG LƯU VÀ HẠ LƯU | |||
| BI | 1. Tường đầu, tường cánh, sân cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,7544 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,3676 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 83,28 | 100m |
| 4 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0588 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 0,8116 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, sân cống, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 22,48 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường đầu, tường cánh | Chương V của E-HSMT | 1,4124 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 21,24 | m3 |
| BJ | 2. Chân khay cống | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2908 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,196 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm gia cố móng, L=4,7m, ĐKn>=4,2cm, cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 20,21 | 100m |
| 4 | Đắp lớp cát đệm móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0172 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng,đá 4x6 M150 | Chương V của E-HSMT | 1,72 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay | Chương V của E-HSMT | 0,3012 | 100m2 |
| 7 | Bê tông chân khay, đá 1x2 M300, xi măng bền sunphat | Chương V của E-HSMT | 6,04 | m3 |
| BK | 3. Cửa van | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0054 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng khung treo xích | Chương V của E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1184 | tấn |
| 4 | Cung cấp Gỗ tấm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m³ |
| 5 | Cung cấp dây xích treo | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| BL | III. CỌC TIÊU ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Chương V của E-HSMT | 3,552 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2, M150 | Chương V của E-HSMT | 2,976 | m3 |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, ĐK | Chương V của E-HSMT | 0,1352 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 48 | 1cấu kiện |
| 7 | Sơn bề mặt cọc tiêu, 02 lớp, màu trắng | Chương V của E-HSMT | 17,28 | 1m2 |
| 8 | Sơn phản quang cọc tiêu, 01 lớp, màu đỏ | Chương V của E-HSMT | 10,2835 | 1m2 |
| BM | IV. ĐÊ QUÂY NGĂN NƯỚC | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần ngập đất TB 2,7m | Chương V của E-HSMT | 5,4 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm bờ bao L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, phần không ngập đất TB 2,0m | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm nẹp L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm | Chương V của E-HSMT | 0,2733 | 100m |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng đầu cừ, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0026 | tấn |
| 5 | Trải lớp cao su sọc chắn đất bờ bao | Chương V của E-HSMT | 0,46 | 100m2 |
| 6 | Đấp đất bề vây bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 6,6% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi