Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437594-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210437456
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:05:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,662,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5064 100m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1339 tấn
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,215 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,974 m2
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,078 m3
6 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,114 m2
7 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
8 Tháo dỡ phần mái alubium cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100m2
9 Tháo dỡ phần biển chữ điện tử cũ 600x10500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3 m2
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m3
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Tháo dỡ vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
14 Tháo dỡ vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
15 Tháo dỡ bình nóng lạnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Đèn tuýp chụp tán quang L=1200, P =36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 bộ
17 Quạt hút mùi D200, P=30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Đèn lốp trần hộp 300x300, bóng P=32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
19 Đèn chống nước bóng P=11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
20 Quạt trần L=1400, P=80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A -250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
23 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V- 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
24 aptomat loại 3 pha, 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 aptomat loại 1 pha, 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 aptomat loại 1 pha, 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 aptomat loại 1 pha, 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
28 aptomat loại 1 pha, 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cỏi
30 Hộp nối dây ngầm tườngn 106x106x106 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cỏi
31 Dây điện Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
32 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
33 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
34 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
35 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
36 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 437 m
37 ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
38 ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
39 Tủ điện tồng KT 200X40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 m3
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,261 m3
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,032 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,941 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m2
45 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
46 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,64 m2
47 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 (tính 30%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,845 m2
48 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
49 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,822 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,371 m2
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,738 100m2
52 Nẹp khe bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 175 cỏi
53 Máng thu nước tôn dày 0,42 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,66 m
54 Lợp trần bằng tấm lợp Aluminium Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,173 m2
55 Tay vịn sắt hộp 40x80x1,8 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,615 kg
56 Bảng điện tử Led Module out dood Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,82 m2
57 Gia công các kết cấu thép khác, Gia công vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
58 Lắp đặt kết cấu thép khác, Vỏ bao che Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
59 SX, lắp đặt mái kính, kính cường lực 12mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,525 m2
60 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,785 m2
61 Trần giật cấp bằng thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m2
62 Tôn nền mái tầng 3 bao gồm cả vận chuyển lên Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
63 Phá bức tường thông phòng + trát sửa lại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
64 Làm vách ngăn bằng tấm alubium khung xương thép hộp kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6 m2
65 Tủ vách kệ trang trí bằng gỗ MDF chống ẩm dày 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
66 Phào góc trần bằng nhựa PU màu vân gỗ, nẹp họng trần bằng gỗ MDF chống ẩm dày 6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
67 Dán đề can kính phòng chủ tịch Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m2
68 xí bệt + vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
69 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
70 Vòi tắm hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Vòi nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
72 Bình nóng lạnh 20L Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
73 cút ren trong PPR D20 -1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
74 Tháo Nút bịt ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cỏi
75 Van khóa PPR d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Van khóa PPR d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
78 Cút PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
79 Côn thu PPR 25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Côn thu PPR 32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
82 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Nối thẳng ren ngoài PPR 25-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Nối thẳng ren ngoài PPR 32-1 1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Rắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 ống PPR D25 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
88 ống PPR D25 PN 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
89 ống PPR D20 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
90 ống PPR D32 PN 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
91 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
92 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
94 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Lắp thoát sàn (D60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lưới chắn rác 120x 120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Cút PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
98 Cút PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Cút PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Cút PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
101 Tê PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
102 Tê PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Tê PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Chếch PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Chếch PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
106 Chếch PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Chếch PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
108 Y PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
109 Y PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Y PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Bạc thu PVC D90-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Bạc thu PVC D76-34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 Bạc thu PVC D110 -90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Bạc thu PVC D110-76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Nút bịt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Nút bịt D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Nút bịt D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
118 ống PVC C2 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
119 ống PVC C2 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
120 ống PVC C2 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
121 ống PVC C2 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
122 Măng sông PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Măng sông PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
124 Măng sông PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
125 Măng sông PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
126 Bảo dường điều hòa ( nhân công 3,5/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 công
127 Sửa chữa điều hòa 12000BTU + 18000BTU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
128 Quạt treo tường điện cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Đèn tuýp chụp tán quang L=1200, P =36W Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
130 Đèn mắt trâu âm trần thạch cao D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
131 Đèn hắt trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Công tắc, ổ cắm ( đế + mặt + hạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Quạt hút mùi D200, P=30W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Đèn lốp trần hộp 300x300, bóng P=32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
135 Đèn chống nước bóng P=11W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
136 Quạt trần L=1400, P=80W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
138 Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A -250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bảng
139 Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V- 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
140 aptomat loại 3 pha, 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 aptomat loại 1 pha, 80A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
142 aptomat loại 1 pha, 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 aptomat loại 1 pha, 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 aptomat loại 1 pha, 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
146 Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Dây điện Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
148 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
149 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
150 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136 m
151 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 m
152 Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 527 m
153 ống nhựa luồn dây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 258 m
154 ống nhựa luồn dây D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
155 Tủ điện tồng KT 200X40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
B HẠNG MỤC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,662 m2
2 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,13 m2
3 Cạo bỏ lớp sơn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,034 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,968 m2
5 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,74 m2
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,297 m2
9 Lợp mái tôn xốp chông nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 100m2
10 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,42 m2
11 Làm trần nhôm tiêu âm nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,759 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,344 m2
13 Làm mặt sàn gỗ công nghiệp sân khấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,57 m2
14 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,421 m2
15 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,56 m2
16 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
17 ốp cột gương 4 mặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,249 m2
19 Cát tôn nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,654 m3
20 Vách gỗ Veneer Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,572 m2
21 Vách ốp ALUMINUM Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,636 m2
22 Tay vịn inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,368 kg
23 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
25 Bộ chữ Đảng Cộng Sản Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
26 Máng tôn thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,67 m
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,528 100m2
28 SXLD vách kính nhôm, pa nô nhôm Xingfa kính 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m2
29 aptomat loại 1 pha, 2 cực 20A - 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A - 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A - 230V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Đèn 600x600 âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 bộ
33 Quạt thông gió 50W- 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
34 ổ cắm đôi 2 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
35 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
36 Điều hòa 1 chiều 18000 BTU/H 220V- 50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
37 Điều hòa 1 chiều 12000 BTU/H 220V- 50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 máy
38 Điều hòa 1 chiều 28000 BTU/H 220V- 50HZ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
39 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
40 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
41 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
42 Dây điện đôi CU/PVC/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
43 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
44 Lắp đặt quạt hút mùi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
45 Dây nguồn 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
C HẠNG MUC CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Man nối ống D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Man nối ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 ống nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
4 Tê thẳng D60 x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Tê thẳng D60 x 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Cút 90 độ PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
8 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
10 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Téc nước 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Van phao điện tự ngắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
D HẠNG MUC SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất tường xây bồn hoa đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,884 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,754 m3
3 Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,368 m3
4 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,955 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2 m3
6 Lát gạch đất nung 50x50cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 310 m2
7 Lát đá 2 tấm xây mới, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
E HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO + BỂ NƯỚC+ BIỂN HIỆU
1 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
2 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
3 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa sắt + hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 tấn
4 Đào móng nước bằng máy đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
5 Đào móng bể nước thủ công đất cấp III (tính 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 m3
7 Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
8 Cốt thép đáy bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
9 Bê tông đáy bể M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 tấn
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 m3
13 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
14 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 tấn
15 Bê tông tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
16 Xây bể gạch đặc vữa xi măng M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,491 m3
17 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,178 m2
18 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,997 m2
19 Láng đáy bể đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,558 m2
20 Láng đan nắp bể không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,538 m2
21 Nắp tôn dày 1ly + khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m3
23 ống PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
24 Tê nhựa PPR D25 x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Cút nhựa PPR 90 độ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
26 Măng sông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Bình lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Bơm nước H=30m, Q=45p/L, P=200W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Đào móng biển hiệu đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 m3
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 m3
31 Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,848 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 m3
35 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,173 m2
36 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 m2
37 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,408 m2
38 Biển chữ Mê ka hôp nổi UBND phường Cẩm Thạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F HẠNG MỤC THIẾT BỊ ÂM THANH
1 Loa CAVS P12- Pro: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Đôi
2 Công suất Phoenix K4800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Bàn Mixer Soundcraft EFX8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Trầm kinghouse Bas 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
5 Mic không dây Paramax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
6 Mic hội nghị Beat GM-300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Chiếc
7 Dây đẩy tiano Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Chiếc
8 Jack netrich Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
9 Tủ jack 15U liền mixer: 70x60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
10 Dây loa Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 Mét
11 Máng nhựa Sino 24x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Mét
12 D40 - Máng ghen bán nguyệt D40 dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Mét
13 Bộ 5 dụng cụ-Giá đỡ 80/100/120mm Hình chữ nhật khối nồi nam châm với Countersunk M3 lỗ vít kẹp Neodymium mạnh giữ nam châm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
14 TV Samsung Smart 4K UHD UA75NU7100 - 75 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
15 Giá treo loa xoay Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
16 Pin tiểu panasonic (trần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Đôi
17 Chân cờ inox điều chỉnh từ 1.6-2.6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
18 Cờ Đảng satanh(1.6x2.4) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
19 Cờ TQ satanh(1.6x2.4) m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
20 Đồng hồ treo tường cao cấp Kích thước: 90 x 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
21 Đèn tranh cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
22 Thi công lắp đặt hoàn thiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Hệ thống
G HẠNG MỤC PHẦN NỘI THẤT
1 Bàn giám đốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tủ phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Hộc di động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Bàn họp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Bàn họp quây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bàn lãnh đạo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Bàn ghi chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Bàn vi tính BOV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
10 Bàn hội trường 5 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
11 Bàn hội trường 3 chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Bàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Ghế xoay da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Ghế xoay lưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Ghế hội trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 cái
16 Tủ gỗ tự nhiên nhóm IV 3 buồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Tủ gỗ 4 buồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Tủ tài liệu 2 buồng kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Tủ tài liệu 4 khoá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Tủ tài liệu 3 buồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Bộ salon gỗ hương Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
22 Bục phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Bục tượng bác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Tượng bác hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Bàn lãnh đạo gỗ Venner cao cấp Hòa Phát Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Tủ lãnh đọa gõ veener cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Ghế xoay lãnh đạo đa cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Bàn DT2010VM5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
29 Tủ phụ TPVM2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Ghế TQ 16 nâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Kính mài 8mm, KT (2000x1000)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
32 Kính mài 5mm, KT (1600x500)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
33 Kính bàn họp 5m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
34 Bàn lãnh đạo DT1890H12 + kính, Tủ phụ TP04+kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Ghế lãnh đạo TQ16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Ghế trưởng phòng GTP-03-00 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
37 Kính bàn 1,8m x 0,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
38 Kính bàn 1,6m x 0,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
39 Bàn hội trường có 2 cánh mở 1mx60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Tủ sắt CA-6A-LG Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
41 Tủ gỗ phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Tủ nhựa 2 buồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->