Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437594-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cung cấp thiết bị và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437456 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:05:00 đến ngày 2021-04-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,662,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5064 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1339 | tấn |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,215 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,974 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,078 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,114 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ phần mái alubium cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 9 | Tháo dỡ phần biển chữ điện tử cũ 600x10500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Đèn tuýp chụp tán quang L=1200, P =36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | bộ |
| 17 | Quạt hút mùi D200, P=30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đèn lốp trần hộp 300x300, bóng P=32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 19 | Đèn chống nước bóng P=11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 20 | Quạt trần L=1400, P=80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A -250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 23 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | aptomat loại 3 pha, 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | aptomat loại 1 pha, 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | aptomat loại 1 pha, 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | aptomat loại 1 pha, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cỏi |
| 30 | Hộp nối dây ngầm tườngn 106x106x106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cỏi |
| 31 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 32 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 33 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 34 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 35 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 36 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | m |
| 37 | ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 38 | ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 39 | Tủ điện tồng KT 200X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,261 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,032 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,941 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,64 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75 (tính 30%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,845 | m2 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,822 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,371 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,738 | 100m2 |
| 52 | Nẹp khe bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | cỏi |
| 53 | Máng thu nước tôn dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,66 | m |
| 54 | Lợp trần bằng tấm lợp Aluminium | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,173 | m2 |
| 55 | Tay vịn sắt hộp 40x80x1,8 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,615 | kg |
| 56 | Bảng điện tử Led Module out dood | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,82 | m2 |
| 57 | Gia công các kết cấu thép khác, Gia công vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép khác, Vỏ bao che | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 59 | SX, lắp đặt mái kính, kính cường lực 12mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,525 | m2 |
| 60 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,785 | m2 |
| 61 | Trần giật cấp bằng thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
| 62 | Tôn nền mái tầng 3 bao gồm cả vận chuyển lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 63 | Phá bức tường thông phòng + trát sửa lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 64 | Làm vách ngăn bằng tấm alubium khung xương thép hộp kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6 | m2 |
| 65 | Tủ vách kệ trang trí bằng gỗ MDF chống ẩm dày 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 66 | Phào góc trần bằng nhựa PU màu vân gỗ, nẹp họng trần bằng gỗ MDF chống ẩm dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 67 | Dán đề can kính phòng chủ tịch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 68 | xí bệt + vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 70 | Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Vòi nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 72 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 73 | cút ren trong PPR D20 -1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 74 | Tháo Nút bịt ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cỏi |
| 75 | Van khóa PPR d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Van khóa PPR d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 78 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 79 | Côn thu PPR 25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Côn thu PPR 32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 82 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Nối thẳng ren ngoài PPR 25-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Nối thẳng ren ngoài PPR 32-1 1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Rắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | ống PPR D25 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 88 | ống PPR D25 PN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 89 | ống PPR D20 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 90 | ống PPR D32 PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 91 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 92 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Lắp thoát sàn (D60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lưới chắn rác 120x 120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 98 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 101 | Tê PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 102 | Tê PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Chếch PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Chếch PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 108 | Y PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 109 | Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 111 | Bạc thu PVC D90-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Bạc thu PVC D76-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | Bạc thu PVC D110 -90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Bạc thu PVC D110-76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 116 | Nút bịt D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Nút bịt D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | ống PVC C2 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 119 | ống PVC C2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 120 | ống PVC C2 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 121 | ống PVC C2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 122 | Măng sông PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Măng sông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 124 | Măng sông PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 125 | Măng sông PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 126 | Bảo dường điều hòa ( nhân công 3,5/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 127 | Sửa chữa điều hòa 12000BTU + 18000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 128 | Quạt treo tường điện cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Đèn tuýp chụp tán quang L=1200, P =36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 130 | Đèn mắt trâu âm trần thạch cao D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 131 | Đèn hắt trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Công tắc, ổ cắm ( đế + mặt + hạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Quạt hút mùi D200, P=30W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Đèn lốp trần hộp 300x300, bóng P=32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 135 | Đèn chống nước bóng P=11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Quạt trần L=1400, P=80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Công tắc đèn đơn ngầm tường 5A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Công tắc đèn đôi ngầm tường 5A -250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 139 | Ổ cắm điện đôi 3 chấu ngầm tường 250V- 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 140 | aptomat loại 3 pha, 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | aptomat loại 1 pha, 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | aptomat loại 1 pha, 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | aptomat loại 1 pha, 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | aptomat loại 1 pha, 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Đế nhựa âm chống cháy ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 146 | Hộp nối dây ngầm tường 106x106x106 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x16 + 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 148 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 149 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 150 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136 | m |
| 151 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | m |
| 152 | Dây điện đôi Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 527 | m |
| 153 | ống nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258 | m |
| 154 | ống nhựa luồn dây D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 155 | Tủ điện tồng KT 200X40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,13 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,034 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,968 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,74 | m2 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,533 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,297 | m2 |
| 9 | Lợp mái tôn xốp chông nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,42 | m2 |
| 11 | Làm trần nhôm tiêu âm nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,759 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,344 | m2 |
| 13 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,57 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,421 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,56 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 17 | ốp cột gương 4 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,249 | m2 |
| 19 | Cát tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,654 | m3 |
| 20 | Vách gỗ Veneer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,572 | m2 |
| 21 | Vách ốp ALUMINUM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,636 | m2 |
| 22 | Tay vịn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260,368 | kg |
| 23 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,101 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,44 | m2 |
| 25 | Bộ chữ Đảng Cộng Sản Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Máng tôn thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,67 | m |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,528 | 100m2 |
| 28 | SXLD vách kính nhôm, pa nô nhôm Xingfa kính 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m2 |
| 29 | aptomat loại 1 pha, 2 cực 20A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | aptomat loại 1 pha, 2 cực 40A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | aptomat loại 1 pha, 2 cực 16A - 230V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Đèn 600x600 âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | bộ |
| 33 | Quạt thông gió 50W- 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 34 | ổ cắm đôi 2 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 35 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 36 | Điều hòa 1 chiều 18000 BTU/H 220V- 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 37 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU/H 220V- 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 38 | Điều hòa 1 chiều 28000 BTU/H 220V- 50HZ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 39 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 40 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 41 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 42 | Dây điện đôi CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 43 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt hút mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Dây nguồn 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| C | HẠNG MUC CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Man nối ống D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Man nối ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Tê thẳng D60 x42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tê thẳng D60 x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Cút 90 độ PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Téc nước 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Van phao điện tự ngắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MUC SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất tường xây bồn hoa đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,754 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,368 | m3 |
| 4 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,955 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung 50x50cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | m2 |
| 7 | Lát đá 2 tấm xây mới, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| E | HẠNG MỤC CỔNG HÀNG RÀO + BỂ NƯỚC+ BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | tấn |
| 2 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 3 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa sắt + hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | tấn |
| 4 | Đào móng nước bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bể nước thủ công đất cấp III (tính 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 9 | Bê tông đáy bể M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 16 | Xây bể gạch đặc vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,491 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,178 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (trát 2 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,997 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | m2 |
| 20 | Láng đan nắp bể không đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,538 | m2 |
| 21 | Nắp tôn dày 1ly + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m3 |
| 23 | ống PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 24 | Tê nhựa PPR D25 x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Cút nhựa PPR 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 26 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Bình lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Bơm nước H=30m, Q=45p/L, P=200W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đào móng biển hiệu đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | m3 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,848 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | m3 |
| 35 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,173 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m2 |
| 38 | Biển chữ Mê ka hôp nổi UBND phường Cẩm Thạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HẠNG MỤC THIẾT BỊ ÂM THANH | |||
| 1 | Loa CAVS P12- Pro: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Đôi |
| 2 | Công suất Phoenix K4800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn Mixer Soundcraft EFX8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Trầm kinghouse Bas 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 5 | Mic không dây Paramax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Mic hội nghị Beat GM-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 7 | Dây đẩy tiano | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chiếc |
| 8 | Jack netrich | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 9 | Tủ jack 15U liền mixer: 70x60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | Mét |
| 11 | Máng nhựa Sino 24x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Mét |
| 12 | D40 - Máng ghen bán nguyệt D40 dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Mét |
| 13 | Bộ 5 dụng cụ-Giá đỡ 80/100/120mm Hình chữ nhật khối nồi nam châm với Countersunk M3 lỗ vít kẹp Neodymium mạnh giữ nam châm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | TV Samsung Smart 4K UHD UA75NU7100 - 75 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Giá treo loa xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Pin tiểu panasonic (trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đôi |
| 17 | Chân cờ inox điều chỉnh từ 1.6-2.6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 18 | Cờ Đảng satanh(1.6x2.4) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 19 | Cờ TQ satanh(1.6x2.4) m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 20 | Đồng hồ treo tường cao cấp Kích thước: 90 x 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Đèn tranh cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 22 | Thi công lắp đặt hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hệ thống |
| G | HẠNG MỤC PHẦN NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn giám đốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tủ phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Hộc di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bàn họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Bàn họp quây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bàn lãnh đạo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bàn ghi chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Bàn vi tính BOV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 10 | Bàn hội trường 5 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Bàn hội trường 3 chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Bàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ghế xoay da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Ghế xoay lưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Ghế hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | cái |
| 16 | Tủ gỗ tự nhiên nhóm IV 3 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ gỗ 4 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Tủ tài liệu 2 buồng kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Tủ tài liệu 4 khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Tủ tài liệu 3 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Bộ salon gỗ hương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 22 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Bục tượng bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Tượng bác hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bàn lãnh đạo gỗ Venner cao cấp Hòa Phát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tủ lãnh đọa gõ veener cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Ghế xoay lãnh đạo đa cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Bàn DT2010VM5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Tủ phụ TPVM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Ghế TQ 16 nâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Kính mài 8mm, KT (2000x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 32 | Kính mài 5mm, KT (1600x500)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 33 | Kính bàn họp 5m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 34 | Bàn lãnh đạo DT1890H12 + kính, Tủ phụ TP04+kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Ghế lãnh đạo TQ16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Ghế trưởng phòng GTP-03-00 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Kính bàn 1,8m x 0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 38 | Kính bàn 1,6m x 0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 39 | Bàn hội trường có 2 cánh mở 1mx60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tủ sắt CA-6A-LG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Tủ gỗ phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Tủ nhựa 2 buồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi