Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Bồng Lai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373887-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Bồng Lai
Số hiệu KHLCNT 20210367210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:04:00 đến ngày 2021-04-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,812,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 3 gốc cây
3 Đào móng bằng máy đào 3,226 100 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,1 m3 đất nguyên thổ
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 19,478 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,473 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 3,282 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,592 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,114 100 m2
10 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 64,948 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,082 100 m2
12 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 7,985 m3
13 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 17,658 m3 đất nguyên thổ
14 Đệm lớp cát lót móng công trình 4,349 m3
15 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 27,185 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,476 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 2,783 tấn
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,894 100 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 18,849 m3
20 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,894 100 m3
21 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,491 100 m3 đất nguyên thổ
22 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,541 100 m3 đất nguyên thổ
23 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 58,123 m3
24 Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 2,715 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,163 m3
26 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 9,353 m3
B PHẦN THÂN TẦNG TRỆT THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,323 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,34 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,89 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,368 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 đá 1x2 14,597 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,954 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,688 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,73 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,643 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 28,382 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,841 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu đường kính 6,512 tấn
13 Bê tông sàn tầng 1 vữa Mác 200 đá 1x2 48,406 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,365 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,278 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,687 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 8,188 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,587 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,26 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,811 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 6,474 m3
22 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 78,404 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 12,82 m3
24 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 2,099 m3
C PHẦN THÂN TẦNG LẦU THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,307 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,908 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,846 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,156 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 13,041 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,108 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,617 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,744 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,102 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 26,268 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,955 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,374 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,614 tấn
14 Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 22,798 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,502 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,32 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,73 tấn
18 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 9,073 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 81,96 m3
20 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 12,707 m3
D PHẦN MÁI THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,053 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,261 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,316 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 1,576 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 21,46 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,342 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,296 tấn
8 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 2,564 m3
9 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 7,901 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép 7,901 tấn
11 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 7,001 100 m2
E PHẦN CỬA THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 8,074 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính 24 cái
3 Ổ khóa cửa đi vào nhà vệ sinh 5 cái
4 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm 528 cái
5 Chốt dọc cửa đi dài 200mm 48 cái
6 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa 1.190 cái
7 Tay nắm cửa sổ 541 cái
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 29 bộ
9 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 48 bộ
10 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 28,47 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 781,841 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 315,943 m2
13 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 147,538 m2
F PHẦN HOÀN THIỆNTHUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 2,1 m2
2 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 38,144 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 457,992 m2
4 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 122,67 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 65 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 1.557,649 m2
7 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 203,742 m2
8 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 269,715 m2
9 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 293,086 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 55,969 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 263,532 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 181,912 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 468,242 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 210,755 m2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 210,755 m2
16 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 4,16 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 435,53 m
18 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước 344,52 m
19 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 61,979 m2
20 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 661,155 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 410,716 m2
22 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 64,48 m2
23 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 43,281 m2
24 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp 63,1 md
25 SXLD lan can tay vịn cầu thang 10,2 md
26 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 496,136 m2
27 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 1.484,429 m2
28 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 552,64 m2
29 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 1.183,558 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 1.048,776 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn ICI Maxilite 1 nước lót, 2 nước phủ 2.667,987 m2
32 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 1,882 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 1,882 tấn
34 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 5,762 100 m2
35 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 364,54 md
36 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) 78,203 m2
37 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp 9,8 md
38 Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông 7,1 m
G HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,362 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 2,081 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 7,36 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,814 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 51,36 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 51,36 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 11,96 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 1,111 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,048 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 1,948 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 2 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,002 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,252 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12,054 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,536 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,098 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,452 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,019 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,185 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
H PHẦN ĐIỆN THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 28 bộ
2 Hộp và bóng đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 2 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W 1 bộ
4 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, đèn chiếu sáng bảng BD CSBA 120/18W 10 bộ
5 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH 68 bộ
6 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x2, 1,2m CM1*EH 30 bộ
7 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 45 cái
8 Lắp đặt hộp số quạt trần 25 hộp
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt + mặt nạ 1 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 20 cái
11 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ 9 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 49 cái
14 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) 2 tủ
15 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường 15 tủ
16 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) 179 hộp
17 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 1.556 m
18 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 498 m
19 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 60 m
20 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 280 m
21 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 20 m
22 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 200 m
23 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 26,875 m3 đất nguyên thổ
24 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 6,79 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 20,103 m3
26 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 12 cái
27 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 14 cái
28 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe 17 cái
29 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-06KA 7 cái
30 Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-100A -10KA 1 cái
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 1.027 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 30 m
33 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 140 m
34 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
35 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm 50 m
36 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
37 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
38 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện 1 bộ
39 Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình 1 bộ
40 Switch bộ chia mạng 48 cổng Gigabit TP-link TL-SG1048 1 bộ
41 Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N 1 bộ
42 Cổng cắm dây mạng + ổ cắm điện âm sàn 41 bộ
43 Outlet máy tính 4 cái
44 Lắp đặt tủ chứa thiết bị (400x250x130) 1 tủ
45 Ổn áp 15 KVA 1 bộ
46 Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x100mm 60 m
47 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 420 m
48 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 100 m
49 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 7 m
50 Tủ nối chính điện thông tin (MDF) 1 bộ
51 Ổ cắm điện thoại 4 bộ
52 Lắp đặt dây cáp điện thoại UTP CAT-5e 100 m
53 Gia công, lắp đặt tổng đài điện thoại 5 trung kế 16 máy lẻ 1 bộ
54 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 150 m
55 Lắp đặt ống nhựa xoắn đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,203 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 1,51 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,374 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,106 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,666 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 1,44 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,41 100 m
8 Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 17 cái
9 Lắp đặt co ren trong nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 40 cái
10 Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm 17 cái
11 Lắp nút bịt nhựa ren ngoài, đường kính 21mm 40 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 11 cái
13 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 4 cái
14 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 14 cái
15 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 18 cái
16 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 10 cái
17 Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 4 cái
18 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 34 cái
19 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 25 cái
20 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 3 cái
21 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 3 cái
22 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 1 cái
23 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
25 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm 3 cái
26 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 3 cái
27 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 18 cái
28 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
J THIẾT BỊ VỆ SINH THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 17 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 17 cái
3 Lắp đặt lavabo+ xi phông 17 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 17 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam 6 bộ
6 Lắp đặt gương soi 17 cái
7 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 17 cái
8 Lắp đặt hộp đựng xà bông 17 cái
9 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm 22 cái
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC KHỐI 02 PHÒNG HỌC + 03 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG + THƯ VIỆN + KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ.
1 Đào mương rộng 57,038 m3
2 Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 6,534 m3
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 15,349 m3
4 Xây mương nước bằng 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 16,48 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 129,093 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,395 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 8,03 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,622 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 167 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,113 100 m3
L SÂN BÊ TÔNG THUỘC HẠNG MỤC SÂN + NHÀ XE GIÁO VIÊN, 01, 02, CỘT CỜ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 7 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 7 gốc cây
3 Đục nhám mặt bê tông 1.144,201 m2
4 Lót bạt nilon sân bê tông chống mất nước 488,36 m2
5 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 163,256 m3
6 Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m 19,88 100 m
M NHÀ XE GIÁO VIÊN 01 THUỘC HẠNG MỤC SÂN + NHÀ XE GIÁO VIÊN, 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,078 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,324 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,022 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,005 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,392 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,038 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,288 m3
9 Đào móng băng rộng 0,833 m3 đất nguyên thổ
10 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,305 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,421 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 2,25 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 12,18 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,92 m3
15 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm 0,268 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,268 tấn
17 Bu lông neo cột nhà xe 16 cái
18 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,238 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,238 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 0,611 100 m2
N NHÀ XE GIÁO VIÊN 02 THUỘC HẠNG MỤC SÂN + NHÀ XE GIÁO VIÊN, 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 3,848 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,405 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,028 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,006 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,057 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,49 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,048 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,36 m3
9 Đào móng băng rộng 1,013 m3 đất nguyên thổ
10 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,365 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,701 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 2,898 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 14,58 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,52 m3
15 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm 0,33 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,33 tấn
17 Bu lông neo cột nhà xe 20 cái
18 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,312 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,312 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 0,799 100 m2
O CỘT CỜ THUỘC THUỘC HẠNG MỤC SÂN + NHÀ XE GIÁO VIÊN, 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu 2,187 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,324 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,729 m3
4 Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2,912 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,972 m3
6 Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,064 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,059 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 10,81 m2
11 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm 0,034 100 m
12 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm 0,026 100 m
13 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm 0,011 100 m
14 Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) 1 bộ
P CỔNG CHÍNH THUỘC HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, RAM DỐC, MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,3 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,3 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,033 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,019 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,729 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,101 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,504 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,655 m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5) cm chiều cao 2,944 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,205 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,173 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,466 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,131 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,127 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,924 m3
20 Sản xuất litô thép tráng kẽm 0,122 tấn
21 Lắp dựng litô 0,122 tấn
22 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 0,234 100 m2
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 30,26 m2
24 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5)cm chiều dày 0,562 m3
25 Trát trần vữa XM Mác 75 22,348 m2
26 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 24,8 m
27 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 22,348 m2
28 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,167 tấn
29 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 14,48 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 21,179 m2
31 Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu 0,928 m2
32 Bản lề cửa cổng 9 cái
33 Chốt dọc cửa chính 2 cái
34 Chốt ngang cửa phụ 1 cái
35 Ổ khóa việt tiệp 2 cái
Q HÀNG RÀO SONG SẮT THUỘC HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, RAM DỐC, MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng băng rộng 4,424 m3
2 Đắp cát lót nền móng công trình 0,632 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 2,844 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 4,09 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình 0,07 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,473 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,063 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,074 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,948 m3
10 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 1,458 m3
11 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 19,44 m2
12 Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 15,8 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 75,8 m
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 14,4 m
15 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 16,2 m
16 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt 0,405 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 46,24 m2
18 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 35,24 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 44,022 m2
R RAM DỐC LÊN NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02 THUỘC HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, RAM DỐC, MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào móng băng rộng 4,29 m3
2 Đắp cát lót nền móng công trình 0,39 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 2,6 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 1,04 m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,429 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 15,6 m2
7 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 38,014 m2
8 Lót bạt nilon sân bê tông chống mất nước 52,24 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 5,224 m3
S MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC THUỘC HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, RAM DỐC, MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 40,7 m3 đất nguyên thổ
2 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 4x6cm 4,07 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài 1,12 100 m2
4 Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 18,375 m3
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,52 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính > 10mm 0,394 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,298 100 m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 300 PCB40 đá 1x2 4,761 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 70 cấu kiện
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,14 m3
T BỂ NƯỚC PCCC THUỘC HẠNG MỤC NHÀ MÁY BƠM + BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II 3,764 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 6,724 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,028 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,5 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 15,391 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,204 100 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,215 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,667 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 6,116 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,432 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,712 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 2,552 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,359 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 4,418 tấn
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 17,892 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,208 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,718 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 5,797 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,483 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,017 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,479 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 7,248 m3
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 0,02 tấn
25 Lắp dựng thép góc V50x50x4 0,02 tấn
26 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 0,72 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 89,46 m2
28 Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 21,3 m2
29 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 48,32 m2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12,6 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 63,9 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 165,96 m2
33 Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … 165,96 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100 m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,012 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,145 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,201 100 m3
U NHÀ TRẠM BƠM THUỘC HẠNG MỤC NHÀ MÁY BƠM + BỂ NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,056 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,033 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,596 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,25 m3
8 Ván khuôn bê tông cổ móng 0,04 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,018 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06 tấn
11 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 0,55 m3
12 Ván khuôn bê tông đà kiềng 0,044 100 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,52 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,274 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính 0,028 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm 0,016 tấn
24 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,314 m3
25 Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng 0,042 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,23 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100 m2
29 SX cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 5,98 m2
30 Lắp dựng cửa sắt kéo 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,04 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép hình 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,95 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,1 m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,94 m2
40 Láng ô văng vữa XM Mác 75 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 42,446 m2
45 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 27,95 m2
V HỆ THỐNG CHỐNG SÉT THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 17,967 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 17,967 m3
3 Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=88M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 23,2 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 30,5 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 7 cọc
7 Kẹp cọc tiếp địa 7 cái
8 Kẹp nối dây 2 cái
9 Lắp giá đỡ dây dẫn 11 cái
10 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
11 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế 1 cái
W HỆ THỐNG PCCC BẰNG NƯỚC THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 40,434 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,054 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 35,91 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 5 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 11 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 10 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 10 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 10 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 1,175 100 m
15 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 13 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 2 cái
17 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
18 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
19 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,02 100 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,24 100 m
21 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 2 cái
23 Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
24 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 3 cái
25 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
26 Nở sắt 8x120 + Ecu 32 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,4m) 12 cái
28 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
29 Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước 2 ngõ D65 2 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
31 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
32 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
33 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
35 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
36 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
38 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
39 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
40 Tấm thép 150x150x10 4 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
42 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 4 cái
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x1000x350 2 cái
44 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 43,147 m2
46 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 8 bộ
47 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=63m3/H, H>=50m 1 cái
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=50m 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,5 100 m
X BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG THUỘC HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1 Đào móng băng rộng 8,475 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 8,475 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 4Zone 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 2 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 2 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 2 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 24 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 6 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 7 bộ
10 Lắp đặt ống luồn xoắn, bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 225 m
11 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 225 m
12 Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) 1 bộ
Y MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn ghế học sinh cỡ V (1 bàn, 2 ghế rời) - KT Bàn D1200xR500xC630mm.
- KT Ghế C370xR340xS360mm.
Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bằng gỗ MDF dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc.
Ngăn bàn có yếm, dày 12mm, hai bên hông có móc để treo cặp học sinh
Khung bàn ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện.
Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà.
36 Bộ
2 Bàn ghế vi tính KT: 120cmx60cmx65cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU, có ray bàn phím, dưới có đế đựng CPU, chân bàn có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà. Ghế KT 40cmx40cmx90cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. 5 Bộ
3 Bàn ghế ngồi đọc sách học sinh phòng thư viện (1 bàn + 1 ghế) KT: 120cmx60cmx65cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Ghế KT 40cmx40cmx90cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. 5 Bộ
4 Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên: KT: 120cmx60cmx75cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU, bên trái có ray bàn phím, bên phải có 3 hộc kéo, học trên cùng có khóa. Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà. Ghế giáo viên: KT ngang 42cm x sâu 45cm x cao 100cm. 4 Bộ
5 Bàn ghế văn phòng hội đồng Bàn KT: 120cmx60cmx75cm, Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Ghế kích thước: ngang 42cmx sâu 45cmx cao 100cm. 10 Bộ
6 Bảng phấn từ KT: Dài 3,6m, cao 1,2m. Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa của Hàn Quốc. Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5cm. Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao, sử dụng với nam châm, khung nhôm cao cấp chuyên dụng, khay đựng phấn 30cm hoặc chạy suốt bảng. 10 Cái
7 Tủ đựng hồ sơ KT (1,2x1,8x0,4)m. Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Phần trên cửa gỗ lộng kính, bên trong có 3 tầng để tài liệu. Phần dưới 2 cửa gỗ mở, bên trong có 2 tầng, có ổ khóa, tay nắm kim loại, có bánh xe chịu lực để di chuyền. 1 Cái
8 Giá để báo KT: 80x120x35cm Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU 2 Cái
9 Tủ đựng tranh phòng truyền thống + đoàn đội - KT: 160x180x40 Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Phần trên cửa kính lùa, bên trong có 4 tầng để tài liệu. Phần dưới 3 cửa gỗ mở, bên trong không có tầng. Có ổ khóa, tay nắm kim loại, có bánh xe chịu lực để di chuyển. 1 Cái
10 Kệ đựng sách khung 5 tầng (kệ lớn) - KT: 120x180x40 Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Gồm 5 tầng đựng tài liệu, có bánh xe chịu lực để di chuyển. 1 Cái
11 Tủ trưng bày bằng nhôm kính Tủ KT: (C 1,6 x N1,2 x S0,4)m. Chất liệu: khung bằng nhôm bo cạnh 30x30 chia 4 ngăn bằng ván hậu và các ngăn phía dưới bằng MDF dày 15mm, có bánh xe di chuyển. 2 Cái
12 Tủ đồ dùng lớp học - KT: 120x180x40 Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Phần trên cửa gỗ lộng kính, bên trong có 3 tầng để tài liệu. Phần dưới 2 cửa gỗ mở, bên trong có 2 tầng. Có ổ khóa, tay nắm kim loại, có bánh xe chịu lực để di chuyển. 4 Cái
13 Kệ gỗ để đồ dùng hồ sơ - KT: 120x180x40 Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Gồm 5 tầng đựng tài liệu, có bánh xe chịu lực di chuyển 3 Cái
14 Rèm cửa Rèm roman - xếp lớp Một lớp. Cửa S1: 30*2,7*2,15= 174,15m2. Cửa S2: 2*1,5*2,15=6,45m2 1 hệ thống
15 Thư viện thân thiện (thảm, bàn đọc, kệ, tủ, trang trí) Gồm: Thảm lót sàn mút 60x60x1.5cm : 60 tấm. Bàn mặt nhựa chân sắt 90x48x50cm :6 cái. Kệ sách 1 mặt nghiêng ván MFC 80x120x40cm: 4 cái. Kệ trang trí. 1 Bộ
Z CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (2% x tổng giá dự thầu (- hạng mục thiết bị)) - 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->