Gói thầu: Đường kênh Ngang ấp 1-4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438142-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/05/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Đường kênh Ngang ấp 1-4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429420 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 13:58:00 đến ngày 2021-05-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,142,951,580 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mục II Chương V | 12,2782 | 100m3 |
| 2 | Đắp lề, taluy nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,90 (tận dụng khối lượng đào khuôn, đào nền) | Mục II Chương V | 31,9654 | 100m3 |
| 3 | Đào khai thác đất để đắp | Mục II Chương V | 23,0065 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát hoàn trả khoan đào độ chặt yêu cầu k=0,90 | Mục II Chương V | 23,4457 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 20,1152 | 100m3 |
| 6 | Trãi vải địa ngăn cách nền đường + bãi tránh xe, Rk >= 7 KN/m | Mục II Chương V | 91,8006 | 100m2 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Mục II Chương V | 120 | 100m |
| 8 | Buộc thép neo cừ, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Cung cấp cừ giằng | Mục II Chương V | 150 | m |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5 | Mục II Chương V | 11,1648 | 100m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II, Dmax 25, lớp trên | Mục II Chương V | 11,1648 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mục II Chương V | 74,4318 | 100m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mục II Chương V | 74,4318 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt bảng tên đường 0,3x0,5m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển tròn cạnh 70cm | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,1m | Mục II Chương V | 20 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ biển báo Đk 90, L = 3,8m | Mục II Chương V | 4 | cái |
| 19 | Bê tông móng trụ biển báo, mác 150 | Mục II Chương V | 3,25 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng trụ biển báo | Mục II Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V | 1,35 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 2,92 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông cọc tiêu đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,1403 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mục II Chương V | 0,3392 | 100m2 |
| 25 | Sơn trắng đỏ phản quang nước lót + 1 nước phủ | Mục II Chương V | 22,74 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công | Mục II Chương V | 53 | cái |
| 27 | Đào móng cọc tiêu | Mục II Chương V | 7,8 | m3 |
| 28 | Đắp đất móng cọc tiêu, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Mục II Chương V | 4,4 | 100m3 |
| B | CỐNG KÊNH THỦY LỢI 2,5x2x8M | |||
| 1 | Nhổ cọc cầu cũ (NC, M tạm tính 60%) | Mục II Chương V | 0,028 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu | Mục II Chương V | 3,3 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng cống, sân cống rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | Mục II Chương V | 5,55 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cừ L=4,0m Vào đất cấp I | Mục II Chương V | 55,52 | 100m |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống, sân cống | Mục II Chương V | 0,3126 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mục II Chương V | 4,85 | m3 |
| 7 | Đào móng cống bằng máy đào, Máy | Mục II Chương V | 0,3514 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,321 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác nền đường để đắp lưng cống. | Mục II Chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát hoàn trả khoan đào | Mục II Chương V | 0,3627 | 100m3 |
| 11 | Bê tông tường dày | Mục II Chương V | 8,37 | m3 |
| 12 | Bê tông sân cống, đá 1x2 Mác 250 | Mục II Chương V | 8,142 | m3 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 0,8773 | 100m2 |
| 14 | Bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2 Mác 300 | Mục II Chương V | 20,16 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cống | Mục II Chương V | 0,77 | 100M2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,3083 | Tấn |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mục II Chương V | 0,4949 | tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao | Mục II Chương V | 0,1091 | tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính | Mục II Chương V | 0,0341 | Tấn |
| 20 | Sản xuất lắp dựng cốt thép ống cống hộp, đường kính | Mục II Chương V | 2,5601 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cống hộp ĐK >18mm | Mục II Chương V | 0,9994 | tấn |
| 22 | Đóng cừ tràm đ.kính gốc >= 10cm, chiều dài cọc 4,5m Vào đất cấp I (ngập đất TB 2,5m) | Mục II Chương V | 5,0068 | 100m |
| 23 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc >= 10cm, chiều dài cọc 4,5m | Mục II Chương V | 9,2625 | 100m |
| 24 | Thi công buộc, neo cừ tràm sắt D6 | Mục II Chương V | 0,0328 | Tấn |
| 25 | Trải bạt nhựa đê quay | Mục II Chương V | 0,4317 | 100m2 |
| 26 | Đắp đất đê quay Dung trọng | Mục II Chương V | 15,15 | m3 |
| 27 | Phá dỡ đê quay | Mục II Chương V | 0,1515 | 100M3 |
| C | CỐNG KÊNH NGANG 2D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m, ĐK >10cm -đất cấp I | Mục II Chương V | 4,145 | 100m |
| 2 | Cung cấp cừ tràm đ.kính gốc >= 10cm, chiều dài cọc 4,5m | Mục II Chương V | 7,6683 | 100m |
| 3 | Buộc sắt đê quay, ĐK 6mm | Mục II Chương V | 0,0254 | tấn |
| 4 | Trải bạt nhựa đê quay | Mục II Chương V | 0,3894 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất đê quay Dung trọng | Mục II Chương V | 14,28 | m3 |
| 6 | Đào phá đê quay | Mục II Chương V | 0,1428 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt cầu hiện hữu | Mục II Chương V | 1,53 | m3 |
| 8 | Nhổ cọc cầu cũ (NC, M tạm tính 60%) | Mục II Chương V | 0,28 | 100m |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào, Máy | Mục II Chương V | 0,4794 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đ.kính 8-10cm, chiều dài cọc L=4,0m Vào đất cấp I | Mục II Chương V | 41,25 | 100m |
| 11 | Đắp cát phủ đầu cừ | Mục II Chương V | 3,61 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng cống, sân cống M150, đá 1x2 | Mục II Chương V | 4,13 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống | Mục II Chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, ĐK ≤1000mm | Mục II Chương V | 6 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | Mục II Chương V | 4 | mối nối |
| 16 | Bê tông chèn cống M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 1,73 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,6773 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cống, ĐK ≤18mm | Mục II Chương V | 0,1508 | tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng cống, sân cống | Mục II Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ tường đầu, tường cánh | Mục II Chương V | 0,9355 | 100m2 |
| 21 | Bê tông bản đáy M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 7,06 | m3 |
| 22 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V | 9,61 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,793 | 100m3 |
| 24 | Đào khai thác nền đường để đắp lưng cống. | Mục II Chương V | 0,8961 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát hoàn trả khoan đào | Mục II Chương V | 0,8961 | 100m3 |
| D | CẦU 19/5 | |||
| 1 | Cung cấp + Vận chuyển dầm BTCT UST chữ I 400 dài 9m: Dầm nông thôn H8 | Mục II Chương V | 15 | Dầm |
| 2 | Lắp đặt dầm cầu | Mục II Chương V | 15 | cái |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mục II Chương V | 2,198 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép tường đầu, dầm ngang đường kính | Mục II Chương V | 0,279 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép V5, thép tấm | Mục II Chương V | 0,142 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 20,517 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu, gờ lan can, dầm ngang, tường đầu | Mục II Chương V | 1,3714 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 60mm | Mục II Chương V | 0,5494 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép lan can không rỉ đường kính 49mm | Mục II Chương V | 1,0387 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép lan can, thoát nước không rỉ đường kính 76mm | Mục II Chương V | 0,294 | 100m |
| 11 | Gia công lan can, ống thoát nước không gỉ | Mục II Chương V | 0,652 | tấn |
| 12 | Sơn trắng đỏ phản quang gờ lan can, tường đầu (01 nước lót, 01 nước phủ) | Mục II Chương V | 24,384 | 1m2 |
| 13 | Cốt thép mố cầu D | Mục II Chương V | 0,459 | tấn |
| 14 | Cốt thép mố cầu 10 | Mục II Chương V | 0,275 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mục II Chương V | 1,078 | m3 |
| 16 | BT móng, mố cầu đá 1x2 M300 (đs 6-8) | Mục II Chương V | 5,808 | m3 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ móng, thân, mố trụ cầu | Mục II Chương V | 0,3251 | 100m2 |
| 18 | Đào đất hố móng bằng máy | Mục II Chương V | 0,1278 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,0468 | 100m3 |
| 20 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 1,4 | m2 |
| 21 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,17 | 100m |
| 22 | Chi phí chờ thử động cọc mố | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 0,85 | 100m |
| 24 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt đất bằng máy có trọng lượng đầu búa | Mục II Chương V | 1,02 | 100m |
| 25 | Bê tông lót bản quá độ đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 2,106 | m3 |
| 26 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 4,68 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván bản quá độ | Mục II Chương V | 0,0558 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính | Mục II Chương V | 0,154 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mục II Chương V | 0,333 | tấn |
| 30 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm trên bản quá độ, K98 | Mục II Chương V | 0,0316 | 100m3 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 46,28 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 2,718 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 7,452 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mục II Chương V | 0,034 | tấn |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc | Mục II Chương V | 3,1516 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện thép đai nối cọc | Mục II Chương V | 0,4323 | tấn |
| 37 | Sản xuất hộp nối cọc | Mục II Chương V | 1,5196 | tấn |
| 38 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mục II Chương V | 28 | 1 mối nối |
| 39 | Phá dỡ bê tông đầu cọc | Mục II Chương V | 1,095 | m3 |
| 40 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,33 | tấn |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,965 | tấn |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V | 12,134 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố, mũ trụ cầu | Mục II Chương V | 0,5252 | 100m2 |
| 44 | Đóng cọc thử bê tông cốt thép xiên trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,2135 | 100m |
| 45 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,0137 | 100m |
| 46 | Chi phí chờ thử động cọc trụ | Mục II Chương V | 6 | ca |
| 47 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 2,625 | 100m |
| 48 | Đóng cọc xiên đại trà bê tông cốt thép trên mặt nước bằng tàu đóng cọc, búa | Mục II Chương V | 0,225 | 100m |
| 49 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng: 0 cây | Mục II Chương V | 1,69 | 100m2 |
| 50 | Đào san đất tạo mặt bằng trong phạm vi | Mục II Chương V | 0,2535 | 100m3 |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V | 16,9 | m3 |
| 52 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) cao >100 mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 53 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác dưới nước | Mục II Chương V | 0,66 | 100m |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 1,8892 | tấn |
| 55 | Khấu hao thép hình | Mục II Chương V | 0,358 | kg |
| 56 | Đắp đất bờ bao | Mục II Chương V | 38,61 | m3 |
| 57 | Đào khai thác đất đắp bờ bao | Mục II Chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 58 | Thanh thải dòng chảy, đắp đất khoan đào | Mục II Chương V | 0,4131 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc thép hình I450 trụ cầu tạm ngập đất 8m, không ngâp 4m | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 60 | Khấu hao cọc thép hình trụ cầu | Mục II Chương V | 149,2032 | kg |
| 61 | Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước | Mục II Chương V | 2,736 | tấn |
| 62 | Gia công thép hình | Mục II Chương V | 2,0207 | tấn |
| 63 | Lắp dựng kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 2,0207 | tấn |
| 64 | Khấu hao thép hình trụ đở, kết cấu nhịp | Mục II Chương V | 713,505 | kg |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu + mố cầu | Mục II Chương V | 5,36 | 1m3 cấu kiện |
| 66 | Làm và thả rọ đá loại 1x0,5x0,5m trên cạn | Mục II Chương V | 4 | 1 rọ |
| 67 | Tháo dỡ kết cấu thép hình | Mục II Chương V | 4,7567 | tấn |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao | Mục II Chương V | 5,36 | m3 |
| 69 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Mục II Chương V | 0,22 | 100m |
| 70 | Đắp đất dính nền đường tạm bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90(Chiều cao htb = 1m) | Mục II Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 71 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 6,08 | m3 |
| 73 | Nhổ cọc trụ cầu cũ | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi