Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210430778-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + Thuế tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210402929
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 13:52:00 đến ngày 2021-04-26 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,058,536,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, đào khuôn đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 7,49 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 28,23 100m3
3 Đào xúc đất, tại bãi đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 31,9 100m3
4 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 31,9 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm Mô tả kỹ thuật chương V 1,83 100m3
6 Rải nilon chống thấm đường Mô tả kỹ thuật chương V 11,82 100m2
7 Ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,86 100m2
8 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 236,4 m3
B VỈA HÈ
1 Bê tông lót móng viên vỉa, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 9,9 m3
2 Bê tông viên vỉa, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 13,75 m3
3 Ván khuôn viên vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 2,2 100m2
4 Lắp đặt viên bó vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 275 m
5 Đắp cát rãnh đan độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật chương V 0,07 100m3
6 Bê tông rãnh đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,88 m3
7 Rải Nilon vỉa hè Mô tả kỹ thuật chương V 5,14 100m2
8 Bê lót vỉa hè, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 25,7 m3
9 Lát gạch Tezzazo KT 400x400 Mô tả kỹ thuật chương V 514 m2
10 Đào móng tường bồn hoa đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 20,56 m3
11 Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 11,565 m3
12 Xây tường bồn hoa bằng không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 54,74 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 298,12 m2
C SAN NỀN
1 Đắp nền, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật chương V 6,71 100m3
2 Đào xúc đất tại bãi đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,595 100m3
3 Vận chuyển đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 6,595 100m3
4 Đào san đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m3
D MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,23 100m3
2 Đắp cát móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,16 100m3
3 Ván khuôn đáy mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,66 100m2
4 Bê tông lót móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 38,742 m3
5 Xây tường gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 76,87 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 328,74 m2
7 Ván khuôn mũ mố Mô tả kỹ thuật chương V 1,84 100m2
8 Bê tông mũ mố, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 16,07 m3
9 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật chương V 2,24 100m2
10 Sản xuất, lắp đặt thép tấm đan, Mô tả kỹ thuật chương V 3,54 tấn
11 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 45,34 m3
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật chương V 498 1cấu kiện
E ĐIỆN HẠ THẾ
1 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 12,1 m3
2 Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,04 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật chương V 0,41 100m2
4 Bê tông lót móng M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 1,01 m3
5 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật chương V 6,47 m3
6 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật chương V 2 1 bộ
7 Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-4,3KN Mô tả kỹ thuật chương V 3 1 cột
8 Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-190-5,0KN Mô tả kỹ thuật chương V 4 1 cột
9 Lắp đặt dây cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x50 mm2 0.6/1kv Mô tả kỹ thuật chương V 200 m
10 Lắp đặt đai thép không gỉ Mô tả kỹ thuật chương V 13 Cái
11 Lắp đặt khóa đai Mô tả kỹ thuật chương V 13 Cái
12 Móc giữa M20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
13 Tám treo ABC Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
14 Kẹp siết cáp Mô tả kỹ thuật chương V 12 Cái
F CẤP NƯỚC
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,515 100m3
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,95 100 m
3 Đắp cát bảo vệ đường ống Mô tả kỹ thuật chương V 0,18 100m3
4 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,31 100m3
5 Lắp đai khởi thuỷ, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
6 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,95 100m
7 Hố van đầu tuyến + thiết bị trong hố van Mô tả kỹ thuật chương V 1 Hố
8 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,95 100m
9 Lắp nút bịt nhựa đường kính nút bịt d=50mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
G CÂY XANH
1 Vận chuyển đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 100m3
2 Đào san đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,4 100m3
3 Trồng cây chuỗi ngọc (10cm/1 cây) Mô tả kỹ thuật chương V 51,2 m2
4 Trồng cây cọ cảnh h=0,6m, đk tán 0,6m Mô tả kỹ thuật chương V 60 cây
5 Trồng dặm cỏ Mô tả kỹ thuật chương V 565,717 1m2/lần
6 Trồng cây Ngâu tròn h=0,6m, đk tán 0,6m Mô tả kỹ thuật chương V 21 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->