Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210436667-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210436660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 13:43:00 đến ngày 2021-04-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,447,900,161 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH BTCT | |||
| 1 | Đào kênh mương (kể cả vét bùn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,48 | 100M3 |
| 2 | Đắp cát nền mái kênh, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,669 | 100M3 |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,474 | 100M2 |
| 4 | Làm lớp đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,347 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | 100M3 |
| 6 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đường kính 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,327 | Tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,901 | Tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,71 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn kênh BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,284 | 100M2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn kênh BTCT, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,39 | M3 |
| 11 | Bốc xếp kênh BTCT đúc sẵn lên phương tiện vận chuyển ở trạm trộn (tạm tính trạm trộn ở TICCO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Cấu kiện |
| 12 | Vận chuyển kênh BTCT đúc sẵn từ trạm trộn (tạm tính trạm trộn ở TICCO) về công trình (tạm tính 6km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,098 | 10 tấn/1km |
| 13 | Bốc xếp kênh BTCT đúc sẵn từ phương tiện vận chuyển xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Cấu kiện |
| 14 | SXLĐ cốt thép bê tông kênh BTCT, đường kính 08mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,876 | Tấn |
| 15 | SXLĐ cốt thép bê tông kênh BTCT, đường kính 10mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | Tấn |
| 16 | SXLĐ cốt thép bê tông kênh BTCT, đường kính 12mm (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | Tấn |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bê tông kênh BTCT (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,094 | 100M2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông kênh BTCT, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,36 | M3 |
| 19 | Lắp đặt kênh BTCT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149 | Cấu kiện |
| 20 | Cung cấp bulong STK D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,608 | 100M |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,347 | 100M2 |
| 23 | Bê tông lót đá 1x2 Mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,47 | M3 |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mái bờ kênh mương (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | 100M2 |
| 25 | Bê tông mái bờ kênh mương, đá 1x2 Mác 300 (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,34 | M3 |
| B | ĐÊ QUAY PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315 - thoát nước tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 100M |
| 2 | Cung cấp ống nhựa uPVC D315 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | M |
| 3 | Đắp đất dính vô bao tải (tận dụng đất đào) (Theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015 V/v công bố Định mức dự toán một số công tác sửa chữa công trình đường thủy nội địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168 | M3 |
| 4 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển đất thừa bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,882 | 100m3 |
| C | PHÁ DỞ CÁC CẦU DÂN SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,378 | M3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi