Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp: Hội trường, Nhà huấn luyện, Nhà kho nội bộ, tường rào

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437812-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp: Hội trường, Nhà huấn luyện, Nhà kho nội bộ, tường rào
Số hiệu KHLCNT 20210426484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 12:32:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,794,484,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 1,274 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 0,304 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 32,437 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V của E-HSMT 28,683 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 26,123 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,154 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,14 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,292 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V của E-HSMT 47,545 m3
10 Xây móng tay vịn gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,272 m3
11 Xây bậc cấp gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,854 m3
12 Trát Chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 61,02 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 61,02 m2
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 13,936 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,257 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,825 tấn
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,328 100m2
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,736 100m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 2,688 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,95 100m3
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 9,974 m3
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 0,256 tấn
23 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT 1,92 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,894 100m2
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 20,589 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,308 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 2,533 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,255 tấn
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,491 100m2
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 8,453 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,547 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,723 tấn
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 1,438 100m2
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 24,04 m3
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,471 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,481 tấn
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,404 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 76,134 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 4,126 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V của E-HSMT 3,551 m3
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,395 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 20,543 m3
43 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 16,637 m3
44 Sản xuất xà gồ thép + cầu phong + li tô Chương V của E-HSMT 6,103 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 6,103 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 621,145 m2
47 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E-HSMT 3,195 tấn
48 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E-HSMT 3,195 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 152,104 m2
50 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,602 tấn
51 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,602 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 12,862 m2
53 Bulong D18(L=350) Chương V của E-HSMT 32 cái
54 Bulong D16(L=200) Chương V của E-HSMT 24 cái
55 Tăng đơ fi18mm Chương V của E-HSMT 24 cái
56 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Chương V của E-HSMT 5,09 100m2
57 Trần thạch cao tấm 600x600 chống ẩm Chương V của E-HSMT 207,76 m2
58 SX lưới thu hồi B40 Chương V của E-HSMT 4,83 m2
59 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay , độ dày 2 ly, kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích từ 1,7-2,2m2) Chương V của E-HSMT 3,52 m2
60 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay, độ dày 2 lykết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2) Chương V của E-HSMT 9,72 m2
61 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2 cánh mở quay, độ dày 2 lykết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích từ 3,5-4,4m2) Chương V của E-HSMT 4,32 m2
62 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2-4 cánh mở quay, độ dày 2 ly kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm,phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 4,4m2) Chương V của E-HSMT 51,84 m2
63 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở hất, độ dày 2ly kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 0,7-1,2m2) Chương V của E-HSMT 1,44 m2
64 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất, độ dày 2 ly kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 1,4-2,5m2) Chương V của E-HSMT 0,72 m2
65 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất, độ dày 2 ly kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2) Chương V của E-HSMT 13,02 m2
66 Vách ngăn lam ri nhôm Chương V của E-HSMT 3,85 m2
67 Đắp chữ hội trường + Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm Chương V của E-HSMT 10 công
68 Bục gỗ đạng mo đun lắp ghép Chương V của E-HSMT 1 ck
69 Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V của E-HSMT 39,66 m3
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 93,98 m2
71 Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 300x300mm Chương V của E-HSMT 17,654 m2
72 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm Chương V của E-HSMT 383,314 m2
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 Chương V của E-HSMT 72,456 m2
74 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 Chương V của E-HSMT 28,072 m2
75 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Chương V của E-HSMT 96,566 m2
76 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 389,134 m2
77 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 507,284 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 419,371 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 215,984 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 240,4 m2
81 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 385,6 m
82 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Chương V của E-HSMT 101,082 m2
83 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) Chương V của E-HSMT 101,082 m2
84 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75(L2) Chương V của E-HSMT 101,082 m2
85 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 101,082 m2
86 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 389,134 m2
87 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.376,397 m2
88 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 7,43 100m2
89 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 4,147 100m2
90 Đào bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 14,305 m3
91 Đào hố ga bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 0,728 m3
92 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Chương V của E-HSMT 1,454 m3
93 Đá 40x60 Chương V của E-HSMT 0,393 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,161 100m3
95 Xây HTH bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,104 m3
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,2 m3
97 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT 0,015 tấn
98 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,02 100m2
99 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,78 m3
100 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,05 tấn
101 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,043 100m2
102 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 8 cấu kiện
103 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E-HSMT 2 cái
104 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(L1) Chương V của E-HSMT 23,369 m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(L2) Chương V của E-HSMT 23,369 m2
106 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 4,26 m2
107 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 23,369 m2
108 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 1,971 m3
109 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 27,634 m3
110 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Chương V của E-HSMT 5,104 m3
111 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,317 100m3
112 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V của E-HSMT 6,944 m3
113 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 2,972 m3
114 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,214 tấn
115 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,235 100m2
116 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 166 cấu kiện
117 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 68,48 m2
118 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 93,72 m2
119 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 1,3 100m
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
121 LĐ cầu chắn rác D=60 Chương V của E-HSMT 28 cái
122 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương V của E-HSMT 52 cái
123 Co nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 52 cái
124 Lắp đặt măng sông, đường kính côn 60mm Chương V của E-HSMT 26 cái
125 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V của E-HSMT 17 bộ
126 Lắp đặt đèn compack có chao chụp 18w Chương V của E-HSMT 27 bộ
127 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 8 cái
128 Mặt na, chân đế 1 lỗ Chương V của E-HSMT 8 cái
129 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V của E-HSMT 19 cái
130 Mặt na chân đế 2 lỗ Chương V của E-HSMT 19 cái
131 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 22 cái
132 Mặt na chân đế 2 lỗ Chương V của E-HSMT 22 cái
133 Lắp đặt quạt trần Chương V của E-HSMT 8 cái
134 Lắp đặt bảng điện Chương V của E-HSMT 30 cái
135 LĐ tủ điện Chương V của E-HSMT 1 tủ
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 150 m
137 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 Chương V của E-HSMT 90 m
138 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 170 m
139 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 370 m
140 Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 740 m
141 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 Chương V của E-HSMT 80 m
142 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
143 ống ruột gà Chương V của E-HSMT 690 m
144 Xà đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
145 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 6 hộp
146 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 15 cuộn
147 Bình bọt + Tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bộ
148 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 1 cái
149 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 5 cái
150 MCB 3pha 75A Chương V của E-HSMT 1 cái
151 MCB 3pha 25A Chương V của E-HSMT 6 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,36 100m
153 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 12 cái
154 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 12 cái
155 Lắp đặt các loại đèn mắt cáo ốp trần Chương V của E-HSMT 30 bộ
156 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 3 bộ
157 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
158 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 3 bộ
159 Lavabol không chân màu trắng Chương V của E-HSMT 3 bộ
160 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 3 bộ
161 Rumine Đồng D21mm Chương V của E-HSMT 2 cái
162 Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm Chương V của E-HSMT 5 cái
163 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Chương V của E-HSMT 3 cái
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V của E-HSMT 0,32 100m
166 Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
167 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
168 Co nhựa D34mm Chương V của E-HSMT 6 cái
169 Co nhựa D27mm Chương V của E-HSMT 16 cái
170 Tê nhựa D27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
171 Co nhựa D27mm gai trong D21mm Chương V của E-HSMT 5 cái
172 Lắp đăt măng sông, D =27mm Chương V của E-HSMT 12 cái
173 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,15 100m
174 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V của E-HSMT 0,38 100m
175 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V của E-HSMT 0,3 100m
176 Y nhựa D114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
177 Y nhựa D90mm Chương V của E-HSMT 6 cái
178 Y nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
179 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
180 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
181 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
182 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
183 Lắp đặt măng sông đường kính 114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
184 Lắp đặt măng sông đường kính 90mm Chương V của E-HSMT 8 cái
185 Lắp đặt măng sông đường kính 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
186 Lót nền sân bằng tấm nilong Chương V của E-HSMT 659 m2
187 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 81,64 m3
188 Ke roong 3,5x3,5 Chương V của E-HSMT 659 m2
189 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,579 100m3
190 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,454 m3
191 Than hố thu sét Chương V của E-HSMT 690,8 kg
192 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,511 100m3
193 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Chương V của E-HSMT 9 cái
194 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Chương V của E-HSMT 9 cái
195 Gia công và đóng cọc chống sét D30, l=3m Chương V của E-HSMT 20 cọc
196 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 70 m
197 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(VD) Chương V của E-HSMT 134,4 m
198 Sơn dẫn điện Chương V của E-HSMT 5 kg
199 GCLD chân đỡ Chương V của E-HSMT 30 cái
200 Que hàn Chương V của E-HSMT 6
B XÂY DỰNG NHÀ HUẤN LUYỆN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,552 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 16,362 m3
3 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Chương V của E-HSMT 12,652 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 13,306 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,03 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,856 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,48 100m2
8 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V của E-HSMT 18,434 m3
9 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,145 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,649 m3
11 Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 15,03 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 154,03 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 3,264 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,074 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,612 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,326 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,333 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,416 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,036 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 4,36 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,121 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,71 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,794 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 10,684 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,193 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,462 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,305 100m2
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 3,978 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,335 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,139 tấn
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,648 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 15,6 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 1,601 tấn
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 1,56 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 27,302 m3
36 Xây tường thẳng tay vịn gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,513 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 9,495 m3
38 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao Chương V của E-HSMT 9,038 m3
39 Gia công xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) Chương V của E-HSMT 0,654 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,654 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 80,64 m2
42 Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 zem Chương V của E-HSMT 1,73 100m2
43 Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2 cánh mở quay , độ dày 2ly, kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích từ 3,5-4,4m2) Chương V của E-HSMT 15,12 m2
44 Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, độ dày 2ly, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2) Chương V của E-HSMT 17,28 m2
45 Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 Chương V của E-HSMT 12,472 m3
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 34,23 m2
47 Thang lên mái D25 Chương V của E-HSMT 1 cái
48 Cánh cửa lên mái bằng tấm tole Chương V của E-HSMT 1 cái
49 Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm Chương V của E-HSMT 130,08 m2
50 Lát đá bậc tam cấp granit tự nhiên Chương V của E-HSMT 27,49 m2
51 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 87,914 m2
52 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 215,69 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 185,55 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 122,34 m2
55 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 156 m2
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 265,6 m
57 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 33,6 m2
58 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75(L1) Chương V của E-HSMT 33,6 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75(L2) Chương V của E-HSMT 33,6 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 33,6 m2
61 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 87,914 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 463,89 m2
63 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 3,216 100m2
64 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 1,382 100m2
65 Thép giằng chống bão V30x3 + Nhân công Chương V của E-HSMT 86,4 m
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 1,971 m3
67 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 18,844 m3
68 Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 Chương V của E-HSMT 3,562 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,223 100m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày Chương V của E-HSMT 4,888 m3
71 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 2,202 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,151 tấn
73 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,173 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 122 cấu kiện
75 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 47,92 m2
76 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 65,45 m2
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,58 100m
78 LĐ cầu chắn rác D=60 Chương V của E-HSMT 13 cái
79 Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Chương V của E-HSMT 13 cái
80 Co nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 13 cái
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led Chương V của E-HSMT 8 bộ
82 Lắp đặt đèn compack có chụp 18w Chương V của E-HSMT 8 bộ
83 Lắp đặt quạt đảo trần (Bao gồm cả Dimer) Chương V của E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 10 cái
85 Mặt na chân đế 2 lỗ Chương V của E-HSMT 4 cái
86 Mặt na, chân đế 1 lỗ Chương V của E-HSMT 8 cái
87 Lắp đặt công tắc đèn 2 ngr đơn Chương V của E-HSMT 8 cái
88 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 5 cái
90 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 190 m
91 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 160 m
92 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 90 m
93 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 50 m
94 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 60 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 20 m
96 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 100 m
97 LĐ tủ điện Chương V của E-HSMT 1 tủ
98 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 9 hộp
99 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 8 cuộn
100 Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lại trung tính D16 dài 3m Chương V của E-HSMT 1 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 7 m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
103 Xà đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
104 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V của E-HSMT 2 sứ
105 Bình bọt chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
106 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 bảng
107 Lắp đặt quạt treo tường Chương V của E-HSMT 6 cái
108 Lắp đặt ổ cắm đơn Chương V của E-HSMT 6 cái
109 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W Chương V của E-HSMT 2 bộ
110 Lót nền sân bằng tấm nilong Chương V của E-HSMT 207 m2
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 28,98 m3
112 Ke roong 3,5x3,5 Chương V của E-HSMT 207 m2
113 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,315 100m3
114 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V của E-HSMT 3,454 m3
115 Than hố thu sét Chương V của E-HSMT 690,8 kg
116 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,246 100m3
117 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Chương V của E-HSMT 7 cái
118 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m Chương V của E-HSMT 7 cái
119 Gia công và đóng cọc chống sét D30, l=3m Chương V của E-HSMT 12 cọc
120 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm Chương V của E-HSMT 65 m
121 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(VD) Chương V của E-HSMT 70 m
122 Sơn dẫn điện Chương V của E-HSMT 3 kg
123 GCLD chân đỡ Chương V của E-HSMT 20 cái
124 Que hàn Chương V của E-HSMT 4
C XÂY DỰNG NHÀ KHO NỘI BỘ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT 0,359 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 0,36 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 9,223 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V của E-HSMT 7,087 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 9,617 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,044 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,699 tấn
8 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,319 100m2
9 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V của E-HSMT 17,1 m3
10 Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 1,89 m3
11 Trát chân móng, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,95 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Chương V của E-HSMT 25,95 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 2,31 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,053 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,515 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,231 100m2
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,167 100m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,365 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,083 100m3
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 2,56 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,083 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,449 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,456 100m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 6,496 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,094 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,716 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,184 tấn
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,726 100m2
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 8,532 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,91 tấn
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,853 100m2
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,789 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,046 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V của E-HSMT 0,127 100m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 29,245 m3
36 Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,352 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 44 m2
39 Lợp mái tôn dày 4,5zem Chương V của E-HSMT 1,038 100m2
40 Sản xuất cửa pa nô sắt dày 1,4 li, ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) Chương V của E-HSMT 13,133 m2
41 SX cửa lỗ thống khí pa nô song sắt dày 1,2 li(Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) Chương V của E-HSMT 0,864 m2
42 SXLD Khung hoa sắt hộp (Đã có sơn chống gỉ) Chương V của E-HSMT 3,96 m2
43 Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Chương V của E-HSMT 7,242 m3
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 7,242 m3
45 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 6,86 m2
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 16,32 m2
47 Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,375 m2
48 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 171,662 m2
49 Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 45,22 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 72,6 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 85,3 m2
52 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 74,8 m
53 Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô Chương V của E-HSMT 23,6 m2
54 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L1) Chương V của E-HSMT 23,6 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) Chương V của E-HSMT 23,6 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 23,6 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 74,375 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 374,782 m2
59 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E-HSMT 2,123 100m2
60 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V của E-HSMT 0,81 100m2
61 Thép giằng chống bão V30x3 + Nhân công Chương V của E-HSMT 64,8 m
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 0,986 m3
63 Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 8,482 m3
64 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V của E-HSMT 1,616 m3
65 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT 0,101 100m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 2,501 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 0,069 m3
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,008 tấn
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,004 100m2
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V của E-HSMT 2 cấu kiện
71 Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 25,148 m2
72 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 33,088 m2
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V của E-HSMT 0,396 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,02 100m
75 LĐ cầu chắn rác D=60 Chương V của E-HSMT 8 cái
76 Co nhựa D60mm Chương V của E-HSMT 8 cái
77 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led Chương V của E-HSMT 6 bộ
78 Lắp đặt đèn compack có chụp 18w Chương V của E-HSMT 3 bộ
79 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V của E-HSMT 10 cái
80 Mặt na chân đế 2 lỗ Chương V của E-HSMT 3 cái
81 Mặt na, chân đế 1 lỗ Chương V của E-HSMT 2 cái
82 Lắp đặt công tắc đèn 2 ngr đơn Chương V của E-HSMT 4 cái
83 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT 4 cái
84 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 90 m
85 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 30 m
86 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 40 m
87 Lắp đặt dây đơn, loại dây Chương V của E-HSMT 30 m
88 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT 100 m
89 LĐ tủ điện Chương V của E-HSMT 1 tủ
90 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V của E-HSMT 4 hộp
91 Băng keo điện Chương V của E-HSMT 5 cuộn
92 Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lại trung tính D16 dài 3m Chương V của E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT 7 m
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
95 Xà đón điện Chương V của E-HSMT 1 cái
96 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V của E-HSMT 2 sứ
97 Bình bọt chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bình
98 Bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 1 bảng
99 Lót nền sân bằng tấm nilong Chương V của E-HSMT 58 m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 8,12 m3
101 Ke roong 3,5x3,5 Chương V của E-HSMT 58 m2
D TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Chương V của E-HSMT 46,332 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT 58,962 m3
3 Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 Chương V của E-HSMT 12,265 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 15,17 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,372 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,979 tấn
7 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,734 100m2
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V của E-HSMT 7,199 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,337 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,532 tấn
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V của E-HSMT 0,846 100m2
12 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Chương V của E-HSMT 32,213 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V của E-HSMT 35,098 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 37,865 m3
15 Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao Chương V của E-HSMT 6,606 m3
16 Thép V50x50x5 (1m/3,77kg) Chương V của E-HSMT 337,94 kg
17 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (Thép V) Chương V của E-HSMT 0,338 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 17,734 m2
19 Kẽm gai sợi đôi (fi 2,5mm 1kg=6m dài) Chương V của E-HSMT 301,667 kg
20 Lắp dựng kẽm gai (1kg=0,02 công) Chương V của E-HSMT 6,033 công
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT 0,018 tấn
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 582,538 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 29,64 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 122,056 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT 75,6 m
26 Quét vôi 3 nước trắng Chương V của E-HSMT 734,234 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->