Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp: Hội trường, Nhà huấn luyện, Nhà kho nội bộ, tường rào
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437812-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thiết kế Xây dựng Bách Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Xây lắp: Hội trường, Nhà huấn luyện, Nhà kho nội bộ, tường rào |
| Số hiệu KHLCNT | 20210426484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 12:32:00 đến ngày 2021-04-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,794,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG NHÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,274 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,304 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 32,437 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 28,683 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 26,123 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,14 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,292 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 47,545 | m3 |
| 10 | Xây móng tay vịn gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,272 | m3 |
| 11 | Xây bậc cấp gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,854 | m3 |
| 12 | Trát Chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 61,02 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,936 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,257 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,825 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,328 | 100m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,736 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,974 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,256 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,92 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,894 | 100m2 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 20,589 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,308 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,533 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,255 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,491 | 100m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,453 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,547 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,723 | tấn |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 1,438 | 100m2 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 24,04 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,471 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,481 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,404 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 76,134 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,126 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,551 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,395 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 20,543 | m3 |
| 43 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,637 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép + cầu phong + li tô | Chương V của E-HSMT | 6,103 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 6,103 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 621,145 | m2 |
| 47 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 3,195 | tấn |
| 48 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 3,195 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 152,104 | m2 |
| 50 | Gia công giằng mái thép | Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 51 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,602 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 12,862 | m2 |
| 53 | Bulong D18(L=350) | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 54 | Bulong D16(L=200) | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 55 | Tăng đơ fi18mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 56 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,09 | 100m2 |
| 57 | Trần thạch cao tấm 600x600 chống ẩm | Chương V của E-HSMT | 207,76 | m2 |
| 58 | SX lưới thu hồi B40 | Chương V của E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay , độ dày 2 ly, kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích từ 1,7-2,2m2) | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m2 |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở quay, độ dày 2 lykết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 2,2m2) | Chương V của E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2 cánh mở quay, độ dày 2 lykết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích từ 3,5-4,4m2) | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2-4 cánh mở quay, độ dày 2 ly kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm,phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích lớn hơn 4,4m2) | Chương V của E-HSMT | 51,84 | m2 |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 1 cánh mở hất, độ dày 2ly kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 0,7-1,2m2) | Chương V của E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất, độ dày 2 ly kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích từ 1,4-2,5m2) | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất, độ dày 2 ly kính an toàn 6,38mm, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2) | Chương V của E-HSMT | 13,02 | m2 |
| 66 | Vách ngăn lam ri nhôm | Chương V của E-HSMT | 3,85 | m2 |
| 67 | Đắp chữ hội trường + Đảng cộng sản Việt Nam Quang Vinh muôn năm | Chương V của E-HSMT | 10 | công |
| 68 | Bục gỗ đạng mo đun lắp ghép | Chương V của E-HSMT | 1 | ck |
| 69 | Bê tông lót nền sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 39,66 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,98 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn khu vệ sinh gạch ceramic chống trượt 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 17,654 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 383,314 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 72,456 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600 | Chương V của E-HSMT | 28,072 | m2 |
| 75 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 96,566 | m2 |
| 76 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 389,134 | m2 |
| 77 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 507,284 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 419,371 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 215,984 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 240,4 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 385,6 | m |
| 82 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 101,082 | m2 |
| 83 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 (L1) | Chương V của E-HSMT | 101,082 | m2 |
| 84 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75(L2) | Chương V của E-HSMT | 101,082 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 101,082 | m2 |
| 86 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 389,134 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.376,397 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,43 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 4,147 | 100m2 |
| 90 | Đào bể tự hoại rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 14,305 | m3 |
| 91 | Đào hố ga bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,728 | m3 |
| 92 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,454 | m3 |
| 93 | Đá 40x60 | Chương V của E-HSMT | 0,393 | m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,161 | 100m3 |
| 95 | Xây HTH bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,104 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | m3 |
| 97 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 98 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,78 | m3 |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 103 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(L1) | Chương V của E-HSMT | 23,369 | m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75(L2) | Chương V của E-HSMT | 23,369 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 4,26 | m2 |
| 107 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 23,369 | m2 |
| 108 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 109 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 27,634 | m3 |
| 110 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 5,104 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,944 | m3 |
| 113 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,972 | m3 |
| 114 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 115 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,235 | 100m2 |
| 116 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 166 | cấu kiện |
| 117 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 68,48 | m2 |
| 118 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 93,72 | m2 |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 121 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 122 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 123 | Co nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn compack có chao chụp 18w | Chương V của E-HSMT | 27 | bộ |
| 127 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 128 | Mặt na, chân đế 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 130 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 131 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 132 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 134 | Lắp đặt bảng điện | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 135 | LĐ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 137 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 138 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 170 | m |
| 139 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 370 | m |
| 140 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 740 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 143 | ống ruột gà | Chương V của E-HSMT | 690 | m |
| 144 | Xà đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 146 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 15 | cuộn |
| 147 | Bình bọt + Tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 148 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 150 | MCB 3pha 75A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | MCB 3pha 25A | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 153 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt các loại đèn mắt cáo ốp trần | Chương V của E-HSMT | 30 | bộ |
| 156 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 159 | Lavabol không chân màu trắng | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 161 | Rumine Đồng D21mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 166 | Lắp đặt van 2 chiều đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34/27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 168 | Co nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 169 | Co nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 170 | Tê nhựa D27mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 171 | Co nhựa D27mm gai trong D21mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đăt măng sông, D =27mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 176 | Y nhựa D114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 177 | Y nhựa D90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 178 | Y nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 180 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 183 | Lắp đặt măng sông đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông đường kính 90mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 186 | Lót nền sân bằng tấm nilong | Chương V của E-HSMT | 659 | m2 |
| 187 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 81,64 | m3 |
| 188 | Ke roong 3,5x3,5 | Chương V của E-HSMT | 659 | m2 |
| 189 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,579 | 100m3 |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 191 | Than hố thu sét | Chương V của E-HSMT | 690,8 | kg |
| 192 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,511 | 100m3 |
| 193 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 194 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 195 | Gia công và đóng cọc chống sét D30, l=3m | Chương V của E-HSMT | 20 | cọc |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 197 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(VD) | Chương V của E-HSMT | 134,4 | m |
| 198 | Sơn dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 5 | kg |
| 199 | GCLD chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 200 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 6 | bó |
| B | XÂY DỰNG NHÀ HUẤN LUYỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,552 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 16,362 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 12,652 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 13,306 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,856 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 18,434 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,649 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 15,03 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 154,03 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,264 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,612 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,326 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,036 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,36 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,794 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 10,684 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,193 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,462 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,305 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,978 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,601 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,56 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 27,302 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng tay vịn gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,513 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,495 | m3 |
| 38 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,038 | m3 |
| 39 | Gia công xà gồ thép C100x50x2 (3,2kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,654 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 80,64 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5 zem | Chương V của E-HSMT | 1,73 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm kính meico 2 cánh mở quay , độ dày 2ly, kết hợp cửa sổ mở hất ở trên: kính 6,38mm, phụ kiện kinlong, khóa đơn điểm đồng bộ (diện tích từ 3,5-4,4m2) | Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm kính meico, hệ 70, profile nhôm Hyun Dai 2,4 cánh mở hất kính an toàn 6,38mm, độ dày 2ly, phụ kiện kinlong, đồng bộ: lề. khóa gạt (diện tích lớn hơn 2,5m2) | Chương V của E-HSMT | 17,28 | m2 |
| 45 | Bê tông lót nền đá 40x60 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 12,472 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 34,23 | m2 |
| 47 | Thang lên mái D25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Cánh cửa lên mái bằng tấm tole | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ceramic 600x600mm | Chương V của E-HSMT | 130,08 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp granit tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 27,49 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 87,914 | m2 |
| 52 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 215,69 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 185,55 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,34 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 156 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 265,6 | m |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 58 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75(L1) | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75(L2) | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 87,914 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 463,89 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,216 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 65 | Thép giằng chống bão V30x3 + Nhân công | Chương V của E-HSMT | 86,4 | m |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 1,971 | m3 |
| 67 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 18,844 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng đá 40x60 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 3,562 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 4,888 | m3 |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,202 | m3 |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,151 | tấn |
| 73 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 122 | cấu kiện |
| 75 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 47,92 | m2 |
| 76 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 65,45 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 78 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 79 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 80 | Co nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn compack có chụp 18w | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt đảo trần (Bao gồm cả Dimer) | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 86 | Mặt na, chân đế 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc đèn 2 ngr đơn | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 190 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 97 | LĐ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 9 | hộp |
| 99 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 100 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lại trung tính D16 dài 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 103 | Xà đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 105 | Bình bọt chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 106 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 107 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 40W | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 110 | Lót nền sân bằng tấm nilong | Chương V của E-HSMT | 207 | m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 28,98 | m3 |
| 112 | Ke roong 3,5x3,5 | Chương V của E-HSMT | 207 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,315 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 3,454 | m3 |
| 115 | Than hố thu sét | Chương V của E-HSMT | 690,8 | kg |
| 116 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 117 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 118 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,0m | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 119 | Gia công và đóng cọc chống sét D30, l=3m | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 120 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm(VD) | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 122 | Sơn dẫn điện | Chương V của E-HSMT | 3 | kg |
| 123 | GCLD chân đỡ | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 124 | Que hàn | Chương V của E-HSMT | 4 | bó |
| C | XÂY DỰNG NHÀ KHO NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 9,223 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 7,087 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 9,617 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,319 | 100m2 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,1 | m3 |
| 10 | Xây bậc cấp bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20 vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1,89 | m3 |
| 11 | Trát chân móng, dày 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 25,95 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,31 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,515 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,167 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,365 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,083 | 100m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,56 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,449 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,456 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,496 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,716 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,726 | 100m2 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,532 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,91 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,853 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,789 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,127 | 100m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 29,245 | m3 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x2(3,2kg/m) | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 44 | m2 |
| 39 | Lợp mái tôn dày 4,5zem | Chương V của E-HSMT | 1,038 | 100m2 |
| 40 | Sản xuất cửa pa nô sắt dày 1,4 li, ốp tôn 2 mặt (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chốt, chưa có khóa cửa Đã có sơn chống gỉ) | Chương V của E-HSMT | 13,133 | m2 |
| 41 | SX cửa lỗ thống khí pa nô song sắt dày 1,2 li(Bao gồm cả phụ kiện Đã có sơn chống gỉ) | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m2 |
| 42 | SXLD Khung hoa sắt hộp (Đã có sơn chống gỉ) | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 43 | Bê tông lót nền đá 4x6 VXM mác 50 | Chương V của E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,242 | m3 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 16,32 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,375 | m2 |
| 48 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 171,662 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 45,22 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 85,3 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 74,8 | m |
| 53 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L1) | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 (L2) | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 23,6 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,375 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 374,782 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,123 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 100m2 |
| 61 | Thép giằng chống bão V30x3 + Nhân công | Chương V của E-HSMT | 64,8 | m |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 0,986 | m3 |
| 63 | Đào mương thoát nước bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,482 | m3 |
| 64 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,101 | 100m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,069 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 2 | cấu kiện |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 25,148 | m2 |
| 72 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,088 | m2 |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,396 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 75 | LĐ cầu chắn rác D=60 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 76 | Co nhựa D60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn compack có chụp 18w | Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Mặt na chân đế 2 lỗ | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 81 | Mặt na, chân đế 1 lỗ | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đèn 2 ngr đơn | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 85 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 87 | Lắp đặt dây đơn, loại dây | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 89 | LĐ tủ điện | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 90 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V của E-HSMT | 4 | hộp |
| 91 | Băng keo điện | Chương V của E-HSMT | 5 | cuộn |
| 92 | Cọc mạ đồng đặc tiếp đất lại trung tính D16 dài 3m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 7 | m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 95 | Xà đón điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V của E-HSMT | 2 | sứ |
| 97 | Bình bọt chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 98 | Bảng tiêu lệnh chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | bảng |
| 99 | Lót nền sân bằng tấm nilong | Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 101 | Ke roong 3,5x3,5 | Chương V của E-HSMT | 58 | m2 |
| D | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 46,332 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 58,962 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương V của E-HSMT | 12,265 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 15,17 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,372 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,979 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V của E-HSMT | 7,199 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,337 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,846 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 32,213 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 35,098 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 37,865 | m3 |
| 15 | Xây ốp trụ bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,606 | m3 |
| 16 | Thép V50x50x5 (1m/3,77kg) | Chương V của E-HSMT | 337,94 | kg |
| 17 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn (Thép V) | Chương V của E-HSMT | 0,338 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 17,734 | m2 |
| 19 | Kẽm gai sợi đôi (fi 2,5mm 1kg=6m dài) | Chương V của E-HSMT | 301,667 | kg |
| 20 | Lắp dựng kẽm gai (1kg=0,02 công) | Chương V của E-HSMT | 6,033 | công |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,018 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 582,538 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,64 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 122,056 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 75,6 | m |
| 26 | Quét vôi 3 nước trắng | Chương V của E-HSMT | 734,234 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi