Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210437823-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210437697
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 12:08:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,323,012,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,789 100m3
2 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 116,5 100m
3 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 232,16 m2
4 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,483 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,216 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,402 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,169 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,903 tấn
9 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,208 100m2
10 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 93,2 m3
11 Ván khuôn cổ cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,733 100m2
12 Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,368 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,226 100m3
14 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 115,585 m2
15 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,763 100m2
16 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,029 m3
17 Ván khuôn giằng móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,196 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,176 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,882 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,07 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 46,179 m3
22 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,841 100m3
23 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,121 100m3
24 Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,519 m3
25 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 535,187 m2
B II- PHẦN THÂN
C II.1 - TẦNG 1
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,535 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,211 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,363 tấn
4 Ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,327 100m2
5 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,447 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,475 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,244 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,072 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,074 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,519 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,147 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,758 tấn
13 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 68,731 m3
14 Ván khuôn gỗ thành bồn hoa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,267 100m2
15 Bê tông thành bồn hoa, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,47 m3
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,205 100m2
17 Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày >45mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,235 100m2
18 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,117 tấn
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,31 tấn
20 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,628 m3
21 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,266 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,324 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,063 tấn
24 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,508 m3
D II.2 - TẦNG 2
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,535 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,795 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,107 tấn
4 Ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,327 100m2
5 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,447 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,327 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,204 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,889 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,074 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24,808 m3
11 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4 100m2
12 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,205 tấn
13 Bê tông tường vách, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,998 m3
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,378 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,417 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76,54 m3
17 Ván khuôn gỗ sê nô Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,792 100m2
18 Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,355 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,203 100m2
20 Ván khuôn gỗ tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,235 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,115 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,31 tấn
23 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,281 m3
E II.3 - TẦNG MÁI
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,406 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,055 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,36 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,468 m3
5 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,222 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,222 tấn
7 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 193,555 1m2
8 Lợp mái che bằng tôn múi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,581 100m2
9 Ke chống bão Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3.688,2 cái
F III. PHẦN MÁI SẢNH
G III.1 KẾT CẤU MÁI SẢNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,061 100m3
2 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,25 m2
3 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,01 100m2
4 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,392 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,002 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,065 tấn
7 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,048 100m2
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,44 m3
9 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,017 100m2
10 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,092 m3
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,021 tấn
12 Gia công cột bằng thép hình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,065 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48,992 1m2
14 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,362 tấn
15 Bản mã (kg) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33,504 kg
16 Bu lông liên kết (kg) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,3 kg
17 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,026 tấn
18 Lắp cột thép các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,065 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,362 tấn
20 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,277 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,277 tấn
22 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,772 100m2
H III.2 HOÀN THIỆN SẢNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,174 100m3
2 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,047 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,472 m3
4 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 78,067 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,068 m3
6 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,187 100m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,058 100m3
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,335 m3
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,35 m2
10 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,248 m2
I IV. PHẦN BỒN HOA VÀ BẬC TAM CẤP
1 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,157 m3
2 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,568 m2
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,9 m3
4 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,59 m2
5 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38,914 m2
6 Lát gạch thẻ, vữa lót M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,457 m2
J V. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,804 100m3
2 Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,059 100m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,077 m3
4 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 80,766 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,515 m3
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110,323 m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,556 tấn
8 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,274 m3
K VI. PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 2 TẦNG:
L VI.1. TẦNG 1:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33,126 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76,702 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,571 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,832 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150,573 m2
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.112,791 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 381,769 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 447,5 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 561,724 m2
10 Đắp gờ nổi, gờ lõm vào cột, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 170,041 m
11 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.402,478 m2
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150,573 m2
13 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 53,789 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu sáng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 508,35 m2
15 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 144,008 m2
16 Vách ngăn WC Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,775 m2
17 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 70,247 m2
18 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,164 m2
19 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 93,664 m2
M VI.2. TẦNG 2:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31,876 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75,942 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,741 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,775 m3
5 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 155,581 m2
6 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1.066,928 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 371,77 m2
8 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 432,7 m2
9 Trát trần, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 587,227 m2
10 Đắp gờ nổi, gờ lõm vào cột, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 170,041 m
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,25 m
12 Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.380,398 m2
13 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 155,581 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39,092 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm màu sáng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 441,974 m2
16 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 122,623 m2
17 Quét dung dịch chống sàn vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72,206 m2
18 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56,313 m2
N VI.3. TẦNG MÁI:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31,202 m3
2 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 71,396 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 71,396 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 296,02 m2
5 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 76,209 m2
6 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 124,54 m
7 Đắp phào biển hiệu, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 36,93 m
8 Biển hiệu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 gói
O VI.4. LAN CAN:
1 Lan can thép, tay vịn gỗ tròn nhóm 3, D=60mm, sơn màu cánh rán , cao 0,9m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,14 md
2 Sản xuất Lan can thép tay vịn sắt hộp 50x100x1,4mm, thanh dọc bằng sắt vuông 25x25x1,4mm sơn màu xanh lá cây xẫm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,538 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 139,77 1m2
4 Lắp dựng lan can sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 128,724 m2
P VI.5. CỬA ĐI:
1 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 77,76 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 31,24 m2
3 Gia công hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,204 tấn
4 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,54 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 43,827 1m2
6 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,54 m2
7 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
8 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,451 100m2
Q VII. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
R VII.1. THIẾT BỊ VỆ SINH:
1 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 bộ
2 Lắp đặt gương soi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
3 Lắp đặt xí bệt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 46 bộ
4 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
5 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 bộ
6 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 bộ
7 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 46 cái
S VII.2. MÁY BƠM NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN:
1 Lắp đặt máy bơm nước Q=1.8m3/h Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
2 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
3 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bể
T VII.3. ỐNG PRP VÀ PHỤ KIỆN:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,84 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,76 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,72 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,76 100m
U VII.4. ỐNG UPVC VÀ PHỤ KIỆN:
1 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,64 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,16 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,04 100m
6 Đai treo ống nhựa D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 cái
7 Đai treo ống D90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 100 cái
8 Đai treo ống D76 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
9 Đai treo ống D60 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
10 Đai treo ống D32 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
11 Đai treo ống D25 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
12 Đai treo ống D20 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 cái
13 Nút bít PVC ống D110 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
14 Nút bít PVC ống D90 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 cái
15 Nút bít PVC ống D60 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
16 Cút nhựa 90 độ nối ống D110 (D140) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 cái
17 Tê nhựa nối ống D110 (D140) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 cái
18 Cút nhựa 90 độ nối ống D90 (D125) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 cái
19 Tê nhựa nối ống D90 (D125) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 cái
20 Cút nhựa 90 độ nối ống D76 (D90) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
21 Tê nhựa nối ống D76 (D90) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cái
22 Cút nhựa 90 độ nối ống D32 (D34) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 60 cái
23 Tê nhựa nối ống D32 (D34) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
24 Cút nhựa 90 độ nối ống D25 (D27) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 62 cái
25 Tê nhựa nối ống D25 (D27) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 cái
26 Cút nhựa 90 độ nối ống D20 (D21) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 62 cái
27 Tê nhựa nối ống D20 (D21) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32 cái
V VIII. PHẦN ĐIỆN:
1 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34 bộ
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 bộ
4 Lắp đặt đèn chống nổ có chụp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69 bộ
5 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22 cái
6 Lắp đặt quạt treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
7 Máy điều hoà Toshiba Inverter 9000 BTU RAS-H10D2KCVG-V Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 máy
9 Lắp đặt ô cắm đôi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51 cái
10 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cái
11 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9 cái
13 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.350 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 546 m
19 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150 m
20 Ống ruột gà D10 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2.896 m
W IX. PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đế sứ kim thu sét Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 cái
3 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 93 m
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
5 Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất, d=40x4mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 m
6 Gia công và đóng cọc chống sét L63X63 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 cọc
X X. PHẦN THIẾT BỊ PCCC
1 Nội quy Phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
2 Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
3 Lăp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 bình
4 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8 bình
5 Tủ hộp tổ hợp báo cháy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
Y HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
Z A- PHẦN THANG BỘ GIỮA HAI NHÀ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,132 100m3
2 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,026 100m2
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,006 m3
4 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,06 m2
5 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,15 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,094 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,106 tấn
8 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,376 m3
9 Ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,042 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,007 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,074 tấn
12 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,23 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,01 100m2
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,222 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,053 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,008 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,053 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,579 m3
19 Ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,134 100m2
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,014 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,105 tấn
22 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,784 m3
23 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,385 100m2
24 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,314 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,109 tấn
26 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,938 m3
AA SÀN TẦNG 2
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,057 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,008 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,07 tấn
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,464 m3
5 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,047 100m2
6 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,076 tấn
7 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,566 m3
AB MÁI CHE HÀNH LANG
1 Ván khuôn cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,063 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,006 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,049 tấn
4 Bê tông cột, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,261 m3
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,065 100m2
6 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,009 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,072 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,541 m3
9 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,072 100m2
10 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,05 tấn
11 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,868 m3
12 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,066 100m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,025 tấn
14 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,398 m3
AC HOÀN THIỆN
1 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,104 100m3
2 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,97 m3
3 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29,703 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 29,703 m2
5 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,307 m3
6 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,164 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,964 m2
8 Trát trần, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,7 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,7 m2
10 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,327 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 66,771 m2
12 Lan can thép, tay vịn thép D=60mm, cao 0,9m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,14
13 Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,864 m2
AD HOÀN THIỆN TẦNG 2-MÁI
1 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3 m2
2 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,5 m2
3 Trát trần, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2 m2
4 Trát trần, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,6 m2
5 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,666 m2
6 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,6 m2
AE B- PHẦN BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,276 100m3
2 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,092 100m3
3 Lớp ni lông lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,906 m2
4 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,013 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,091 m3
6 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,049 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,138 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,106 tấn
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,179 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,112 m3
11 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,584 m2
12 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,606 m2
13 Quét nước xi măng 2 nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,606 m2
14 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,121 100m2
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,056 tấn
16 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,961 m3
AF C- PHẦN BỂ NƯỚC
1 Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,107 100m3
2 Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100m3
3 Lớp nilong lót nền Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,69 m2
4 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,015 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,369 m3
6 Ván khuôn móng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,083 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,187 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,144 tấn
9 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,551 m3
10 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,47 m3
11 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,96 m2
12 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18,96 m2
13 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,646 m2
14 Quét dung dịch chống thấm bể nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,646 m2
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,071 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,035 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,092 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,929 m3
19 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,05 100m2
20 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,084 tấn
21 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5 m3
22 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,912 m3
23 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,2 m2
24 Quét dung dịch chống thấm bể Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,2 m2
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,444 m2
26 Quét dung dịch chống thấm bể Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,444 m2
27 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,069 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,069 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,358 1m2
30 Lợp mái che bằng tôn múi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,152 100m2
31 Vật liệu lọc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,32 tấn
AG PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
AH CHẶT CÂY, PHÁ DỠ VƯỜN CỔ TÍCH
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 gốc
3 Vận chuyển gốc cây bằng xe tải có cần trục Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 ca
4 Phá dỡ bằng máy gắn đầu kẹp thủy lực Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,96 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 32,96 m3
AI PHÁ DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 94,336 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,365 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,189 tấn
4 Phá dỡ bằng máy gắn đầu kẹp thủy lực (KL70%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,06 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,943 m3
AJ PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 42,377 m2
2 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,213 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,466 m3
4 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,539 m3
5 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,72 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,725 m3
AK PHÁ DỠ BỂ NƯỚC
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,23 m2
2 Phá dỡ bằng máy gắn đầu kẹp thủy lực (KL70%) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,295 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,295 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->