Gói thầu: Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210437823-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và ĐT xây dựng An Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437697 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 12:08:00 đến ngày 2021-04-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,323,012,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 -đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,789 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 116,5 | 100m |
| 3 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 232,16 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,483 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,216 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,402 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,169 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,903 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,208 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93,2 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,733 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,368 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,226 | 100m3 |
| 14 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 115,585 | m2 |
| 15 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,763 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,029 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,196 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,176 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,882 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,07 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46,179 | m3 |
| 22 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,841 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,121 | 100m3 |
| 24 | Bê tông nền nhà, M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,519 | m3 |
| 25 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 535,187 | m2 |
| B | II- PHẦN THÂN | |||
| C | II.1 - TẦNG 1 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,535 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,211 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,363 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,327 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,475 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,244 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,072 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,074 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,519 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,147 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,758 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 68,731 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ thành bồn hoa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Bê tông thành bồn hoa, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,47 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,205 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ - chiều dày >45mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,117 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,628 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,266 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,324 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,063 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,508 | m3 |
| D | II.2 - TẦNG 2 | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,535 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,795 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,107 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,327 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,447 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,327 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,204 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,889 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,074 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,808 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,205 | tấn |
| 13 | Bê tông tường vách, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,998 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,378 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,417 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76,54 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ sê nô | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,792 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sê nô, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,355 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,203 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,235 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,115 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,31 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,281 | m3 |
| E | II.3 - TẦNG MÁI | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,406 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,36 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,468 | m3 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,222 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,222 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 193,555 | 1m2 |
| 8 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,581 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3.688,2 | cái |
| F | III. PHẦN MÁI SẢNH | |||
| G | III.1 KẾT CẤU MÁI SẢNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,061 | 100m3 |
| 2 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,25 | m2 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,002 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,017 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,092 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48,992 | 1m2 |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,362 | tấn |
| 15 | Bản mã (kg) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,504 | kg |
| 16 | Bu lông liên kết (kg) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,3 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,026 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,065 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,362 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,277 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,772 | 100m2 |
| H | III.2 HOÀN THIỆN SẢNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,174 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,472 | m3 |
| 4 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 78,067 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,068 | m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,058 | 100m3 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,335 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,35 | m2 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,248 | m2 |
| I | IV. PHẦN BỒN HOA VÀ BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,157 | m3 |
| 2 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,568 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,9 | m3 |
| 4 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,59 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 38,914 | m2 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,457 | m2 |
| J | V. PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,804 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,077 | m3 |
| 4 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80,766 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,515 | m3 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110,323 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,556 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,274 | m3 |
| K | VI. PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ 2 TẦNG: | |||
| L | VI.1. TẦNG 1: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,126 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76,702 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,571 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,832 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150,573 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.112,791 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 381,769 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 447,5 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 561,724 | m2 |
| 10 | Đắp gờ nổi, gờ lõm vào cột, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 170,041 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.402,478 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150,573 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 53,789 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu sáng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 508,35 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 144,008 | m2 |
| 16 | Vách ngăn WC | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,775 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 70,247 | m2 |
| 18 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,164 | m2 |
| 19 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93,664 | m2 |
| M | VI.2. TẦNG 2: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,876 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,942 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,741 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,775 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155,581 | m2 |
| 6 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1.066,928 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 371,77 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 432,7 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 587,227 | m2 |
| 10 | Đắp gờ nổi, gờ lõm vào cột, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 170,041 | m |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,25 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.380,398 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155,581 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 300x300mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,092 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm màu sáng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 441,974 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 122,623 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống sàn vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,206 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,313 | m2 |
| N | VI.3. TẦNG MÁI: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,202 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71,396 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 71,396 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 296,02 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 76,209 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 124,54 | m |
| 7 | Đắp phào biển hiệu, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 36,93 | m |
| 8 | Biển hiệu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| O | VI.4. LAN CAN: | |||
| 1 | Lan can thép, tay vịn gỗ tròn nhóm 3, D=60mm, sơn màu cánh rán , cao 0,9m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,14 | md |
| 2 | Sản xuất Lan can thép tay vịn sắt hộp 50x100x1,4mm, thanh dọc bằng sắt vuông 25x25x1,4mm sơn màu xanh lá cây xẫm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,538 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,77 | 1m2 |
| 4 | Lắp dựng lan can sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 128,724 | m2 |
| P | VI.5. CỬA ĐI: | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 77,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 31,24 | m2 |
| 3 | Gia công hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,204 | tấn |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,54 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. Sơn hoa sắt cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 43,827 | 1m2 |
| 6 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69,54 | m2 |
| 7 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ cao cấp màu nâu, kính trắng 6,38mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,451 | 100m2 |
| Q | VII. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| R | VII.1. THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | bộ |
| 4 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| S | VII.2. MÁY BƠM NƯỚC VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước Q=1.8m3/h | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, ĐK 300mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| T | VII.3. ỐNG PRP VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| U | VII.4. ỐNG UPVC VÀ PHỤ KIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 90mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 75mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 40mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 6 | Đai treo ống nhựa D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | cái |
| 7 | Đai treo ống D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| 8 | Đai treo ống D76 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 9 | Đai treo ống D60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 10 | Đai treo ống D32 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 11 | Đai treo ống D25 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 12 | Đai treo ống D20 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 13 | Nút bít PVC ống D110 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 14 | Nút bít PVC ống D90 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 15 | Nút bít PVC ống D60 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ nối ống D110 (D140) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 17 | Tê nhựa nối ống D110 (D140) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 18 | Cút nhựa 90 độ nối ống D90 (D125) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 19 | Tê nhựa nối ống D90 (D125) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 20 | Cút nhựa 90 độ nối ống D76 (D90) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 21 | Tê nhựa nối ống D76 (D90) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 22 | Cút nhựa 90 độ nối ống D32 (D34) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 60 | cái |
| 23 | Tê nhựa nối ống D32 (D34) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 24 | Cút nhựa 90 độ nối ống D25 (D27) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 25 | Tê nhựa nối ống D25 (D27) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 26 | Cút nhựa 90 độ nối ống D20 (D21) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 62 | cái |
| 27 | Tê nhựa nối ống D20 (D21) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| V | VIII. PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn chống nổ có chụp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 69 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 7 | Máy điều hoà Toshiba Inverter 9000 BTU RAS-H10D2KCVG-V | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | máy |
| 9 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.350 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 546 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 10mm2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 20 | Ống ruột gà D10 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2.896 | m |
| W | IX. PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đế sứ kim thu sét | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 93 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 5 | Kéo rải dây thép dẹt chống sét dưới mương đất, d=40x4mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét L63X63 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| X | X. PHẦN THIẾT BỊ PCCC | |||
| 1 | Nội quy Phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Tiêu lệnh Phòng cháy chữa cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 3 | Lăp đặt bình chữa cháy ABC MFZL4 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 5 | Tủ hộp tổ hợp báo cháy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| Y | HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| Z | A- PHẦN THANG BỘ GIỮA HAI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,132 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,006 | m3 |
| 4 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,06 | m2 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,376 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,007 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,23 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,222 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,053 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,579 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,134 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,014 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,105 | tấn |
| 22 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,784 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,385 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,314 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,109 | tấn |
| 26 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,938 | m3 |
| AA | SÀN TẦNG 2 | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,057 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,008 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,464 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,047 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 7 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,566 | m3 |
| AB | MÁI CHE HÀNH LANG | |||
| 1 | Ván khuôn cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,063 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,261 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,065 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,009 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,868 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,025 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,398 | m3 |
| AC | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,97 | m3 |
| 3 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,703 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 29,703 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,307 | m3 |
| 6 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,164 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,964 | m2 |
| 8 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,7 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,327 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 66,771 | m2 |
| 12 | Lan can thép, tay vịn thép D=60mm, cao 0,9m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,14 | |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,864 | m2 |
| AD | HOÀN THIỆN TẦNG 2-MÁI | |||
| 1 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3 | m2 |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,5 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,666 | m2 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,6 | m2 |
| AE | B- PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (KL90%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,276 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni lông lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,906 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,013 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,091 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,049 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,138 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,106 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,179 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,112 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,584 | m2 |
| 12 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,606 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,606 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,121 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,056 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,961 | m3 |
| AF | C- PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,107 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100m3 |
| 3 | Lớp nilong lót nền | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,69 | m2 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,015 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,369 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,187 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,551 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,47 | m3 |
| 11 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,96 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18,96 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,646 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,646 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,035 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,092 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,929 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,084 | tấn |
| 21 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,912 | m3 |
| 23 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,444 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm bể | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,444 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,358 | 1m2 |
| 30 | Lợp mái che bằng tôn múi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m2 |
| 31 | Vật liệu lọc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,32 | tấn |
| AG | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| AH | CHẶT CÂY, PHÁ DỠ VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | gốc |
| 3 | Vận chuyển gốc cây bằng xe tải có cần trục | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | ca |
| 4 | Phá dỡ bằng máy gắn đầu kẹp thủy lực | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,96 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 32,96 | m3 |
| AI | PHÁ DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 94,336 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,365 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bằng máy gắn đầu kẹp thủy lực (KL70%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,06 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,943 | m3 |
| AJ | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 42,377 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,466 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,539 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,72 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,725 | m3 |
| AK | PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,23 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bằng máy gắn đầu kẹp thủy lực (KL70%) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,295 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,295 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi