Gói thầu: Thi công xây dựng Trường TH thị trấn Vĩnh Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438578-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và quản lý xây dựng Hồng Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Trường TH thị trấn Vĩnh Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:15:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,843,187,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 132,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 1-8) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,196 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,381 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,233 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,43 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,171 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,717 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,875 | m3 | |
| 9 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 40x25x15cm | 264,48 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,065 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,501 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,847 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,922 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,852 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,359 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,68 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,541 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,878 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,92 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,839 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,284 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,42 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền tầng trệt, đường kính cốt thép | 0,696 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1 + lầu 2 + sàn mái, đường kính cốt thép | 3,323 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1 + lầu 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,089 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô tầng trệt, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô lầu 1 + lầu 2, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường tầng trệt, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường lầu 1 + lầu 2, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can trệt LC1+LC2, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can lầu LC1+LC2+LC3, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng 1 + ô văng 2, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa trệt, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa trệt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa lầu, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa lầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,017 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,103 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép | 0,9 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép | 1,458 | tấn | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,128 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,662 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 17,238 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 34,476 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 14,368 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 27,646 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,829 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,611 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,978 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,4 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 221,31 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 819,988 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,825 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 457,974 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 491,32 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 177,029 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.114,708 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.235,748 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 294,71 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.055,746 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 369,375 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 90,645 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400 | 604,92 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 250x250 | 100,395 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 50x240 | 76,662 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | 20,1 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 (Ốp tường cao 1.600mm) | 263,995 | m2 | |
| 77 | Trát đá mài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,524 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch đá chẻ vào tường | 27,269 | m2 | |
| 79 | Lát đá lan can | 9,152 | m2 | |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 213,52 | m | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 377,4 | m | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 270 | cái | |
| 83 | Lắp dựng lan can INOX ô trang trí lan can fi 60 dày 2 ly | 0,61 | 100m | |
| 84 | Lắp dựng lan can INOX ô trang trí lan can fi 34 dày 1,5 ly | 0,075 | 100m | |
| 85 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh kính dày 5ly hệ 1000 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | 105,84 | m2 | |
| 86 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | 31,5 | m2 | |
| 87 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh kính dày 5ly hệ 1000 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | 12,48 | m2 | |
| 88 | Cung cấp cửa sổ nhôm lùa 4 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt | 80,64 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ bậc nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (600x600) | 10,8 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 241,26 | m2 | |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,993 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 0,993 | tấn | |
| 93 | Trần Prima 600x600 khung nhôm dày 4,5ly (VT+NC) | 166,28 | m2 | |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 1,6 | tấn | |
| 95 | Gia công cầu phong thép | 1,186 | tấn | |
| 96 | Gia công li tô | 0,741 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ +cầu phong+ li tô thép tráng kẽm | 3,527 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,568 | m2 | |
| 99 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 2,174 | 100m2 | |
| 100 | Gia công thang sắt | 0,123 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng thang sắt | 0,123 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,197 | m2 | |
| B | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 1-8) – THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| C | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 1-8) – HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,151 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,652 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,652 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,745 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,503 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,296 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,332 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,748 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TRỤC 1-8) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1200x800x200x2mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180x1,5mm | 3 | hộp | |
| 3 | MCCB 3P-100a-30ka | 1 | cái | |
| 4 | RCBO 2 cực 20A-4,5KA + mặt nạ | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m,2x20W | 54 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m,1x20W | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led bảng đơn có chóa chụp phản quang 1,2m, 1x20W | 18 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Quạt trần 1x100W | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1x47W | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng tròn,18W | 48 | bộ | |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | 9 | hộp | |
| 13 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 18 | hộp | |
| 14 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 30 | hộp | |
| 15 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 12 | hộp | |
| 16 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | 9 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm | 69 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt đế tròn âm sàn | 90 | hộp | |
| 19 | Đế MCB âm | 12 | hộp | |
| 20 | Hộp nối điện + nắp đậy | 69 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | 75 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | 550 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 245 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 2.392 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 320 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 879 | m | |
| 28 | Ốc vis các loại | 400 | cái | |
| 29 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 350 | cái | |
| 30 | Băng keo điện loại tốt | 50 | cái | |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC (TRỤC 1-8) – THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | 0,85 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø90-Ø60 | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø60-Ø27 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T tăng giảm Ø60-Ø27 | 75 | cái | |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | 9 | cái | |
| F | CẤP THOÁT NƯỚC (TRỤC 1-8) – CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T tăng giảm Ø34-Ø27 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø34-Ø27 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 34mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø27-Ø21 | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T tăng giảm Ø27-Ø21 | 45 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co Ø21 | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T Ø21 | 22 | cái | |
| 11 | Bồn chứa nước 2000L | 1 | cái | |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC (TRỤC 1-8) – THOÁT NƯỚC TỪ TRỆT RA HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,138 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,143 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,968 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,968 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,751 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,008 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,565 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,24 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,16 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | 10 | cái | |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (TRỤC 1-8) | |||
| 1 | Tủ chữa cháy (450x650x220mm) | 3 | cái | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC | 3 | bình | |
| 3 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | 3 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 3 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 0,065 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt Tê giảm hàn Ø114-90 | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm hàn Ø90-76 | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co giảm hàn Ø114-90 | 1 | cái | |
| 10 | Van 1 chiều Ø90 | 1 | cái | |
| 11 | Van 2 chiều Ø90 | 1 | cái | |
| I | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 8-1) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | 2,196 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,381 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 8,233 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 13,928 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,43 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,171 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 29,717 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,875 | m3 | |
| 9 | Làm sàn gạch bộng dày 20cm, gạch bộng 40x25x15cm | 264,48 | m2 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,065 | m3 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,501 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,847 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,922 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,852 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,359 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,68 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,074 | 100m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,238 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,541 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,124 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,878 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan bậc cấp, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,92 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,839 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,284 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,081 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,42 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,091 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,144 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép nền tầng trệt, đường kính cốt thép | 0,696 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1 + lầu 2 + sàn mái, đường kính cốt thép | 3,323 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn lầu 1 + lầu 2, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,089 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô tầng trệt, đường kính cốt thép | 0,135 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lanh tô lầu 1 + lầu 2, đường kính cốt thép | 0,272 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường tầng trệt, đường kính cốt thép | 0,121 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng tường lầu 1 + lầu 2, đường kính cốt thép | 0,243 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can trệt LC1+LC2, đường kính cốt thép | 0,117 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép lan can lầu LC1+LC2+LC3, đường kính cốt thép | 0,101 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép ô văng 1+ô văng 2, đường kính cốt thép | 0,066 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,35 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa trệt, đường kính cốt thép | 0,018 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa trệt, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,009 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa lầu, đường kính cốt thép | 0,035 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan chậu rửa lầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,017 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép | 0,312 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép sê nô mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,103 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn gạch bọng, đường kính cốt thép | 0,9 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép | 0,341 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà gân lầu, đường kính cốt thép | 1,458 | tấn | |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,128 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,662 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 17,238 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 34,476 | m3 | |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 14,368 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 27,646 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 2,829 | m3 | |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,611 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,978 | m3 | |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 73,4 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 221,31 | m2 | |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 819,988 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,825 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 457,974 | m2 | |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 491,32 | m2 | |
| 65 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 177,029 | m2 | |
| 66 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.114,708 | m2 | |
| 67 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.235,748 | m2 | |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 294,71 | m2 | |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.055,746 | m2 | |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 369,375 | m2 | |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 90,645 | m2 | |
| 72 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 400x400 | 604,92 | m2 | |
| 73 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Granite 250x250 | 100,395 | m2 | |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 50x240 | 76,662 | m2 | |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x400 | 20,1 | m2 | |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 (Ốp tường cao 1.600mm) | 263,995 | m2 | |
| 77 | Trát đá mài dày 1,5cm, vữa XM mác 75 | 13,524 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch đá chẻ vào tường | 27,269 | m2 | |
| 79 | Lát đá lan can | 9,152 | m2 | |
| 80 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 213,52 | m | |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 377,4 | m | |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 270 | cái | |
| 83 | Lắp dựng lan can INOX ô trang trí lan can fi 60 dày 2 ly | 0,61 | 100m | |
| 84 | Lắp dựng lan can INOX ô trang trí lan can fi 34 dày 1,5 ly | 0,075 | 100m | |
| 85 | Cung cấp cửa đi nhôm 2 cánh kính dày 5ly hệ 1000 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | 105,84 | m2 | |
| 86 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | 31,5 | m2 | |
| 87 | Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt (có ổ khóa) | 12,48 | m2 | |
| 88 | Cung cấp cửa sổ nhôm lùa 4 cánh kính dày 5ly hệ 700 Lambri 2 mặt | 80,64 | m2 | |
| 89 | Cửa sổ bậc nhôm hệ 700 kính trắng dày 5ly (600x600) | 10,8 | m2 | |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 241,26 | m2 | |
| 91 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,993 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | 0,993 | tấn | |
| 93 | Trần Prima 600x600 khung nhôm dày 4,5ly (VT+NC) | 166,28 | m2 | |
| 94 | Gia công xà gồ thép | 1,6 | tấn | |
| 95 | Gia công cầu phong thép | 1,186 | tấn | |
| 96 | Gia công li tô | 0,741 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ +cầu phong+ li tô thép tráng kẽm | 3,527 | tấn | |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 114,568 | m2 | |
| 99 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 2,174 | 100m2 | |
| 100 | Gia công thang sắt | 0,123 | tấn | |
| 101 | Lắp dựng thang sắt | 0,123 | tấn | |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 7,197 | m2 | |
| J | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 8-1) – THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí xổm | 21 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 21 | cái | |
| 3 | Lắp đặt gương soi | 15 | cái | |
| 4 | Lắp đặt kệ kính | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | 21 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 21 | cái | |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 15 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 22 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 6 | bộ | |
| K | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 8-1) – HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,151 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,048 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,652 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,652 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,745 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,184 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,503 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,046 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,014 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,069 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,012 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,018 | tấn | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 2,296 | m3 | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,332 | m3 | |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 32,748 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 | 3,36 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| L | ĐIỆN CHIẾU SÁNG (TRỤC 8-1) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 1200x800x200x2mm | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 500x400x180x1,5mm | 3 | hộp | |
| 3 | MCCB 3P-100a-30ka (Bổ sung vào tổng điện tổng hiện hữu) | 1 | cái | |
| 4 | RCBO 2 cực 20A-4,5KA + mặt nạ | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đèn Led 2 bóng 1,2m,2x20W | 54 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng 1,2m,1x20W | 12 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt đèn Led bảng đơn có chóa chụp phản quang 1,2m, 1x20W | 18 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W | 21 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Quạt trần 1x100W | 36 | cái | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 1x47W | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn Led 1 bóng tròn,18W | 48 | bộ | |
| 12 | Mặt 4 điều tốc quạt + mặt nạ | 9 | hộp | |
| 13 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 18 | hộp | |
| 14 | Mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 30 | hộp | |
| 15 | Mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | 12 | hộp | |
| 16 | Mặt 1 ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | 9 | hộp | |
| 17 | Lắp đặt đế công tắc, ổ cắm... âm | 69 | hộp | |
| 18 | Lắp đặt đế tròn âm sàn | 90 | hộp | |
| 19 | Đế MCB âm | 12 | hộp | |
| 20 | Hộp nối điện + nắp đậy | 69 | hộp | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 25mm2 | 20 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 16mm2 | 75 | m | |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | 550 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | 245 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | 2.392 | m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 320 | m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | 879 | m | |
| 28 | Ốc vis các loại | 400 | cái | |
| 29 | Tắc kê nhựa 2-3cm | 350 | cái | |
| 30 | Băng keo điện loại tốt | 50 | cái | |
| M | CẤP THOÁT NƯỚC (TRỤC 8-1) – THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 114mm | 0,25 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | 0,03 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 49mm | 0,14 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | 0,85 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø90-Ø60 | 16 | cái | |
| 6 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 9 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø60-Ø27 | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T tăng giảm Ø60-Ø27 | 75 | cái | |
| 9 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T 60mm | 9 | cái | |
| N | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 8-1) – CẤP NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 1,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 27mm | 0,35 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | 0,7 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T tăng giảm Ø34-Ø27 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø34-Ø27 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt van 34mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, co tăng giảm Ø27-Ø21 | 9 | cái | |
| 8 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, T tăng giảm Ø27-Ø21 | 45 | cái | |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co Ø21 | 16 | cái | |
| 10 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính T Ø21 | 22 | cái | |
| 11 | Bồn chứa nước 2000L | 1 | cái | |
| O | KHỐI 09 PHÒNG HỌC (TRỤC 8-1) – THOÁT NƯỚC TỪ TRỆT RA HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,138 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,143 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,155 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,968 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,968 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,751 | m3 | |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,358 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,48 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,02 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,018 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,008 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,565 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | 0,24 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 1,16 | 100m | |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | 10 | cái | |
| 17 | Lắp đặt lưới chắn rác | 10 | cái | |
| P | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY - (TRỤC 8-1) | |||
| 1 | Tủ chữa cháy (450x650x220mm) | 3 | cái | |
| 2 | Bình bột chữa cháy ABC | 3 | bình | |
| 3 | Bình CO2 chữa cháy 5kg | 3 | bình | |
| 4 | Bảng tiêu lệnh PCCC | 3 | bảng | |
| 5 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 0,065 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | 0,09 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống STK bằng phương pháp hàn, đường kính 114mm | 0,3 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt Tê giảm hàn Ø114-90 | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê giảm hàn Ø90-76 | 3 | cái | |
| 10 | Lắp đặt co giảm hàn Ø114-90 | 1 | cái | |
| 11 | Van 1 chiều Ø90 | 1 | cái | |
| 12 | Van 2 chiều Ø90 | 1 | cái | |
| Q | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,771 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,51 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 10,656 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 10,656 | m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,442 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,835 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,16 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,626 | m3 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,152 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,058 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,264 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,814 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,579 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,016 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,73 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,139 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,177 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,682 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,78 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,072 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,817 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,007 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,001 | tấn | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 156,873 | m2 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 67,973 | m2 | |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | 63,44 | m2 | |
| 28 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 57,92 | m2 | |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 71,138 | m2 | |
| R | LÁT GẠCH SÂN ĐƯỜNG + SAN NỀN | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng (gạch Terrazzo 400*400*30mm) | 3.305,74 | m2 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 6,975 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 12,591 | 100m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi