Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Sông Lô |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422720 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:12:00 đến ngày 2021-04-26 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,314,582,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 18,2799 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 18,2804 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 14,6009 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ bỏ đất - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5,2399 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tận dụng về đắp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 19,229 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 72,0477 | 100m3 |
| 7 | Mua đất cấp 3 về đắp K95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 72,219 | 100m3 |
| 8 | Mua đất cấp 3 về đắp K98 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5,9347 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 59,6851 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,2282 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường xáo xới - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9,6714 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9,6714 | 100m3 |
| 13 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 994,732 | m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7,4139 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 8,834 | 100m2 |
| 16 | Lớp lưới sợi thủy tinh chống nứt | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 130,1396 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 130,1396 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 77,1609 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 130,1396 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 77,1609 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 27,9939 | 100tấn |
| 22 | Cột tròn D 141,3x4,5x2000mm+ Bịt nắp mũ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 262 | cái |
| 23 | Đầu cong | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Hộ lan tôn sóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 262 | tấm |
| 25 | Tấm đệm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 262 | chiếc |
| 26 | Mắt phẩm quang | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 262 | chiếc |
| 27 | Bu lông M16x150 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 262 | bộ |
| 28 | Bu lông liên kết M16x32 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.572 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 786 | m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 32,75 | 1m3 |
| 31 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 32,75 | m3 |
| B | Cống tròn | |||
| 1 | Xây tường cánh bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 15,52 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M125 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 53,98 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 12,6 | m3 |
| 4 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 11,76 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,9668 | tấn |
| 6 | Bảo vệ bề mặt bê tông, Dung dịch bảo vệ | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 138,16 | 1m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,7433 | 100m2 |
| 8 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,1751 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,803 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 44 | 1cấu kiện |
| 11 | Đắp đất sét | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4 | m3 |
| C | Cống bản | |||
| 1 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 5,61 | m3 |
| 2 | Bê tông tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,68 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 2,47 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M300, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,99 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,2053 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,6784 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3,38 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1105 | tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,85 | m3 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| D | Rãnh dọc xây dài 1242 m | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 9,4354 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 62,1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 186,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 3,9123 | 100m2 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 245,92 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 149,04 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 10,9669 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 6,7068 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ rãnh, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 126,68 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 4,7976 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 14,904 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.242 | 1cấu kiện |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1.117,8 | m2 |
| E | Tấm đan thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,1793 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 5 | Lưới chắn rác bằng Composite | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 7 | sản xuất cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 45 | cái |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 344,04 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 47,5 | m2 |
| 10 | Làm cột km BTCT | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và theo các yêu cầu của E-HSMT | 221 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi