Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210435835-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Đông Triều |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình + thuế tài nguyên và phí môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403139 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:01:00 đến ngày 2021-04-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,323,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LƯỢNG XÂY LẮP | |||
| B | Đường bê tông | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đào hữu cơ bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,36 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất đất để đắp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m3 |
| 8 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,17 | m3 |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào đất bằng máy -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đáy mương, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,14 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,49 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,12 | m3 |
| 7 | Trát thành mương, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,74 | m2 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố mương xây, hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố, đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,37 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan mác 200#, đá 1x2 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,45 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan trọng lượng >50 kg/ tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | cái |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | 100m3 |
| D | Điện hạ thế | |||
| 1 | Đào đất móng cột, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,69 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,07 | 100m3 |
| 3 | Lắp dựng ván khuôn móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,76 | m3 |
| 6 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC-I-8,5-190-4,3 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm NPC-I-8,5-190-5,0 KN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 9 | Lắp dựng dây cáp vặn xoắn Al/XLPE/PVC 4x50 mm2, 0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | m |
| 10 | Lắp đặt đai thép không rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Cái |
| 12 | Móc giữa M20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 13 | Tám treo ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 14 | Kẹp siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| E | Cấp nước | |||
| 1 | Đào rãnh đường ống cấp nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m3 |
| 2 | Đào rãnh đường ống cấp nước, bằng máy-đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100 m3 |
| 3 | Lắp đặt đường ống HPDE bằng phương pháp hàn, đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100m |
| 4 | Đắp cát bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy đầm cầm tay, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m3 |
| 6 | Lắp đai khởi thủy D110-63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 67 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt van mặt bích, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 10 | Hố van đầu tuyến và thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Khử trùng ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép qua đường D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 63 mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đaặt T nhựa HDPE đường kính 63 mm, phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | San Nền | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,267 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất đất để đắp bằng máy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,193 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất về để đắp bằng ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,193 | 100 m3 |
| G | PHÍ TÀI NGUYÊN ĐẤT ĐẮP | |||
| 1 | Thuế tài nguyên đất đắp | 1 | khoản | |
| H | PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phí Bảo vệ môi trường | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi