Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438063-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa lưới điện khu vực Điện lực Gò Công Đông năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210436936
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 2021 do Tổng công ty Điện lực miền Nam giao cho Công ty Điện lực Tiền Giang
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:56:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 472,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần lắp đặt đường dây/Móng trụ MĐ2x12 mác 200
1 Ximăng PC40 1.350 Kg
2 Đá 1x2 4,017 m3
3 Cát 2,169 m3
4 Boulon VRS 16x450 + 2LĐV 50x3, NK 3 Cái
5 Bu lông VR 2Đ 16x600 3 Cái
6 Boulon 22x800 VR 2 đầu (2 tán +2LĐV 6x60), NK 3 Cái
7 Nước sạch 888 Lít
8 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Đổ bê tông móng trụ; (3 móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
B Phần lắp đặt đường dây/Móng trụ M12ba
1 Đà cản 1,2m 1 Cái
2 Đà cản 1,5m 1 Cái
3 Bu lông VR 2Đ 22x800 2 Cái
4 Đào lổ dựng trụ ; Đắp đất lổ trụ ; Lắp đà cản; Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
C Phần lắp đặt đường dây/Trụ BTLT 12m
1 Trụ BTLT 12m -540kgf 4 Trụ
2 Dựng trụ bê tông 12m 4 Trụ
D Phần lắp đặt đường dây/Trụ BTLT 12m-TĐ
1 Trụ BTLT 12m -540kgf - TD 3 Trụ
2 Dựng trụ bê tông 12m 3 Trụ
E Phần lắp đặt đường dây/Bộ đà V75x75x8-2400 (3 cóc lệch TP đôi)
1 Đà sắt L75x8-2400mm 3 cóc lệch toàn phần - NK 2 Cái
2 Thanh chống sắt V75x75x8 -2,5m 2 Cái
3 Boulon M16x50 + rondell 2 Cái
4 Boulon M16x250 + rondell 2 Cái
5 Boulon 16x300 VRS 2 Cái
6 Lắp đà trọng lượng 96kg 1 Cái
F Phần lắp đặt đường dây/Bộ đà V75x75x8-2400 (4 cóc) đôi
1 Đà sắt V75x75x8-2400mm 4 cóc 20 Cái
2 Thanh chống dẹp 60x6-920mm 40 Cái
3 Boulon M16x50 + rondell 40 Cái
4 Boulon M16x250 + rondell 20 Cái
5 Boulon VRS 16x300 + 2LĐV 50x3, NK 20 Cái
6 Lắp đà trọng lượng 63 kg 10 Cái
G Phần lắp đặt đường dây/Tiếp địa
1 Cọc tiếp điạ F16-2,4m 5 Cái
2 Dây đồng trần C25 (PCTG c/c ) Vật tư A cấp, nhà thầu không chào giá mục này. 2 Kg
3 Đầu Coss ép đồng nhôm 50MM2 15 Cái
4 Bouloun 12x25 15 Cái
5 Kẹp nối ép WR 379 10 Cái
6 Đóng cọc tiếp địa đất cấp 2 0,24 100kg
7 Lắp tiếp địa 5 10m
8 Lắp kẹp cáp (SL, IPC, connector, kẹp quai, WR) 10 bộ
H Phần lắp đặt đường dây/PHẦN DÂY, SỨ VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp CX(CR) 24kV-50mm2 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào giá mục này. 18.048 Mét
2 Cáp nhôm bọc lõi thép 24kV 25mm2 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào giá mục này. 3.540 Mét
3 Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 Vật tư A cấp, nhà thầu không chào giá mục này. 55 Mét
4 Sứ đứng 24kV 4 Cái
5 Ty sứ đứng24kV 8 Cái
6 Cách điện treo polymer 24kV 84 Cái
7 Bu lông 16x250 22 Cái
8 Bu lông VRS 16x300 22 Cái
9 Khoen neo 162 Cái
10 Giáp buộc cổ sứ đơn cáp ACXH - 95 mm2 40 Cái
11 Giáp buộc cổ sứ đơn dây CXV - 50 mm2 195 Cái
12 Giáp buộc cổ sứ đôi dây CXV - 50 mm2 54 Bộ
13 Giáp níu cho dây CXV - 50 mm2 (có kèm yếm cáp) 75 Bộ
14 Giáp níu cho dây ACXH - 95 mm2 (có kèm yếm cáp) 9 Bộ
15 Móc treo giáp níu 84 Cái
16 Kẹp IPC trung thế 25-70/70-120 82 Cái
17 Kẹp nối ép WR 379 9 Cái
18 Ống nối dây nhôm lèo A50 36 Cái
19 Ống nối căng dây nhôm lõi thép AC95 6 Cái
20 Nắp chụp kẹp quai 4/0 42 Cái
21 kẹp quai 4/0 (tiếp địa chờ) 42 Cái
22 Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời) 11 Cái
23 Đầu Coss ép đồng nhôm 95MM2 6 Cái
24 Compound 50g 15 Túyp
25 Thuốc xịt chống côn trùng 10 Hộp
26 Thuốc xịt tróc rỉ sét (RP7) 10 Hộp
27 Kéo dây đồng bọc CX 50mm2 (TC+CG) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 17,694 km
28 Kéo dây nhôm bọc lõi thép ACXH 95mm2 (TC+CG) Nhà thầu chào đơn giá nhân công (bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ kho PCTG đến công trường) 3,471 km
I THÁO GỠ SỬ DỤNG LẠI
1 Sứ đứng 35kV Tháo, gỡ sử dụng lại 30 Bộ
2 Hộp 1 công tơ 1 pha composite ngoài trời Tháo, gỡ sử dụng lại 4 Cái
3 Tháo, lắp lại sứ đứng 24kV Tháo, gỡ sử dụng lại 30 bộ
4 Tháo, lắp hộp công tơ ≤2 CT 1 Pha (hoặc hộp 1 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ Tháo, gỡ sử dụng lại 4 hộp
5 Tháo, lắp hộp công tơ ≤ 4 CT 1 Pha (hoặc hộp 2 CT 3 Pha) - đã lắp phụ kiện và công tơ Tháo, gỡ sử dụng lại 5 hộp
J THÁO GỠ THU HỒI
1 Đà 2m 2 cóc (bộ 1 đà) Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 14 Cái
2 Trụ BTLT 12m Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 4 Trụ
3 Boulon M16x250 Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 22 Cái
4 Boulon VRS 16x300 Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 10 Cái
5 Khóa néo 3 boulon Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 33 Cái
6 Sứ dĩa (bộ 2 bát) Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 3 Cái
7 Sứ dĩa (bộ 3 bát) Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 33 Cái
8 Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-25mm2 Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 38 mét
9 Cáp đồng trần C48mm2 Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 5.910 kg
10 Cáp nhôm trần AC95mm2 Tháo gỡ, thu hồi, trả về kho PCTG 1.159 kg
11 Đào móng cột ; Đắp móng cột; (4 móng) Nhà thầu phải đi khảo sát hiện trường và tự tính toán chào khối lượng, đơn giá; mẫu khối lượng và đơn giá do nhà thầu chào sẽ được xem là cơ sở để bên mời thầu nghiệm thu, quyết toán khối lượng sau nầy (tức nhà thầu chào trọn gói cho công tác nầy) 1 khoán
12 Tháo xà trọng lượng 63kg 14 bộ
13 Tháo dây đồng C48mm2 17,694 km
14 Tháo dây nhôm lõi thép AC95mm2 3,471 km
K CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 khoán
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động. - Chi phí ngừng và cấp điện trở lại (tổng cộng: 20 ngày, mỗi lần là 1 ngày). - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối bằng hotline (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 của TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào 1 khoán
3 - Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->