Gói thầu: Gói thầu xây lắp Đường vào trung tâm VH - TDTT huyện Đức Huệ (Hạng mục: Phát sinh)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210430721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Đường vào trung tâm VH - TDTT huyện Đức Huệ (Hạng mục: Phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430653 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 14:52:00 đến ngày 2021-04-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,437,214,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,500,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CỐNG DỌC + CỐNG NGANG D=40CM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,532 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả hố đào 50% máy K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố đào 50% bằng đầm đất cầm tay 70kg K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố móng bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đóng 25c/m2, L=4.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,327 | 100m |
| 5 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,548 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,602 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,852 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | đoạn ống |
| 10 | Cống d=60cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Cống d=60cm VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Cống d=40cm H.30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,5 | m |
| 13 | Lắp đặt gối, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 14 | Lắp đặt gối cống, đường kính 600mm+400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 15 | Gối cống d=60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 16 | Gối cống d=40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | cái |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | mối nối |
| 19 | Vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,248 | m3 |
| 20 | Bê tông móng mối nối đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,479 | m3 |
| B | PHẦN HỐ GA 1.2x1.2 + 1.6x1.6 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga d≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép nắp ga d≥10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | tấn |
| 3 | Gia công thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,521 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đkính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 6 | Gia công thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,695 | tấn |
| 7 | Gia công thép hình stk lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép hình khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,054 | tấn |
| 9 | Bê tông hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,705 | m3 |
| 10 | Ván khuôn hố ga+máng lưỡi hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 100m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm+máng lưỡi hầm đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,134 | m3 |
| 12 | Sản xuất nắp ga đá 1x2, mác 250 (đs 6-8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 13 | Sản xuất hộp nối đá 1x2, mác 200 (đs 2-4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 14 | Lắp đặt nắp ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn nắp hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| C | PHẦN NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | 100m3 |
| 2 | Cày sọc mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,106 | 100m2 |
| 3 | Đắp móng cấp phối sỏi đỏ K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m3 |
| 4 | Sỏi đỏ (Hệ số tạm tính tham khảo hướng dẫn 735/SXD-XD của Sở Xây Dựng Tỉnh Long An) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,705 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,543 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,543 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,227 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng bó vỉa + đá vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,578 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,637 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,664 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ô tô tự đổ 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100 tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 40km, ô tô tự đổ 10 tấn (HSMTC:40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,126 | 100 tấn |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,919 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,793 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,925 | m2 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 1x2, hố trồng cây mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,966 | m3 |
| 5 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Cây sao (tạm tính cây+công chăm sóc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cây |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi