Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường + Cầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438136-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông KTC
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường + Cầu
Số hiệu KHLCNT 20210422684
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:50:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,167,390,407 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này "Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,9 tỷ đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông có các hạng mục: Đường giao thông, thi công cầu dàn thép bề rộng mặt cầu > 5,0m từ 1 công trình trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng > 02 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông) hoặc hoặc giám sát lắp đặt thiết bị (cấu kiện) cơ khí (đối với kỹ sư cơ khí).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công > 02 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng > 02 công trình tương tự gói thầu trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc giao thông, hoặc cơ khí.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Bồi dưỡng nghiệp vụ về nghiệm thu – lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san tự hành - công suất > 108 cv
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất > 110 cv
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 9 T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 8 T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
12-Sà lan trọng tải >= 200 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục bánh xích - sức nâng 25,0 T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa đóng cọc diesel >= 1,8T
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Nhân sự trực tiếp thi công
- Đặc điểm thiết bị phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu.- 7 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề hoặc bê tông, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sắt, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ coffa, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng nhận vận hành máy công trình.
- Số lượng tối thiểu 15
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN CẦU
B PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ dàn cầu thép bằng máy hàn, cần cẩuChương V, E-HSMT5,88tấn
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT3,112m3
3Nhổ cọc BTCT ở trên cạn bằng búa rung 170kW (DMVD)Chương V, E-HSMT0,48100m
C THI CÔNG MÓNG CỌC MỐ
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 8mmChương V, E-HSMT1,6153tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,2784tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT7,3437tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT2,016100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT34,68m3
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT0,4069tấn
7Sản xuất thép hình hộp nối cọc (DMVD)Chương V, E-HSMT1,378tấn
8Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,32100m
9Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 35x35cm - Cấp đất IIChương V, E-HSMT2,86100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, E-HSMT0,6615m3
D THI CÔNG MỐ CẦU
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,1719100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT2,6705m3
3Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm- Thép ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,737tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,0863tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mmChương V, E-HSMT3,0868tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 16mmChương V, E-HSMT0,9597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 18mmChương V, E-HSMT0,3828tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,561tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnChương V, E-HSMT2,4166100m2
10Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT47,5629m3
11Cung cấp bulon D18, L=400mm chờ lắp gối cầuChương V, E-HSMT16Cái
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,8836100m3
E THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP
1Cung cấp dàn cầu thép NT5.2SK mạ kẽmChương V, E-HSMT28,05Mét
2Lắp đặt gối cầu thépChương V, E-HSMT4cái
3Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nướcChương V, E-HSMT56,1tấn
F BẢN QUÁ ĐỘ
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V, E-HSMT4,4m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT4,07m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0215tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,3481tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 16mmChương V, E-HSMT0,7034tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,1082100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT8,795m3
8Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V, E-HSMT0,314m2
G THI CÔNG CỌC KÈ VÀ CỌC MÓNG ĐÀ KIỀNG CHÂN KHAY
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V, E-HSMT2100m2
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3Chương V, E-HSMT18,81m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E-HSMT0,5555100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,6957tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,5143tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 16mmChương V, E-HSMT2,1983tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - Thép ĐK 20mmChương V, E-HSMT0,0211tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm - Thép ĐK 25mmChương V, E-HSMT0,0714tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtChương V, E-HSMT2,0619100m2
10Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT20,1732m3
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V, E-HSMT3,778100m
12Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnChương V, E-HSMT0,5776m3
H THI CÔNG KÈ
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,1043tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mmChương V, E-HSMT1,3536tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - Thép ĐK 12mmChương V, E-HSMT2,1858tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm - Thép ĐK 16mmChương V, E-HSMT0,1734tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,4586100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT27,1755m3
7Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,915100m
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,5505tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,4284tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 16mmChương V, E-HSMT1,0716tấn
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V, E-HSMT1,2828100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT24,183m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT1,956100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0004tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,0214tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m - Thép ĐK 12mmChương V, E-HSMT0,0235tấn
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương V, E-HSMT0,0407100m2
18Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,286m3
I GIA CỐ MÁI TALUY VÀ TỨ NÓN PHÍA MỐ M1
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT22,391m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,3025100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT8,88m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0259tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm - Thép ĐK 14mmChương V, E-HSMT0,1144tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,1306100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,9m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,1351tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,5749100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT4,38m3
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT365cái
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,92m3
J BIỂN BÁO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,072m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0128100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,1348m3
5Cung cấp trụ biển báoChương V, E-HSMT20.0
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmChương V, E-HSMT2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x60cmChương V, E-HSMT2cái
K TƯỜNG HỘ LAN
1Cung cấp trụ tường hộ lan 160x50x1,2m dày 4mm (sơn)Chương V, E-HSMT23Trụ
2Cung cấp tôn hộ lan W310x3,32mx3mm (sơn)Chương V, E-HSMT19Tấm
3Cung cấp tấm đầu tôn hộ lan W310x0,70mx3mm (sơn)Chương V, E-HSMT8Tấm
4Cung cấp bulong D20 L 380mmChương V, E-HSMT23Bộ
5Cung cấp bulong D16 L 36mmChương V, E-HSMT184Bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,4721m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT1,472m3
8Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (không tính vật tư)Chương V, E-HSMT68,68m
L HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG
M ĐÊ QUAI GIA CỐ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT16,638100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT14,88100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT1,382100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0268tấn
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V, E-HSMT49,6m3
N NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤2 câyChương V, E-HSMT5,6100m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT30,5011m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,7212100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V, E-HSMT15,3905100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT6,1713100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V, E-HSMT1,5396100m3
7Mua đất đắpChương V, E-HSMT24,8957100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V, E-HSMT5,132100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmChương V, E-HSMT5,132100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Chương V, E-HSMT5,132100m2
11Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V, E-HSMT5,132100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V, E-HSMT1,8865100m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT6,123100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V, E-HSMT0,507100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT139,3411m3
16Cung cấp nhựa đường làm khe (trọng lượng riêng nhựa đường 1m3=1050kg)Chương V, E-HSMT258,1992kg
17Sản xuất thanh truyền lực khe dọcChương V, E-HSMT0,1319tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủChương V, E-HSMT0,68581m2
O BÓ VỈA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT2,2256m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,3829100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT4,3121m3
P BÓ NỀN
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,0642m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,1608100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT3,1926m3
Q VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT20,2044m3
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V, E-HSMT206,3636m2
3Lát gạch xi măng, XM PCB40Chương V, E-HSMT206,3636m2
R CÂY XANH
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,3808m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,0762100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,3808m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,901m3
5Lát gạch xi măng, trên hố cây xanh (ĐMVD)Chương V, E-HSMT3,456m2
6Trồng và bảo dưỡng 3 tháng cây xanh, đường kính gốc 15-20cm, cao > 6mChương V, E-HSMT4cây
S HẠNG MỤC: PHẦN THOÁT NƯỚC
T CỐNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V, E-HSMT0,4522m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT1,8375100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT33,337100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT4,552m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0328tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,1714tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,3231100m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT4,362m3
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT41cái
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V, E-HSMT0,1647100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT7,32m3
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT11 đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT141 đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmChương V, E-HSMT31 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmChương V, E-HSMT15mối nối
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,9108100m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT0,012100m
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT3cái
U HỐ GA CỐNG DỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,3981100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT7,437100m
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0042tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 08mmChương V, E-HSMT0,0172tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0086100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,1944m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT31cấu kiện
8Sản xuất thép hình (DMVD)Chương V, E-HSMT0,0823tấn
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT1,008m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7886100m2
11Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0045tấn
12Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 10mmChương V, E-HSMT0,124tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT10,481m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,2494100m3
V HỐ GA PHỤ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V, E-HSMT0,0446100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V, E-HSMT0,18m3
3Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 06mmChương V, E-HSMT0,0018tấn
4Sản xuất thép hình (DMVD)Chương V, E-HSMT0,0172tấn
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1077100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V, E-HSMT0,851m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V, E-HSMT0,0351100m3
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT0,075100m
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmChương V, E-HSMT3cái
10Cung cấp nắp cửa thu nước bằng thép mạ kẽm nhúng nóngChương V, E-HSMT3cái
11Lắp đặt cửa thu nước bằng phương pháp hàn (DMVD)Chương V, E-HSMT3cái
W ĐÊ QUAI THI CÔNG CỬA XẢ
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT13,771100m
2Đóng cọc bạch đàn bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT2,52100m
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT1,3807100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm - Thép ĐK 08mmChương V, E-HSMT0,0415tấn
5Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,60T/m3Chương V, E-HSMT96,232m3
6Nhổ cọc bờ bao (tính 50% công đóng)Chương V, E-HSMT8,1455100m
7Đào đất phá dỡ bờ baoChương V, E-HSMT0,9623100m3
X THI CÔNG CỬA XẢ CỐNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,0239100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V, E-HSMT0,0866100m2
3Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngChương V, E-HSMT1,71m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V, E-HSMT0,846100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) - 03 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này "Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12,9 tỷ đồng. - Trong trường hợp liên danh: các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị ≥ 4,3 tỷ đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc đảm nhận trong liên danh)*Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông có các hạng mục: Đường giao thông, thi công cầu dàn thép bề rộng mặt cầu > 5,0m từ 1 công trình trở lên và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải cung cấp các tài liệu sau: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng tất cả được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh và hóa đơn giá trị gia tăng chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng > 02 công trình tương tự gói thầu trở lên.55
2 Giám sát thi công 2 + 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông (đối với kỹ sư giao thông) hoặc hoặc giám sát lắp đặt thiết bị (cấu kiện) cơ khí (đối với kỹ sư cơ khí).- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công > 02 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
3 Đội trưởng thi công 2 + 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.+ 01 tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí hoặc có liên quan đến cơ khí.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng > 02 công trình tương tự gói thầu trở lên.53
4 Cán bộ an toàn lao động 1 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến công trình giao thông.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.53
5 Cán bộ trắc đạc 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật trắc địa xây dựng.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc đạc của công trình đó.53
6 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc giao thông, hoặc cơ khí.Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Bồi dưỡng nghiệp vụ về nghiệm thu – lập hồ sơ hoàn công và thanh quyết toán vốn đầu tư XDCT.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán công trình của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5,0 tấn Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy đào một gầu, dung tích ≥ 0,4 m3 (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy san tự hành - công suất > 108 cv (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy ủi - công suất > 110 cv (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Đầm bánh hơi - trọng lượng: > 9 T (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy đầm rung tự hành - trọng lượng: > 8 T (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Đầm bánh thép tự hành - trọng lượng: > 10 T (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tưới nước - dung tích: > 5 m3 (Đính kèm: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện và Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy kinh vĩ (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy thủy bình (Đính kèm: Giấy kiểm định thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy trộn bê tông – dung tích 250 lít Còn sử dụng tốt4
12 Sà lan trọng tải >= 200 tấn (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Cần trục bánh xích - sức nâng 25,0 T (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
14 Búa đóng cọc diesel >= 1,8T (Đính kèm: Giấy kiểm định hoặc Giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
15 Nhân sự trực tiếp thi công phải có hợp đồng lao động còn hiệu lực và được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh. Danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến tham gia công trình có xác nhận của nhà thầu.- 7 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ nề hoặc bê tông, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ hàn, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ sắt, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ sơ cấp nghề thợ coffa, hoặc bậc 3/7 trở lên.- 02 nhân sự, có giấy chứng nhận hoặc chứng nhận vận hành máy công trình.15
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->