Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355380-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210349955
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 14:37:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,653,624,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần nền đường
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây >5 cây /100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 32.763,9797 m2
2 Bốc xếp gỗ các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 355,1122 m3
3 Vận chuyển đất C3 đi trữ bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 355,1122 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào, đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8.722,5224 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18.363,1539 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào, đất C4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16.636,1561 m3
7 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỷ thuật theo chương V 789,0634 m3
8 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 313,7733 m3
9 Đào khuôn đường bằng máy đào, đất C4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 245,5846 m3
10 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,9255 m3
11 Đắp đất nền đường, K>=0.95 (Đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 14.557,8763 m3
12 Đắp đất nền đường, K>=0.98 (Đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.196,0147 m3
13 Đào rãnh thoát nước dọc bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 674,919 m3
14 Đào móng bằng máy đào, đất C4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 664,0036 m3
15 Phá đá cấp 4 bằng búa căn Mô tả kỷ thuật theo chương V 34,9475 m3
16 Cày xới lu lèn nèn đường đạt độ chặt K>=0.98 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.014,0196 m3
17 Phá đá mồ côi bằng máy đào gắn hàm kẹp Mô tả kỷ thuật theo chương V 210,5123 m3
18 Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỷ thuật theo chương V 18.997,7773 m3
19 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 8.722,5224 m3
20 Vận chuyển đất C3 đi trữ bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 354,0688 m3
21 Vận chuyển đất C4 đi đổ thải bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 17.545,7444 m3
22 Vận chuyển đá C4 đi đổ bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.047,4488 m3
23 Trồng cỏ gia cố mái taluy đường Mô tả kỷ thuật theo chương V 6.762,999 m2
24 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 26.977,4479 m3
25 San đá bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.047,4488 m3
B Gia cố máí taluy
1 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 89,9153 m3
2 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 32,3582 m3
3 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 33,4373 m3
4 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 21,295 m3
5 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bỏ vỉa, bó lề Mô tả kỷ thuật theo chương V 94,5498 m2
6 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3416 m3
7 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 142,5311 m2
8 2 lớp giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp chít khe Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,7848 m2
9 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 dày 5,3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,95 m
C Rãnh gia cố
1 Làm cọc tiêu BTCT KT: 15x15x110cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 794 cọc
2 Bê tông móng M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,67 m3
3 Lắp đặt cột, biển báo tam giác Mô tả kỷ thuật theo chương V 28 cột
D Tường hộ lan mềm
1 Tôn sóng 2330x310x3mm (Thép SS540) Mô tả kỷ thuật theo chương V 229 tấm
2 Tấm đầu tấm, tấm cuối 700x310x3mm (Thép SS540) Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 tấm
3 Tôn sóng đầu uốn cong 2330x310x3mm (Thép SS540) Mô tả kỷ thuật theo chương V 22 tấm
4 Cột ống D141,3x4.5x900mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 251 Cột
5 Bản đệm 300x70x5mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 251 Cái
6 Bulong M19x180 Mô tả kỷ thuật theo chương V 251 Bộ
7 Bulong M16x35 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.510 Bộ
8 Mắt phản quang Mô tả kỷ thuật theo chương V 251 Cái
E Công tác lắp dựng tường hộ lan m?m
1 Lắp dựng hộ lan tôn sóng Mô tả kỷ thuật theo chương V 502 m
2 Bê tông móng cột hộ lan mềm M200 đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,104 m3
3 Ván khuôn cọc H, cọc tiêu Mô tả kỷ thuật theo chương V 359,934 m2
4 Đào móng chôn trụ hộ lan mềm đất cấp 3 bằng TC Mô tả kỷ thuật theo chương V 63,503 m3
5 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,391 m3
6 Vận chuyển đất C3 đi trữ bằng ôtô 7T cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,5111 m3
7 Neo thép D12, L=180mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 40,16 Kg
F CỐNG TRÒN BTCT D=1,0M
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 349,0177 m3
2 Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỷ thuật theo chương V 572,6624 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 801,7274 m3
4 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô 7T cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 349,0177 m3
5 Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỷ thuật theo chương V 533,9449 m3
6 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 801,7274 m3
7 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỷ thuật theo chương V 349,0177 m3
8 San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV Mô tả kỷ thuật theo chương V 801,7274 m3
9 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 821,5354 m3
10 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.824,219 kg
11 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,5942 m3
12 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 711,8848 m2
13 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 12,0946 m3
14 Bê tông móng M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 30,2365 m3
15 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bỏ vỉa, bó lề Mô tả kỷ thuật theo chương V 43,195 m2
16 Lắp đặt ống cống BTDS D1000, đoạn ống L=1m Mô tả kỷ thuật theo chương V 103 đoạn
17 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1000 Mô tả kỷ thuật theo chương V 91 mn
18 Matít bitum nóng dày 3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 228,7079 m2
19 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 349,0177 m3
G Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 129,26 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 370,2133 m2
3 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,7962 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,9005 m2
5 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,64 m3
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,222 m3
7 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 68,888 m2
8 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,896 m3
9 Đá hộc xếp khan Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,04 m3
H Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 23,4279 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 96,3635 m2
3 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 83,1849 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 235,602 m2
5 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 58,56 m3
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,986 m3
7 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 159,944 m2
8 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,796 m3
9 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 72 rọ
I CỐNG TRÒN BTCT D=1,5M
1 Đào móng bằng máy đào, đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,1913 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 147,96 m3
3 Đào móng bằng máy đào, đất C4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 190,6281 m3
4 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỷ thuật theo chương V 827,553 m3
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.158,5745 m3
6 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,1913 m3
7 Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,025 m3
8 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.158,5745 m3
9 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 77,1913 m3
10 San đá bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.158,5745 m3
11 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 362,5046 m3
12 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Mô tả kỷ thuật theo chương V 7.650,0498 kg
13 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 82,2293 m3
14 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.174,7043 m2
15 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,8255 m3
16 Bê tông móng M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 62,4765 m3
17 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề Mô tả kỷ thuật theo chương V 112 m2
18 Lắp đặt ống cống BTDS D1500, đoạn ống L=1m Mô tả kỷ thuật theo chương V 114 đoạn
19 Mối nối bê tông bằng phương pháp xảm, D1500 Mô tả kỷ thuật theo chương V 56,48 mn
20 Matít bitum nóng dày 3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 275,8734 m2
J Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,1423 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 128,5566 m2
3 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 101,6594 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 495,1156 m2
5 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 70,447 m3
6 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 281,788 m2
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,52 m3
8 Đá hộc xếp khan Mô tả kỷ thuật theo chương V 82,68 m3
K Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 38,1423 m3
2 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 128,5566 m2
3 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 101,6594 m3
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 538,3156 m2
5 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 84,013 m3
6 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 336,052 m2
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,52 m3
8 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 26 rọ
L CỐNG HỘP BTCT 0,75X0,75M
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,956 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Mô tả kỷ thuật theo chương V 259,98 kg
3 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,2514 m3
4 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5005 m3
5 Đá dăm trộn cát, đắp bằng đầm cocc K>=0.98 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,9 m3
6 Matít bitum nóng dày 3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,15 m2
7 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 39,84 m2
8 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,1075 m2
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 75x75cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 mn
10 Lắp đặt cống hộp đơn 75x75cm, đoạn cống 1,0m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6 đoạn
M Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,166 m3
2 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,3958 m3
3 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,736 m2
4 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,7515 m2
5 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,552 m3
6 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,517 m3
7 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,208 m2
N Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,166 m3
2 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,6358 m3
3 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,48 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,736 m2
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,3515 m2
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,76 m3
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,341 m3
8 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2
9 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,04 m2
O Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào, đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1621 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 45,6456 m3
3 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1621 m3
4 Vận chuyển đất C3 đi trữ bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3384 m3
5 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1621 m3
6 San đất bãi dự trữ bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,3384 m3
7 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,44 m3
P CỐNG HỘP BTCT 1,0X1,0M
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2, sụt 2-4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,251 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Mô tả kỷ thuật theo chương V 154,4715 kg
3 Gia công lắp dựng cốt thép ống cống, rãnh bê tông D Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.886,3784 kg
4 Bê tông m?ng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,8928 m3
5 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,957 m3
6 Matít bitum nóng dày 3mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 53,04 m2
7 Ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỷ thuật theo chương V 136,8 m2
8 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,56 m2
9 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm KT: 100x100cm Mô tả kỷ thuật theo chương V 13 mn
10 Lắp đặt cống hộp đơn 100x100cm, đoạn cống 1,0m Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 đoạn
Q Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,1254 m3
2 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 16,4086 m3
3 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,4 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,738 m2
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,0314 m2
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,01 m3
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,036 m3
8 Đá hộc xếp khan Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,8 m3
9 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,04 m2
R Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,1254 m3
2 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,658 m3
3 Đá hộc xây rãnh, sân cống VXM M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 11,4 m3
4 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,738 m2
5 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 50,0314 m2
6 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,032 m3
7 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,616 m3
8 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 6
9 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,128 m2
S Hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào, đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,6111 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 72,9166 m3
3 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỷ thuật theo chương V 121,5277 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 170,1388 m3
5 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,6111 m3
6 Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỷ thuật theo chương V 122,5601 m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 170,1388 m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,6111 m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 170,1388 m3
10 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 181,377 m3
T CỐNG HỘP BTCT 2X(4,0X5,0)M
1 Bêtông thân cống hình hộp M300 đổ tại chổ đá dăm 1x2, độ sụt 6-:-8 Mô tả kỷ thuật theo chương V 83,65 m3
2 Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D Mô tả kỷ thuật theo chương V 212,7312 kg
3 Gia công lắp dựng cốt thép cống bê tông đúc tại chỗ D Mô tả kỷ thuật theo chương V 11.537,9923 kg
4 Bê tông đệm M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 8,883 m3
5 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 13,3245 m3
6 Ván khuôn tường thân cống hộp đổ tại chổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 465,817 m2
7 Ván khuôn sàn mái thân cống hộp đổ tại chổ Mô tả kỷ thuật theo chương V 82,88 m2
8 Ván khuôn thép móng thân cống, tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,15 m2
U Thượng lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,0403 m3
2 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,1005 m3
3 Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,9168 kg
4 Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.101,6074 kg
5 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,754 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 99,088 m2
7 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 133,9625 m2
8 Bê tông gia cố mái taluy M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,3675 m3
9 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,918 m3
10 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,096 m2
11 Đá hộc xếp khan Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,8 m3
12 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,524 m3
V Hạ lưu
1 Bê tông tường đầu, tường cánh cống mác M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25,0403 m3
2 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M250# đá dăm 1x2, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,1005 m3
3 Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D Mô tả kỷ thuật theo chương V 48,9168 kg
4 Sản xuất, gia công cốt thép tường đầu, tường cánh, máng thu nước, thân hố ga D Mô tả kỷ thuật theo chương V 3.101,6074 kg
5 Bê tông móng cống, móng chân khay, móng TĐ-TC M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,754 m3
6 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Mô tả kỷ thuật theo chương V 99,088 m2
7 Ván khuôn móng tường đầu, tường cánh, chân khay Mô tả kỷ thuật theo chương V 133,9625 m2
8 Bê tông gia cố mái taluy M150# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 35,3675 m3
9 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 26,918 m3
10 Đá hộc xây mái dốc thẳng vữa M100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,524 m3
11 Lót 01 lớp giấy dầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,096 m2
12 Làm và thả rọ đá loại 2,0x1,0x0,5m Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 rọ
W Các hạng mục khác
1 Đào móng bằng máy đào, đất C2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,9386 m3
2 Đào móng bằng máy đào, đất C3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 105,5325 m3
3 Phá đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV Mô tả kỷ thuật theo chương V 278,2221 m3
4 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào Mô tả kỷ thuật theo chương V 389,5109 m3
5 Vận chuyển đất C2 đi đổ thải bằng ôtô cự ly 300m Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,9386 m3
6 Điều chuyển đất đào để đắp cự ly TB Mô tả kỷ thuật theo chương V 166,4404 m3
7 Vận chuyển đá bằng ô tô tự đổ phạm vi Mô tả kỷ thuật theo chương V 389,5109 m3
8 San đất bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 95,9386 m3
9 San đá bãi thải bằng máy ủi Mô tả kỷ thuật theo chương V 389,5109 m3
10 Đắp đất giáp thổ K>=0,95 (đất tận dụng) Mô tả kỷ thuật theo chương V 252,825 m3
X Bản giảm tải
1 Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M250#, ĐS 2-:-4 (đổ tại chổ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,2 m3
2 Bê tông móng cống M100# đá dăm 2x4, độ sụt 2-:-4. Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,24 m3
3 Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỷ thuật theo chương V 103,0337 kg
4 Sản xuất, gia công cốt thép bản giảm tải D Mô tả kỷ thuật theo chương V 399,463 kg
5 Lớp lót đệm đá dăm Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,28 m3
6 Ván khuôn móng cống, móng chân khay, hố ga, gối kê bản giảm tải, máng thu nước, bê tông móng bó vỉa, bó lề Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 m2
7 Lắp đặt ống nhựa D32 dày 3,0mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,4 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->