Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210434022-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210432985
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước, nguồn tiết kiệm chi thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác của nhà trường tự huy động
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:23:00 đến ngày 2021-04-25 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56932E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.525.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=14kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=4,5kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,7kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=50kg
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO, NHÀ BẢO VỆ CŨ
1Tháo dỡ hệ thống thiết bị điệnChương V của E-HSMT2công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E-HSMT8,24m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V của E-HSMT0,0721tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT10,7646m3
5Đào, hạ nền nhà bảo vệChương V của E-HSMT0,0364100m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT3,9707m3
7Tháo dỡ biển cổng trườngChương V của E-HSMT2công
8Tháo dỡ cổng thép, khối lượng 21kg/m2Chương V của E-HSMT0,3805tấn
9Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT2,902m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT3,8705m3
11Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT1,3992m3
12Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng (18kg/m2)Chương V của E-HSMT2,8437tấn
13Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V của E-HSMT16,8873m3
14Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V của E-HSMT43,4343m3
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT39,1049m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT39,1049m3
B B. XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT15,5002
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,3617100m³
3Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp IIChương V của E-HSMT25,1942100m
4Phủ cát đen đầu cọcChương V của E-HSMT3,456
5Bê tông lót móng rộng Chương V của E-HSMT3,456
6Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1894100m²
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT0,0767tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT0,4228tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmChương V của E-HSMT0,5637tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT30,5692m3
11Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT8,2939
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E-HSMT15,5002m3
13Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngChương V của E-HSMT9,1675
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3617100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,3617100m3
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,0851tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,0176tấn
18Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,484100m²
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT1,264m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT2,6193m3
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Chương V của E-HSMT0,0359tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2592tấn
23Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2574100m²
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V của E-HSMT1,4157m3
25Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2415100m²
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,0526tấn
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính Chương V của E-HSMT0,2936tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT2,5826m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,4319100m²
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính Chương V của E-HSMT0,7575tấn
31Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V của E-HSMT4,0417
32Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT47,7964m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT0,7885m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT14,3805m3
35Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầmChương V của E-HSMT0,0369100m²
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắngChương V của E-HSMT0,0352tấn
37Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200Chương V của E-HSMT0,3586
38Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Chương V của E-HSMT10cái
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT102,0648m2
40Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT76,42m2
41Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT40,4176m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,64m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT6,9856m2
44Đắp phào kép sê nô, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT27,68m
45Lớp vữa lót nền, dày 2cm, VXM mác 75Chương V của E-HSMT28,1892m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V của E-HSMT28,8052m2
47Công tác ốp gạch chân tường, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT2,979m2
48Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,3722m2
49Láng granitô tam cấpChương V của E-HSMT8,3722m2
50Sản xuất song inox hộp 15x15x1,5 (18kg/m2) cửa sổ và thoáng cửaChương V của E-HSMT223,2kg
51Lắp dựng hoa Inox cửaChương V của E-HSMT12,4m2
52Lắp dựng cửa nhôm hệ 5.5 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT12,4m2
53Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mmChương V của E-HSMT12,4m2
54Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT175,5058m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT61,0432m2
56Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT102,0648
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT134,4842
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1cái
59Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT7bộ
60Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT1bộ
61Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V của E-HSMT7cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcChương V của E-HSMT2cái
63Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E-HSMT7cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT20m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT25m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V của E-HSMT60m
67Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V của E-HSMT80m
68Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90Chương V của E-HSMT0,158100m
C C. XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,1944100m3
2Đào móng trụ cổng, bằng thủ công, đất cấp IIChương V của E-HSMT4,8589m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT9,5353100m
4Phủ cát đen đầu cọcChương V của E-HSMT1,308m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,308m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0886tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0703tấn
8Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,099100m2
9Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,303m3
10Đắp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT8,0996m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,162100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,162100m3
13Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông trụ cổng, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT0,148100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0204tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính Chương V của E-HSMT0,1328tấn
16Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột Chương V của E-HSMT0,925m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1187100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0403tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1763tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT1,13m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT0,3601100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,5941tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT3,4545m3
24Xây tường hồi mái cổngChương V của E-HSMT0,4851m3
25Đắp cát mái cổngChương V của E-HSMT15,5453m3
26Đổ bê tông mái vát cổng, đá 1x2, M200Chương V của E-HSMT4,2864m3
27Láng mái vát cổng, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT42,864m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT42,864m2
29Trát tường thu hồi mái dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT8,82m2
30Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT36,01m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,865m2
32Bả bằng bột bả vào dầm, trần và thu hồi cổngChương V của E-HSMT56,695m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT56,695m2
34Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT11,656m3
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT53,04m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT13,6m
37Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dánChương V của E-HSMT53,04m2
38Sản xuất cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT18,87m2
39Lắp đặt mô tơ điện điều khiển cổng ( bao gồm mô tơ điện, bộ nhận tín hiệu và điều khiểu từ xa )Chương V của E-HSMT2cái
40Lắp dựng biển cổng trường, biển hai mặt, khung thép hộp, nền Alumec, chữ Alumec tráng gươngChương V của E-HSMT2,94m2
D D. TƯỜNG BAO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,6366100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT15,9159m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V của E-HSMT36,0938100m
4Phủ cát đen đầu cọcChương V của E-HSMT5,775m3
5Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,775m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT37,548m3
7Đắp đất hố móng công trìnhChương V của E-HSMT26,5253m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5305100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,5305100m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,4396100m2
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính Chương V của E-HSMT0,0966tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính Chương V của E-HSMT0,3531tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V của E-HSMT6,2212m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường bao thoáng, chiều cao Chương V của E-HSMT9,2195m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao thoáng, chiều dày Chương V của E-HSMT30,4114m3
16Trát trụ tường bao thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT111,7512m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT331,035m2
18Trát má trong ô thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT33,8668m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT789,08m
20Bả bằng bột bả vào cột, tường tường bao thoángChương V của E-HSMT476,653m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT476,653m2
22Sản xuất hoa sắt tường rào khung thép hộp, nan sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điệnChương V của E-HSMT66,207m2
23Lắp dựng hoa sắt tường ràoChương V của E-HSMT66,207m2
E E. SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ
1Phá dỡ nền sân bê tôngChương V của E-HSMT26,4m3
2Dải đá đệm nền sân, dày 10 cmChương V của E-HSMT2,64100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V của E-HSMT26,4m3
4Đánh bóng mặt sânChương V của E-HSMT264m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56932E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.525.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Công suất >=1KW1
2 Đầm dùi Công suất >=1,5kw1
3 Máy trộn vữa Công suất >=80L1
4 Máy trộn bê tông Công suất >=250L1
5 Máy hàn Công suất >=14kw1
6 Máy cắt thép Công suất >=5kw1
7 Khoan cầm tay Công suất >=0,5kw1
8 Máy khoan Công suất >=4,5kw1
9 Máy cắt gạch Công suất >=1,7kw1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5 tấn1
11 Máy đào Công suất >=0,4m31
12 Đầm cóc Tải trọng >=50kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->