Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210434022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432985 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước, nguồn tiết kiệm chi thường xuyên và các nguồn hợp pháp khác của nhà trường tự huy động |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:23:00 đến ngày 2021-04-25 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,523,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56932E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.525.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=14kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=4,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >=50kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHÁ DỠ CỔNG, TƯỜNG BAO, NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thiết bị điện | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 8,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0721 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 10,7646 | m3 |
| 5 | Đào, hạ nền nhà bảo vệ | Chương V của E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 3,9707 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ biển cổng trường | Chương V của E-HSMT | 2 | công |
| 8 | Tháo dỡ cổng thép, khối lượng 21kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 0,3805 | tấn |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 2,902 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 3,8705 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 1,3992 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào thoáng (18kg/m2) | Chương V của E-HSMT | 2,8437 | tấn |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V của E-HSMT | 16,8873 | m3 |
| 14 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V của E-HSMT | 43,4343 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 39,1049 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 39,1049 | m3 |
| B | B. XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 15,5002 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,3617 | 100m³ |
| 3 | Đóng cọc tre, bằng thủ công, chiều dài cọc ngập đất >2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 25,1942 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m³ |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Chương V của E-HSMT | 3,456 | m³ |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1894 | 100m² |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0767 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,4228 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5637 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 30,5692 | m3 |
| 11 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 8,2939 | m³ |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 15,5002 | m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 9,1675 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3617 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3617 | 100m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0176 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,484 | 100m² |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,264 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 2,6193 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0359 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2592 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2574 | 100m² |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,4157 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2415 | 100m² |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0526 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2936 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,5826 | m3 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,4319 | 100m² |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,7575 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 4,0417 | m³ |
| 32 | Láng chống thấm mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 47,7964 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 0,7885 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 14,3805 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ xà dầm | Chương V của E-HSMT | 0,0369 | 100m² |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng | Chương V của E-HSMT | 0,0352 | tấn |
| 37 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Chương V của E-HSMT | 0,3586 | m³ |
| 38 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 102,0648 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,42 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 40,4176 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,64 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,9856 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép sê nô, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,68 | m |
| 45 | Lớp vữa lót nền, dày 2cm, VXM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 28,1892 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V của E-HSMT | 28,8052 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch chân tường, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 2,979 | m2 |
| 48 | Trát tam cấp dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,3722 | m2 |
| 49 | Láng granitô tam cấp | Chương V của E-HSMT | 8,3722 | m2 |
| 50 | Sản xuất song inox hộp 15x15x1,5 (18kg/m2) cửa sổ và thoáng cửa | Chương V của E-HSMT | 223,2 | kg |
| 51 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa nhôm hệ 5.5 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa nhôm hệ 5.5 trên kính, dưới pano, kính an toàn 6.38mm | Chương V của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 175,5058 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 61,0432 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 102,0648 | m² |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 134,4842 | m² |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước mái D90 | Chương V của E-HSMT | 0,158 | 100m |
| C | C. XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,1944 | 100m3 |
| 2 | Đào móng trụ cổng, bằng thủ công, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 4,8589 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,5353 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,308 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0886 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông móng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,303 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT | 8,0996 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100m3 |
| 13 | Gia công sản xuất và lắp dựng ván khuôn cho bê tông trụ cổng, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0204 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,1328 | tấn |
| 16 | Bê tông trụ cổng, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 0,925 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0403 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1763 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,13 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,3601 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5941 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 3,4545 | m3 |
| 24 | Xây tường hồi mái cổng | Chương V của E-HSMT | 0,4851 | m3 |
| 25 | Đắp cát mái cổng | Chương V của E-HSMT | 15,5453 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông mái vát cổng, đá 1x2, M200 | Chương V của E-HSMT | 4,2864 | m3 |
| 27 | Láng mái vát cổng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,864 | m2 |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 42,864 | m2 |
| 29 | Trát tường thu hồi mái dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 36,01 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,865 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần và thu hồi cổng | Chương V của E-HSMT | 56,695 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 56,695 | m2 |
| 34 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây ốp trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 11,656 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 13,6 | m |
| 37 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào trụ cổng sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 53,04 | m2 |
| 38 | Sản xuất cổng khung thép hộp, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 18,87 | m2 |
| 39 | Lắp đặt mô tơ điện điều khiển cổng ( bao gồm mô tơ điện, bộ nhận tín hiệu và điều khiểu từ xa ) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp dựng biển cổng trường, biển hai mặt, khung thép hộp, nền Alumec, chữ Alumec tráng gương | Chương V của E-HSMT | 2,94 | m2 |
| D | D. TƯỜNG BAO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,6366 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 15,9159 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 36,0938 | 100m |
| 4 | Phủ cát đen đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,775 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 37,548 | m3 |
| 7 | Đắp đất hố móng công trình | Chương V của E-HSMT | 26,5253 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,5305 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,5305 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4396 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,0966 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép trụ cổng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,3531 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 6,2212 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây trụ tường bao thoáng, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 9,2195 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bao thoáng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 30,4114 | m3 |
| 16 | Trát trụ tường bao thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,7512 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 331,035 | m2 |
| 18 | Trát má trong ô thoáng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 33,8668 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 789,08 | m |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, tường tường bao thoáng | Chương V của E-HSMT | 476,653 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 476,653 | m2 |
| 22 | Sản xuất hoa sắt tường rào khung thép hộp, nan sắt vuông 14x14, sơn tĩnh điện | Chương V của E-HSMT | 66,207 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Chương V của E-HSMT | 66,207 | m2 |
| E | E. SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 2 | Dải đá đệm nền sân, dày 10 cm | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt sân | Chương V của E-HSMT | 264 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.284661E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.56932E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.066.175.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.198.525.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kw | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Công suất >=80L | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất >=250L | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >=14kw | 1 |
| 6 | Máy cắt thép | Công suất >=5kw | 1 |
| 7 | Khoan cầm tay | Công suất >=0,5kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | Công suất >=4,5kw | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch | Công suất >=1,7kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >=5 tấn | 1 |
| 11 | Máy đào | Công suất >=0,4m3 | 1 |
| 12 | Đầm cóc | Tải trọng >=50kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi