Gói thầu: Gói thầu số 1: Đường kênh cây Tràm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210423260-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Cái Bè
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Đường kênh cây Tràm
Số hiệu KHLCNT 20210421610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:23:00 đến ngày 2021-04-26 14:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,645,946,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy công trình
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 500 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Biến thế hàn xoay chiều.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị Công suất 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng đầu búa 1,2 t
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê.
- Đặc điểm thiết bị sức nâng 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1Đào lòng đường mượn đất qua đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IĐào lòng đường mượn đất qua đắp lề đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I22,3296100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (công đắp)Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 (công đắp)22,3296100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 27,2421100m3
4Cát nềnCát nền27,2421100m3
5Đào san đất nền đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp IĐào san đất nền đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp I11,8216100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (công đắp)Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (công đắp)13,409100m3
7Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 16,3589100m3
8Cát nềnCát nền16,3589100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm 0x4 làm mới, Dmax=37,5mm dày 15cmThi công móng cấp phối đá dăm 0x4 làm mới, Dmax=37,5mm dày 15cm13,8072100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m292,0477100m2
11Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m292,0477100m2
12Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đắp đất lề đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,9031,0467100m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo rào chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cột biển báo rào chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 1508,4559m3
14Trụ biển báo, STK ĐK=90mm, dày 2,1mm, dài 3,5m sơn trắng đỏ + bu lông +nắp chụp nhựaTrụ biển báo, STK ĐK=90mm, dày 2,1mm, dài 3,5m sơn trắng đỏ + bu lông +nắp chụp nhựa4cái
15Cung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm, dày 1,2mm biển tải trọngCung cấp + lắp đặt biển báo phảng quang loại tròn ĐK 70cm, dày 1,2mm biển tải trọng4cái
16Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm biển báo tên đườngCung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại chữ nhật 60x30cm, dày 1,2mm biển báo tên đường4cái
17Trụ biển báo, STK ĐK=90mm, dày 2,1mm, dài 3m sơn trắng đỏ + bu lông +nắp chụp nhựaTrụ biển báo, STK ĐK=90mm, dày 2,1mm, dài 3m sơn trắng đỏ + bu lông +nắp chụp nhựa28cái
18Cung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm, dày 1,2mmCung cấp+lắp đặt biển báo phảng quang loại tam giác cạnh 70cm, dày 1,2mm28cái
19Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập đất)Đóng cọc tràm đường kính 8-10cm bằng thủ công, chiều dài cọc L=4m vào đất cấp I (công đóng ngập đất)61,689100m
20Cừ tràm L=4m, ĐK=8-10cm (đóng ngập)Cừ tràm L=4m, ĐK=8-10cm (đóng ngập)61,689100m
21Cừ tràm L=4m, ĐK=8-10cm (đóng không ngập)Cừ tràm L=4m, ĐK=8-10cm (đóng không ngập)18,951100m
22Cừ tràm L=4m, ĐK=8-10cm (thanh giằng)Cừ tràm L=4m, ĐK=8-10cm (thanh giằng)28cây
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, ĐK=4mm buộc các thanh giằng với cọc đứngCông tác gia công lắp dựng cốt thép, ĐK=4mm buộc các thanh giằng với cọc đứng0,2045tấn
24Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 1502,0526m3
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 6mm0,0754tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 8mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, đường kính fi 8mm0,1508tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cọc tiêuCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ cọc tiêu0,2706100m2
28Lắp đặt cọc tiêuLắp đặt cọc tiêu82cái
29Đào móng cọc tiêu, đất cấp IĐào móng cọc tiêu, đất cấp I6,56m3
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ36,285m2
31Rào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mmRào cản hạn chế chiều cao ống STK đk 90mm-dày 3,2mm11,2m
32Dây xích phi 6mmDây xích phi 6mm2,5m
33Bulong M16 dài 25 cmBulong M16 dài 25 cm2cái
34Nắp chụp đường kính phi 90mmNắp chụp đường kính phi 90mm4cái
35Thép tròn phi 16mmThép tròn phi 16mm2,526kg
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủSơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,165m2
B II - CẦU MƯỜI CHÂU
1Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần ngập đất)1,112100m
2Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần không ngập đất)Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc 15m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (phần không ngập đất)0,088100m
3Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 2,28100m
4Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc 0,568100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc trên cạnPhá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc trên cạn0,225m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc dưới nướcPhá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc dưới nước0,55m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn0,2437100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước0,202100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầuGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mặt cầu0,6899100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngangGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang0,0578100m2
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc BTCT 25x25cmCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc BTCT 25x25cm2,069100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3003,315m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 3003,924m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối mố, gối trụ cầu đá mi, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối mố, gối trụ cầu đá mi, vữa bê tông mác 3000,2448m3
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 30x30cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc 30x30cm, đá 1x2, vữa bê tông mác 30025,44m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 6mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 6mm0,0089tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 8mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 8mm0,0532tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 10mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 10mm0,1471tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 14mmGia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 14mm0,0836tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 6mmGia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 6mm0,0284tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 8mmGia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 8mm0,0928tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 10mmGia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 10mm0,0079tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 12mmGia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 12mm0,0129tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 16mmGia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu đường kính fi 16mm0,1281tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,2797tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 0,7362tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép fi 12mm, chiều cao 0,0917tấn
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, đường kính fi 6mm0,9623tấn
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 12mm0,1195tấn
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 16mm5,379tấn
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc đường kính fi 20mm0,0238tấn
32Lao dầm BTCT DUL I280 L=6m vào vị tríLao dầm BTCT DUL I280 L=6m vào vị trí12cái
33Dầm BTCT DUL I280 L=6m (Cấp tải H8)Dầm BTCT DUL I280 L=6m (Cấp tải H8)12cái
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 250Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu + dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 25010,326m3
35Đắp đất mố cầu bằng thủ côngĐắp đất mố cầu bằng thủ công9,27m3
36Gia công + lắp đặt thép hình L=50x50x5Gia công + lắp đặt thép hình L=50x50x50,0679tấn
37Gia công + lắp đặt thép tấm 150x150x8Gia công + lắp đặt thép tấm 150x150x81,0045tấn
38Lắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mmLắp đặt ống STK đường kính ống 60mm dày 2,3mm0,7437100m
39Lắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mmLắp đặt ống STK đường kính ống 76mm dày 3,2mm0,3568100m
40Lắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mmLắp đặt ống STK đường kính ống 90mm dày 3,2mm0,266100m
41Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcLắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước5,2613tấn
42Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước5,2613tấn
43Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (đóng ngập đất)Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (đóng ngập đất)0,72100m
44Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (đóng không ngập đất)Đóng cọc thép hình trên mặt nước, đất cấp I (đóng không ngập đất)0,24100m
45Khấu hao thép hình khung định vịKhấu hao thép hình khung định vị0,4332tấn
46Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaQuét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa1,2m2
47Sơn sắt dẹp lan can, trụ lan can bảo vệSơn sắt dẹp lan can, trụ lan can bảo vệ4,15m2
48Lắp đặt gối cầu, loại gối cao suLắp đặt gối cầu, loại gối cao su24cái
49Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm24mối nối
50Đất dính khai thác từ xaĐất dính khai thác từ xa9,27m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 6mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 6mm0,1542tấn
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 8mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 8mm0,0782tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 12mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 12mm0,0199tấn
54Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 16mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 16mm1,1182tấn
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 20mmCông tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc đường kính fi 20mm0,0059tấn
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 300Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 3005,24m3
57Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc0,4208100m2
58Gia công + lắp đặt thép tấmGia công + lắp đặt thép tấm0,1574tấn
59Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmNối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm4mối nối
60Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IĐóng cọc bê tông cốt thép trên cạn kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I0,836100m
61Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng Đào đất hố móng bằng thủ công, rộng 0,64m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0038100m3
63Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọcPhá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc0,15m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,2m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 6mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 6mm0,0233tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 8mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 8mm0,0204tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 10mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 10mm0,092tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 14mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 14mm0,0863tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 16mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 16mm0,1742tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 18mmGia công, lắp dựng cốt thép mố cầu đường kính fi 18mm0,0902tấn
71Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,9425m3
72Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,2415m3
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,8663m3
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu trên cạnGia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố cầu trên cạn0,1438100m2
75Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mố cầu trên cạnVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng mố cầu trên cạn0,0941100m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tường chắn mố cầu trên cạnCông tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ tường chắn mố cầu trên cạn0,0483100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 6mm, chiều cao 0,0137tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 10mm, chiều cao 0,1374tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 18mm, chiều cao Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép fi 18mm, chiều cao 0,2242tấn
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 3000,928m3
81Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 300Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 3001,056m3
82Ván khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầuVán khuôn gỗ, ván khuôn mặt cầu0,0394100m2
83Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngVán khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,1775100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.468E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.093E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô công việc (công trình giao thông cấp 4 như: cầu hoặc đường.): có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.187.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình. Chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công dựng ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông đường bộ cấp IV.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, tài liệu chứng minh cán bộ thi công trực tiếp hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật trực tiếp tham gia thi công; 3/ chứng chỉ bồi dường nghiệp vụ chỉ huy trưởng (Tất cả các tài liệu phải được công chứng); 4/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 5/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu; 6/Quyết định bổ nhiệm cho công trình đã thực hiện.33
2 đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đườngĐã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của đội trưởng thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
3 giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hạng III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao độnggiám sát kỹ thuật phải có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm và đã tham gia ít nhất 01 công trình/gói thầu thuộc công trình giao thông cấp IV trở lênNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: 1/Bản chụp văn bằng; 2/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện (Tài liệu phải được công chứng); 3/Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; 4/Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai; 5/Quyết định bổ nhiệm hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình đã tham gia để chứng minh;33
4 Công nhân vận hành máy công trình 5 05 công nhân vận hành máy công trình gồm: 02 người vận hành xe cuốc; 01 người vận hành xe lu; 01 người vận hành xe ủi; 01 người vận hành xe ben. Có chứng chỉ vận hành máy công trình. Có chứng nhận tập huấn hoặc thẻ an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực theo thời gian thi công của gói thầu). Có hợp đồng lao động được ký với nhà thầu còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Dung tích gầu >= 0,8m31
2 Máy đầm bánh hơi tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 9 tấn1
3 Máy đầm bánh thép tự hành. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực. Trọng lượng >= 10 tấn1
4 Nồi nấu nhựa. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Dung tích 500 lít1
5 Biến thế hàn xoay chiều.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. Công suất 23kw1
6 Búa diezel chạy trên ray.Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. trọng lượng đầu búa 1,2 t1
7 Cần cẩu bánh xích. Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. sức nâng 10 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->