Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210439046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án vốn sự nghiệp Sở GTVT Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210438821 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 16:21:00 đến ngày 2021-04-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,269,149,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường, khuôn đường, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.131,783 | 1 m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 181,254 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất mua) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.882,661 | 1 m3 |
| 4 | Lu lại nền đường cũ đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4.069,327 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0,95 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.505,427 | 1 m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.765,608 | 1 m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.034,663 | 1 m3 |
| 8 | Bù vênh mặt đường cũ bằng CPĐD Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.560,533 | 1 m3 |
| 9 | Tưới nhựa MC70 tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37.341,521 | 1 m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 37.341,521 | 1 m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 dày 3cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 536,522 | 1 m2 |
| 12 | Đào thay đất không phù hợp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 110,458 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.282,537 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,713 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 590,124 | 1 m3 |
| 16 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.084,582 | 1 m2 |
| 17 | Đào chân khay gia cố, đất cấp 2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 264,153 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất móng chân khay đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 173,837 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng tường hộ lan, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,93 | 1 m3 |
| 20 | Đắp đất móng tường hộ lan đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,63 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông móng trụ hộ lan M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,296 | 1 m3 |
| 22 | Trồng lại trụ hộ lan, lắp đặt lại tôn lượn sóng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 630,9 | 1 md |
| 23 | Tháo dỡ tôn lượn sóng, trụ hộ lan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 630,9 | 1 md |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,296 | 1 m3 |
| 25 | Thay khe co giãn cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39 | 1 md |
| 26 | Bê tông khe co giãn M400 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,91 | 1 m3 |
| 27 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm + biển chữ nhật 90x40cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 28 | Lắp đặt biển báo phản quang hình tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 bộ |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 45,1 | 1 m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu vàng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 322,8 | 1 m2 |
| 31 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm màu trắng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,2 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 64 | 1 cọc |
| 33 | Lắp dựng cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 64 | 1 cọc |
| 34 | Sản xuất trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 670 | 1 trụ |
| 35 | Lắp dựng trụ tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 670 | 1 trụ |
| B | Nâng tường đầu cống vuông 100 tại Km94+223.37 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,976 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,611 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,002 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,244 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,457 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,686 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,358 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,16 | 1 m3 |
| 9 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 35,042 | 1 m2 |
| 10 | Xếp rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 rọ |
| 11 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,193 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,628 | 1 m2 |
| C | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km94+741.61 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,278 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,316 | 1 m2 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,252 | 1 m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,109 | 1 m2 |
| 5 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,13 | 1 m3 |
| D | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km95+651.71 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,279 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,678 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,929 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,721 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,8 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 115,77 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,669 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,826 | 1 m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,118 | 1 m2 |
| 10 | Xếp rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 rọ |
| 11 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,174 | 1 m3 |
| E | Nâng tường đầu cống tròn D=100 tại Km95+891.70 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,081 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,314 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,599 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,827 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,54 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,206 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,271 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,755 | 1 m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,72 | 1 m2 |
| 10 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,056 | 1 m3 |
| 11 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,09 | 1 m3 |
| F | Nâng tường đầu cống vuông 100 tại Km96+215.02 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,975 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,479 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,526 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,631 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,249 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,834 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,72 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,107 | 1 m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,298 | 1 m2 |
| 10 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,042 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,145 | 1 m3 |
| G | Nâng tường đầu cống tròn D=75 tại Km96+516.74 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,347 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,273 | 1 m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,511 | 1 m2 |
| H | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km96+666.37 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,44 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,089 | 1 m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,282 | 1 m2 |
| I | Nâng tường đầu cống tròn D=75 tại Km96+794.13 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,627 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,129 | 1 m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,325 | 1 m2 |
| J | Nâng tường đầu cống bản B=2m tại Km96+942.40 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,707 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,29 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,403 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,203 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,419 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,904 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,6 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,181 | 1 m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,749 | 1 m2 |
| 10 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,07 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,072 | 1 m3 |
| K | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km97+070.23 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,413 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,088 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,58 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,408 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,614 | 1 m3 |
| 6 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18,241 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,561 | 1 m2 |
| 8 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,697 | 1 m3 |
| 9 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,54 | 1 m2 |
| 10 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,102 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,141 | 1 m3 |
| L | Nâng tường đầu cống vuông 75 tại Km97+811.58 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,485 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,082 | 1 m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,234 | 1 m2 |
| M | Nâng tường đầu cống tròn 2D=75 tại Km97+986.22 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,771 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,433 | 1 m2 |
| 3 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,686 | 1 m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,384 | 1 m2 |
| 5 | Xếp rọ đá 2x1x0,5m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7 | 1 rọ |
| 6 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,294 | 1 m3 |
| N | Nâng tường đầu cống tròn D=75 tại Km98+224.71 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,75 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,976 | 1 m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,042 | 1 m2 |
| O | Nâng tường đầu cống tròn D=75 tại Km98+646.39 | |||
| 1 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,039 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,36 | 1 m2 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,388 | 1 m2 |
| P | Cống tròn D=80 tại Km94+329.49 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,657 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,216 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,884 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,33 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,698 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,232 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,455 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,885 | 1 m2 |
| 9 | Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,5 | 1 md |
| 11 | Hoàn trả móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,419 | 1 m3 |
| 12 | Hoàn trả móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,34 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,9 | 1 m3 |
| 14 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,814 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,16 | 1 m2 |
| 16 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,15 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,123 | 1 m3 |
| Q | Cống tròn D=80 tại Km98+145.55 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 67,751 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,146 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,62 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,342 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,2 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 57,149 | 1 m2 |
| 7 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,853 | 1 m2 |
| 8 | Làm mối nối ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống cống BTLT D=800mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9 | 1 md |
| 10 | Hoàn trả móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Dmax=37,5mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,386 | 1 m3 |
| 11 | Hoàn trả móng lớp trên bằng cấp phối đá dăm Dmax=25mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,386 | 1 m3 |
| R | Cống bản B=180 tại Km94+541.83 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23,425 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,976 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,801 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,843 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,993 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,16 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 94,386 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,55 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,07 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,631 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,052 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,005 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| 15 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,868 | 1 m3 |
| 16 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,873 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,663 | 1 m2 |
| 18 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,33 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,171 | 1 m3 |
| S | Cống bản B=75 tại Km94+689.75 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,764 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,339 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,243 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,322 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,47 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,643 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 31,508 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,11 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,753 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,313 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,243 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| T | Cống bản B=75 tại Km95+066.35 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,859 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,758 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,809 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,375 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,748 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,113 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 46,471 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,406 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,793 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,349 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,297 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| U | Cống bản B=100 tại Km95+489.96 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,456 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,079 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,843 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,082 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,004 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,57 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 47,941 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,795 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,846 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,421 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,03 | 1 tấn |
| 13 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 14 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| 15 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,487 | 1 m3 |
| 16 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,307 | 1 m2 |
| 17 | Ván khuôn bê tông gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,154 | 1 m2 |
| 18 | Đệm móng bằng đá dăm 4x6 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,248 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông gia cố mái taluy M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,039 | 1 m3 |
| V | Cống bản B=80 tại Km98+795.63 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20,591 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,575 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,295 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,843 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,758 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,032 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,548 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,05 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,795 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,277 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,208 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,018 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| W | Cống bản B=80 tại Km99+029.83 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,461 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,549 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,295 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,414 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,899 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,635 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,384 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,81 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,723 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,237 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,291 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,019 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| X | Cống bản B=75 tại Km99+131.97 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6,854 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,418 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,283 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,706 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,854 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,867 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 27,109 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,635 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,188 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,322 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,418 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,017 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| Y | Cống bản B=75 tại Km100+054.99 | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17,622 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống đạt độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,153 | 1 m3 |
| 3 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,283 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu đá xây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,959 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,645 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,472 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,629 | 1 m2 |
| 8 | Quét nhựa đường chống thấm thân cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,3 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông thân cống M250 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,497 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,106 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,237 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bù bản mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,068 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,015 | 1 tấn |
| 14 | Cốt thép xà mũ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,004 | 1 tấn |
| 15 | Lắp đặt bản mặt cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 tấm |
| Z | Gia cố rãnh | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3.440 | 1 tấm |
| 2 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 69,301 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 519,759 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông rãnh thoát nước M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,766 | 1 m3 |
| 5 | Vữa xi măng M100 đệm rãnh thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 21,128 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông gia cố, rãnh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 154,69 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông gia cố lề M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 77,345 | 1 m3 |
| 8 | Lót bạt ni lông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 429,695 | 1 m2 |
| 9 | Đệm cát | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,891 | 1 m3 |
| AA | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo giao thông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi