Gói thầu: Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Tân Hội

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210367277-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng
Tên gói thầu Thi công xây dựng, mua sắm thiết bị Trường tiểu học Tân Hội
Số hiệu KHLCNT 20210367210
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 16:02:00 đến ngày 2021-04-26 08:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,589,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 6 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 20 cm 6 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 2 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 2 gốc cây
5 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 1 cây
6 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 1 gốc cây
7 Đào móng bằng máy đào 3,307 100 m3
8 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 20,671 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,458 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 2,665 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 1,456 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 1,326 100 m2
13 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 73,06 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,213 100 m2
15 Bê tông cổ cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 8,71 m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 16,987 m3 đất nguyên thổ
17 Đệm lớp cát lót móng công trình 4,569 m3
18 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 36,343 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,469 tấn
20 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 2,016 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,875 100 m2
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 18,265 m3
23 Đắp đất nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 5,956 100 m3
24 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 2,482 100 m3 đất nguyên thổ
25 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 2,73 100 m3 đất nguyên thổ
26 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 57,432 m3
27 Bê tông gạch vỡ (Đá 4x6 Mác 75) vữa XM Mác 50 5,43 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,598 m3
29 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 18,034 m3
30 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,645 m3
B PHẦN THÂN TẦNG TRỆT KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,391 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,414 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,978 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,385 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 14,175 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,925 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,713 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 3,208 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,751 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 27,666 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 4,495 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng lầu đường kính 7,075 tấn
13 Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 44,942 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,537 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,354 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,631 tấn
17 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 8,615 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,661 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,555 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,677 tấn
21 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 6,431 m3
22 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 58,793 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 16,96 m3
24 Xây các kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 1,755 m3
C PHẦN THÂN TẦNG LẦU KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,408 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,457 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,355 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,247 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 12,96 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 3,163 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,646 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 3,237 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 26,428 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,633 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 2,151 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,516 tấn
13 Bê tông sàn sê nô mái vữa Mác 200 đá 1x2 19,258 m3
14 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,613 100 m2
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,381 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,652 tấn
17 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 8,99 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 62,753 m3
19 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 17,985 m3
D PHẦN MÁI KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,082 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,294 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,386 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 1,934 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 25,177 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,565 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,398 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,063 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 4,305 m3
10 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 7,09 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 7,09 tấn
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 6,972 100 m2
13 Che khe lún che tường + lót âm giữa 2 mái bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ 0,089 100 m2
E PHẦN CỬA KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 6,167 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính 22 cái
3 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm 352 cái
4 Chốt dọc cửa đi dài 200mm 44 cái
5 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa 824 cái
6 Tay nắm cửa sổ 336 cái
7 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 22 bộ
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 44 bộ
9 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 27,2 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 587,517 m2
11 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 241,56 m2
12 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 118,02 m2
F PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 7,749 m2
2 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 73,584 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 494,241 m2
4 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 197,712 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 61,882 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 1.464,566 m2
7 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 232,089 m2
8 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 245,38 m2
9 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 327,922 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 62,171 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 238,126 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 198,684 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 424,62 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 217,2 m2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 217,2 m2
16 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 7,648 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 418,36 m
18 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước 505,44 m
19 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 66,46 m2
20 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 541,4 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 403,43 m2
22 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 103,13 m2
23 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 84,305 m2
24 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp 124,075 md
25 Lan can Inox ( ram dốc) 4,856 md
26 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 567,825 m2
27 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 1.393,034 m2
28 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 600,588 m2
29 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 1.128,404 m2
30 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 1.168,413 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 2.521,438 m2
32 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 2,154 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép 2,154 tấn
34 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 5,806 100 m2
35 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 395,9 md
36 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) 110,813 m2
37 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp 11,8 md
38 Trám khe giãn mặt sàn lầu + sê nô bê tông 14,2 m
G HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM ( 2CK) KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,3 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,736 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 6,4 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,753 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 46,56 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 46,56 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 9,86 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,087 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,041 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 1,578 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 8 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 2 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,003 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,192 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 9,986 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 8,536 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,098 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,452 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,019 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,003 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,185 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
H PHẦN ĐIỆN KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 32 bộ
2 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1, 1,2m CM1*EH 108 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 24 bộ
4 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 44 cái
5 Lắp đặt hộp số quạt trần 22 hộp
6 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 16 cái
7 Lắp đặt công tắc, loại 3 hạt + mặt nạ 12 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ 4 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 31 cái
10 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) 2 tủ
11 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường 12 tủ
12 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) 63 hộp
13 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 2.030 m
14 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 1.215 m
15 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x4,0mm2 110 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 375 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 15 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 225 m
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 27,47 m3 đất nguyên thổ
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 7,062 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 20,427 m3
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 12 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 9 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe 25 cái
25 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 63Ampe 2 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA 3 cái
27 Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-80A -10KA 1 cái
28 Lắp đặt automat 2 pha MCCB-2P-100A -15KA 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 1.600 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 250 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 6 m
32 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm 52 m
33 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
34 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
35 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện 1 bộ
36 Lắp đăt hệ thống điện 3pha cho công trình 1 bộ
37 Switch bộ chia mạng 48 cổng Gigabit TP-link TL-SG1048 1 bộ
38 Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N 1 bộ
39 Cổng cắm dây mạng + ổ cắm điện âm sàn 41 bộ
40 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 360 m
41 Lắp đặt máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, kích thước 60x100mm 45 m
I PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,42 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 2,14 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,3 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,09 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,85 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 3,128 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,55 100 m
8 Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 54 cái
9 Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm 54 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 22 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 8 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 14 cái
13 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 30 cái
14 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 14 cái
15 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 13 cái
16 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 41 cái
17 Lắp Lắp đặt co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
18 Lắp Lắp đặt tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
19 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 8 cái
20 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 4 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 32 cái
22 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 6 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 4 cái
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 2 cái
25 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 23 cái
26 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm 2 cái
27 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 2 cái
28 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 30 cái
29 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 2 bể
J THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 24 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 24 cái
3 Lắp đặt lavabo+ xi phông 20 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 20 bộ
5 Lắp đặt gương soi 20 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 24 cái
7 Lắp đặt hộp đựng xà bông 20 cái
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm 19 cái
9 Lắp đặt chậu tiểu nam 10 bộ
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI 04 PHÒNG HỌC + 04 PHÒNG BỘ MÔN + 02 PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào mương rộng 81,493 m3
2 Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 5,508 m3
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 1x2 15,505 m3
4 Xây mương nước bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 25,001 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 179,064 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,39 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 8,289 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,757 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 160 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,15 100 m3
L PHẦN MỐNG KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 2 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 40 cm 2 gốc cây
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 1 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc cây ≤ 60 cm 1 gốc cây
5 Đào móng bằng máy đào 1,913 100 m3
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 12,023 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,22 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính 2,042 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính > 18mm 0,518 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,704 100 m2
11 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 41,04 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,712 100 m2
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 5,154 m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 13,306 m3 đất nguyên thổ
15 Đệm lớp cát lót móng công trình 2,945 m3
16 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 25,211 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm 0,313 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 1,335 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,208 100 m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 14,231 m3
21 Đắp đất nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 3,568 100 m3
22 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 1,523 100 m3 đất nguyên thổ
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 1,675 100 m3 đất nguyên thổ
24 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 35,027 m3
25 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 8,667 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,433 m3
27 Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 3,159 m3
M PHẦN THÂN TẦNG TRỆTKHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,225 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 1,483 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,719 tấn
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,365 100 m2
5 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 8,25 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,88 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,467 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 2,17 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,684 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 17,559 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,731 100 m2
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn tầng 1 đường kính 4,4 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,058 tấn
14 Bê tông sàn tầng 2 vữa Mác 200 đá 1x2 27,448 m3
15 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 0,883 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,209 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,375 tấn
18 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 5,244 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường 0,316 100 m2
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,266 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,304 tấn
22 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 3,368 m3
23 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 40,658 m3
24 Xây tường thẳng tầng trệt bằng gạch tuy nen 4 lỗ tròn (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 8,958 m3
25 Xây bậc cầu thang tạp khác bằng gạch thẻ (17,5x7,5x3,5) cm chiều cao 0,878 m3
N PHẦN THÂN TẦNG LẦU KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,26 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 2,094 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,463 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 8,28 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,834 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,385 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 1,995 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 15,768 m3
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 1,663 100 m2
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 1,361 tấn
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 0,25 tấn
12 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 11,864 m3
13 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bê tông lanh tô, ô văng, giằng lan can tay vịn cầu thang, 1,035 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,248 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,443 tấn
16 Bê tông lanh tô, ô văng giằng lan can tay vịn cầu thang, vữa Mác 200 đá 1x2 6,842 m3
17 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 2 42,973 m3
18 Xây tường bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2 19,845 m3
O PHẦN MÁI KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,046 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m 0,165 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,229 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 1,144 m3
5 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày >10cm, chiều cao 2 15,918 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,297 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,217 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,049 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 2,36 m3
10 Sản xuất xà gồ thép hình tráng kẽm 4,484 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép 4,484 tấn
12 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 16m vữa XM Mác 75 3,977 100 m2
13 Che khe lún che tường + lót âm giữa 2 mái bằng tôn phẳng, chiều dài bất kỳ 0,086 100 m2
P PHẦN CỬA KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 4,126 tấn
2 Ổ khóa cửa đi chính 16 cái
3 Ổ khóa cửa đi vệ sinh 5 cái
4 Chốt dọc cửa sổ dài 100mm 202 cái
5 Chốt dọc cửa đi dài 200mm 44 cái
6 Tay nâng cửa compa 2 bên cửa 482 cái
7 Tay nắm cửa sổ 217 cái
8 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm tay nắm 21 bộ
9 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 44 bộ
10 Sản xuất cửa kéo đài loan U 1,4 ly sơn tỉnh điện 14,6 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 386,265 m2
12 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 162,39 m2
13 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 77,367 m2
Q PHẦN HOÀN THIỆN KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 5,49 m2
2 Trát chân móng chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 60,802 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 341,59 m2
4 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 96,75 m2
5 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 44,895 m2
6 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 1.051,015 m2
7 Trát trụ, cột ngoài nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 154,178 m2
8 Trát trụ, cột trong nhà chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 171,955 m2
9 Trát lăng tô, ô văng, lam treo vữa XM Mác 75 199,596 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 29,637 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 156,743 m2
12 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 128,3 m2
13 Trát trần vữa XM Mác 75 265,358 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 133,53 m2
15 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng CT11A ba lớp 133,53 m2
16 Trát hoa văn vữa XM Mác 75 4,928 m2
17 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 273,3 m
18 Tạo chỉ lỗm cột hộp gen mặt trước 336,6 m
19 Lát đá granit tự nhiên cầu thang vữa XM Mác 75 31,664 m2
20 Lát gạch nền granite kích thước gạch 60x60cm vữa XM Mác 75 340,795 m2
21 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 232,59 m2
22 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 42,765 m2
23 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 62,07 m2
24 SXLD lan can tay vịn Inox D=60mm dày 1,4mm + đế chụp 57,4 md
25 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 402,392 m2
26 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 1.002,015 m2
27 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 389,38 m2
28 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 716,387 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 791,772 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 1.718,402 m2
31 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ thép 1,165 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép 1,165 tấn
33 Lắp đặt trần tôn lạnh dày 0.2mm 3,364 100 m2
34 Đóng nẹp chỉ trần bằng nhôm V30x30x1,2 304,5 md
35 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) 40,499 m2
36 Vách ngăn di động phòng thiết bị và truyền thống hoạt động đội 19,84 m2
37 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX 32,304 md
38 Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn INOX D32 cho nhà vệ sinh khuyết tật + đế chụp 11,8 md
R PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,212 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 1,213 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 4,16 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,437 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 29,68 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 29,68 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 7,43 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,067 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,025 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 1,151 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 1 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,002 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,156 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,061 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
S PHẦN ĐIỆN KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 25 bộ
2 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 0,6m 1x10W 1 bộ
3 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 10 bộ
4 Bóng đèn chiếu sáng lớp học FS 40/36x1 CM1*EH 58 bộ
5 Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đường kính cánh 1.5m 22 cái
6 Lắp đặt hộp số quạt trần 14 hộp
7 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 21 cái
8 Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + mặt nạ 2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 3 chấu âm tường có màng che bảo vệ 33 cái
10 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ cắm thả đơn 3 cái
11 Lắp đặt tủ điện tầng ( KT 400x250x130 tủ điện vỏ kim loại sơn tỉnh điện) 2 tủ
12 Lắp đặt tủ điều khiển phòng (04 Module, tủ điện mặt nhựa đế sắt có nắp bảo hộ PC) âm tường 12 tủ
13 Lắp đặt đế nhựa công tắc, ổ cắm (40x65x106) 65 hộp
14 Lắp đặt dây điện, loại dây 1x1,5mm2 1.310 m
15 Lắp đặt dây điện ,loại dây 1x2,5mm2 465 m
16 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x6,0mm2 200 m
17 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 15 m
18 Lắp đặt dây điện đơn, loại dây 1x25mm2 160 m
19 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 22,413 m3 đất nguyên thổ
20 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công 4,753 m3
21 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 17,672 m3
22 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 10Ampe 14 cái
23 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 12 cái
24 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 20Ampe 26 cái
25 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 63A-10KA 2 cái
26 Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 80A-10KA 2 cái
27 Lắp đặt automat 3 pha MCCB-3P-125A -15KA 1 cái
28 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 890 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 25mm 100 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 6 m
31 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 90mm 40 m
32 Gia công, đóng cọc tiếp địa D16x2400 7 cọc
33 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng tiết diện 50mm2 32 m
34 Các phụ kiện kèm theo: đầu cosse ép, cu các loại, băng keo cách điện 1 bộ
35 Dây cáp VGA chờ máy chiếu 18 m
36 Hạt VGA chờ máy chiếu âm tường 2 cái
37 Bộ thu phát Wifi TP-link TL-WR940N - TPlink940N 1 bộ
38 Hạt cắm cáp mạng âm tường 7 bộ
39 Hạt cắm dây điện thoại âm tường 5 bộ
40 Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP 105 m
41 Lắp đặt tủ nối thông tin MDF 1 tủ
T PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,31 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 1,01 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,45 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 42mm dày 2.1mm 0,07 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,85 100 m
6 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 90mm dày 2.9mm 1,746 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,5 100 m
8 Lắp đặt co ren ngoài nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 24 cái
9 Lắp nút bịt nhựa ren trong, đường kính 21mm 24 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 17 cái
11 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 6 cái
12 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 12 cái
13 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 19 cái
14 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 12 cái
15 Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 8 cái
16 Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 16 cái
17 Lắp Lắp co giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 2 cái
18 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 5 cái
19 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 3 cái
20 Lắp Lắp tê giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm 1 cái
21 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 22 cái
22 Lắp van khóa đồng đường kính van 27mm 4 cái
23 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 2 cái
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
25 Lắp đặt Y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/27mm 2 cái
26 Lắp y giảm nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/27mm 2 cái
27 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 60mm 2 cái
28 Lắp đặt nắp thông tắc UPVC 114mm 2 cái
29 Lắp đặt phễu thu sàn, đường kính 90mm 11 cái
30 Lắp đặt phễu thu nước mưa + cầu chắn rác đường kính 100mm 19 cái
31 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 1 bể
U THIẾT BỊ VỆ SINH KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 9 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
3 Lắp đặt lavabo+ xi phông 11 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo + dây cấp 11 bộ
5 Lắp đặt gương soi lavabo 11 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 9 cái
7 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
V MƯƠNG THOÁT NƯỚC KHỐI HÀNH CHÍNH QUẢN TRỊ
1 Đào mương rộng 37,224 m3
2 Đào móng hố ga thu nước sâu rộng 4,356 m3
3 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 10,032 m3
4 Xây mương nước bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 10,765 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 84,278 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,258 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 5,247 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,407 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 109 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,075 100 m3
W PHẦN MÓNG NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,8 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,007 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,089 tấn
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,022 100 m2
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,654 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,026 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,163 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 0,945 m3 đất nguyên thổ
10 Đệm cát lót móng công trình 0,186 m3
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 1,006 m3
12 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,053 100 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,048 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,083 tấn
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,48 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,784 m3
X PHẦN THÂN NHÀ BẢO VỆ
1 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
2 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,063 tấn
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,086 100 m2
4 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,432 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 1,705 m3
6 SXLD hoàn thiện cửa đi nhôm kính (chốt khóa + bản lề+….) 1,64 m2
7 SXLD hoàn thiện cửa sổ lùa nhôm kính 5,22 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,017 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,012 tấn
10 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 0,064 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,148 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,031 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm mái đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,187 tấn
14 Bê tông xà dầm mái nhà vữa Mác 200 đá 1x2 4,016 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,194 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,142 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,936 m3
Y PHẦN MÁI NHÀ BẢO VỆ
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ trỏn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 0,319 m3
2 Gia công cấu kiện xà gồ thép mạ kẽm 0,157 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép mạ kẽm 0,157 tấn
4 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 0,14 100 m2
Z PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 23,404 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,278 m2
3 Trát trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 4,32 m2
4 Trát trụ trong nhà chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 2,16 m2
5 Trát trần vữa XM Mác 75 9 m2
6 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 14,4 m2
7 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 35,2 m
8 Lát nền, sàn, gạch granit kích thước gạch 600x600mm vữa XM Mác 75 9,8 m2
9 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm 1,344 m2
10 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 16,28 m2
11 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng KOVA CT11A ba lớp 16,28 m2
12 Bả bằng bột bả KOVA vào tường trong nhà 22,06 m2
13 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 27,278 m2
14 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần trong nhà 11,16 m2
15 Bả bằng bột bả KOVA vào cột, dầm, trần ngoài nhà 18,72 m2
16 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 45,998 m2
17 Sơn dầm, trần sê nô, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 33,22 m2
AA PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1 Lắp đặt automat 1 pha, 2 cực cường độ dòng điện 16Ampe 1 cái
2 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi 2 cái
3 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt + mặt nạ 1 cái
4 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm 13 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1.5mm2 26 m
6 Lắp đặt đèn Led tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 1x18W 1 bộ
7 Lắp đặt đèn ốp trần D LN09L 225/18W 1 bộ
AB PHẦN MÓNG NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng rộng 6,025 m3
2 Đệm lớp cát lót nền móng công trình 0,774 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm vữa XM Mác 75 XMPC40 5,315 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 0,044 100 m3
5 Bê tông nền vữa Mác 150 XMPC40 đá 4x6 3,971 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,054 100 m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính 0,044 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,538 m3
AC PHẦN THÂN NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính 0,06 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,109 100 m2
3 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,518 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 5,658 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5x10,5x17.5) cm, chiều dày > 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 0,624 m3
6 Tạm tính xây gạch thông gió 200x200 24 Viên
7 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,069 tấn
8 Chốt cửa đi dài 200mm 2 cái
9 Tay nắm cửa 2 cái
10 Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp chốt dọc chìm trong cửa 2 bộ
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 4,369 m2
12 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 3,2 m2
13 Cắt và lắp kính chiều dày kính ≤ 5mm gắn bằng matit vào cửa, 1,814 m2
14 Gia công lắp dựng tấm nhựa vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL dày 12mm + phụ kiện kèm theo ( trọn gói) 36,285 m2
AD PHẦN MÁI NHÀ VỆ SINH
1 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,32 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép 0,32 tấn
3 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.4 mm 0,685 100 m2
AE PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ VỆ SINH
1 Ốp gạch granite (30x60)cm vữa XM Mác 75 67,101 m2
2 Trát LT + GT vữa XM Mác 75 XMPC40 6,84 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 50,895 m2
4 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 XMPC40 12,219 m2
5 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 30x30cm vữa XM Mác 75 47,44 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 69,954 m2
AF PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 114mm dày 3.8mm 0,2 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 60mm dày 2.8mm 0,235 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 34mm dày 2.0mm 0,76 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo, đoạn đường kính ống 27mm dày 1.8mm 0,177 100 m
5 Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát nối bằng PP dán keo đường kính ống 21mm dày 1.6mm 0,09 100 m
6 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 8 cái
7 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 8 cái
8 Lắp đặt co nhựa UPVCmiệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 4 cái
9 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 4 cái
10 Lắp đặt co nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm 21 cái
11 Lắp đặt co giảm trong nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 2 cái
12 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 8 cái
13 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm 7 cái
14 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm 1 cái
15 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm 2 cái
16 Lắp đặt tê nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm 22 cái
17 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp 9 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh 9 cái
19 Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm 16 cái
20 Lắp van khóa đồng đường kính van 34mm 1 cái
21 Lắp van khóa đường kính van 21mm 6 cái
22 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D21 10 bộ
23 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 9 cái
AG PHẦN HẦM TỰ HOẠI + GIẾNG THẤM NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II 0,15 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,868 m3
3 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 3,2 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 0,377 m3
5 Trát tường trong, chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 100 XMPC40 23,28 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 23,28 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 4,93 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,044 tấn
9 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,022 100 m2
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,79 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 4 cấu kiện
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg 1 cái
13 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 0,001 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 0,001 100 m3
15 Làm tầng lọc than củi 0,096 m3
16 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 4,993 m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,268 m3 đất nguyên thổ
18 Đêm lớp cát lót móng công trình 0,049 m3
19 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,226 m3
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,01 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,001 100 m2
22 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,092 m3
23 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 1 cấu kiện
24 Lắp đặt Y nhựa UPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm 6 cái
AH CỔNG CHÍNH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 3,3 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 4x6 0,3 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột 0,033 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,189 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,729 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,103 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,011 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
9 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,512 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 0,532 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 1,655 m3
12 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 2,944 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,205 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,173 tấn
15 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 1,466 m3
16 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,131 100 m2
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,024 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,127 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,924 m3
20 Sản xuất litô thép tráng kẽm 0,122 tấn
21 Lắp dựng litô 0,122 tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 15,516 m2
23 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 0,234 100 m2
24 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán 30,26 m2
25 Xây tường bằng gạch không nung 6 lỗ tròn (7.5 x 10.5 x 17.5)cm chiều dày 0,748 m3
26 Trát trần vữa XM Mác 75 22,348 m2
27 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 24,8 m
28 Bả bằng bột bả KOVA vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần 22,348 m2
29 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 22,348 m2
30 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt 0,167 tấn
31 Lắp dựng cửa cổng khung sắt 14,48 m2
32 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 21,179 m2
33 Sản xuất, lắp dựng chữ A lu đồng vào bảng hiệu 0,725 m2
34 Bản lề cửa cổng 9 cái
35 Chốt dọc cửa chính 2 cái
36 Chốt ngang cửa phụ 1 cái
37 Ổ khóa việt tiệp 2 cái
AI HÀNG RÀO SÔNG SẮT CỔNG CHÍNH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng rộng 23,591 m3
2 Đắp cát lót nền móng công trình 2,623 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 16,774 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 18,193 m3
5 Sản xuất lõi thép trụ hàng rào bằng thép hình 0,312 tấn
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 7,856 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,209 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,246 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 3,146 m3
10 Xây trụ bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7,5x17.5) cm chiều cao 6,48 m3
11 Trát trụ, cột chiều dày 1,5cm vữa XM Mác 75 90,18 m2
12 Trát xà dầm, giằng vữa XM Mác 75 48,82 m2
13 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 158,04 m
14 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 60,8 m
15 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 68,4 m
16 Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung hàng rào song sắt 1,289 tấn
17 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa khung sắt, khung nhôm 148,032 m2
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 138,561 m2
19 Bả bằng bột bả KOVA vào tường ngoài nhà 139 m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn KOVA 1 nước lót, 2 nước phủ 139 m2
AJ MƯƠNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ CỔNG CHÍNH HẠNG MỤC CỔNG, HÀNG RÀO, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào mương rộng 110,944 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 8,85 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót mương vữa Mác 150 đá 4x6 20,272 m3
4 Xây mương nước bằng gạch không nung 4 lỗ tròn (7.5x7.5x17.5) cm vữa XM Mác 75 33,942 m3
5 Trát hố ga thu nước, mương nước vữa XM Mác 75 252,318 m2
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,515 100 m2
7 Bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 11,527 m3
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 1,112 tấn
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 202 cấu kiện
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,202 100 m3
AK SÂN BÊ TÔNG HẠNG MỤC SÂN + BỒN HOA+ SÂN KHẤU, NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào san nền bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II 0,022 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền san lấp bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 6,578 100 m3
3 Cung cấp đất đắp thiếu nền san lấp 721,42 m3
4 Vận chuyển đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 7,214 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II 7,214 100 m3 đất nguyên thổ/1km
6 Vận chuyển tiếp đất mua tại mỏ về công trình để đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II 7,214 100 m3 đất nguyên thổ/1km
7 Đục nhám mặt bê tông 1.142,64 m2
8 Lót bạt nilon sân bê tông chống mất nước 1.399,61 m2
9 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 225,437 m3
10 Cắt ron sân bê tông chống nứt 2,5x2,5m 19,9 100 m
AL BỒN HOA HẠNG MỤC SÂN + BỒN HOA+ SÂN KHẤU, NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng băng rộng 2,261 m3
2 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,565 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 1,884 m3
4 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày 1,507 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 18,84 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu 18,84 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 0,566 m3
AM SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI HẠNG MỤC SÂN + BỒN HOA+ SÂN KHẤU, NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02, CỘT CỜ
1 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 75 PCB40 2,736 m3
2 Xây tường bằng gạch thẻ (3,5x7,5x17,5)cm chiều dày 0,486 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,111 100 m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 0,111 100 m3 đất nguyên thổ
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II 0,122 100 m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 5,546 m3
7 Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x200m2 vữa XM Mác 75 5,58 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 6,68 m2
9 Lát nền, sàn, gạch granite kích thước gạch 60x60cm chống trượt vữa XM Mác 75 72,2 m2
10 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu 6,68 m2
AN NHÀ XE GIÁO VIÊN 02 HẠNG MỤC SÂN + BỒN HOA+ SÂN KHẤU, NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 4,598 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,484 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,029 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,008 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,068 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,648 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,062 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,468 m3
9 Đào móng băng rộng 0,833 m3 đất nguyên thổ
10 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,305 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,421 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 3,174 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 12,18 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 4,92 m3
15 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm 0,268 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,268 tấn
17 Bu lông neo cột nhà xe 16 cái
18 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,238 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,238 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 0,611 100 m2
AO NHÀ XE GIÁO VIÊN 01 HẠNG MỤC SÂN + BỒN HOA+ SÂN KHẤU, NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 5,748 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 0,605 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,036 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,081 tấn
6 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,81 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,068 100 m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 0,509 m3
9 Đào móng băng rộng 1,013 m3 đất nguyên thổ
10 Lớp đệm cát nền móng công trình 0,365 m3
11 Xây tường bằng gạch rỗng 6 lỗ tròn (7,5x10,5x17,5)cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,701 m3
12 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 4,054 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 14,58 m2
14 Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 6,52 m3
15 Sản xuất khung nhà xe bằng thép ống tráng kẽm 0,336 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cột thép các loại 0,336 tấn
17 Bu lông neo cột nhà xe 20 cái
18 Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm 0,312 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép 0,312 tấn
20 Lợp mái bằng tôn mạ màu sóng vuông 0,4mm 0,799 100 m2
AP CỘT CỜ HẠNG MỤC SÂN + BỒN HOA+ SÂN KHẤU, NHÀ XE GIÁO VIÊN 01, 02, CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1 m sâu 2,187 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II 0,324 m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 0,729 m3
4 Xây tường bằng gạch gạch thẻ (3,5x7,5x17,5) cm chiều dày 2,912 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,972 m3
6 Bê tông trụ cột cờ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,064 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,059 100 m2
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,009 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,015 tấn
10 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 10,81 m2
11 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 80 mm 0,034 100 m
12 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 60 mm 0,026 100 m
13 Lắp đặt ống inox cột cờ đường kính ống 30 mm 0,011 100 m
14 Phụ kiện cột cờ ( khoen inox, bánh xe, chốt sắt…) 1 bộ
AQ BỂ NƯỚC PCCC HẠNG MỤC PCCC BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 20m, đất cấp II 3,764 100 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng vữa Mác 150 đá 1x2 6,724 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,028 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 1,5 tấn
5 Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 300 đá 1x2 15,391 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,204 100 m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,215 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đáy bể đường kính 0,667 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 6,116 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 2,432 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,086 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,712 tấn
13 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 2,552 m3
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,359 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 4,418 tấn
16 Bê tông tường chiều dày ≤ 45cm, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 300 đá 1x2 17,892 m3
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,208 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,718 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 300 đá 1x2 5,797 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m 0,483 100 m2
21 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m 0,017 tấn
22 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m 1,479 tấn
23 Bê tông sàn mái vữa Mác 300 đá 1x2 7,248 m3
24 Sản xuất cấu kiện sắt thép, thép góc V50x50x4 0,02 tấn
25 Lắp dựng thép góc V50x50x4 0,02 tấn
26 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp, sơn 3 nước thép góc V50x50x4 0,72 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 89,46 m2
28 Trát xà dầm nắp bể vữa XM Mác 75 21,3 m2
29 Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 48,32 m2
30 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 12,6 m2
31 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 63,9 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước 165,96 m2
33 Quét CT11A chống thấm bể chứa nước … 165,96 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,007 100 m2
35 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mm 0,012 tấn
36 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 0,145 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2 cấu kiện
38 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,201 100 m3
AR NHÀ TRẠM BƠM BỂ NƯỚC PCCC HẠNG MỤC PCCC BỂ NƯỚC + TRẠM BƠM
1 Đào móng bằng máy đào 0,056 100 m3
2 Bê tông lót móng chiều rộng 0,4 m3
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm 0,033 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm 0,046 tấn
5 Bê tông móng trụ vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,596 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật 0,019 100 m2
7 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,25 m3
8 Ván khuôn bê tông cổ móng 0,04 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,018 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính 0,06 tấn
11 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 0,55 m3
12 Ván khuôn bê tông đà kiềng 0,044 100 m2
13 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,043 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 1x2 0,644 m3
15 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 0,644 m3
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,018 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m 0,061 tấn
18 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 0,52 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật 0,104 100 m2
20 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5 x 7.5 x 17.5) cm chiều dày 1,878 m3
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (7.5x10,5x17.5) cm chiều dày >10cm, chiều cao 1,274 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính 0,028 tấn
23 Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng đường kính >10 mm 0,016 tấn
24 Bê tông lanh tô, ô văng vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 0,314 m3
25 Ván khuôn bê tông lanh tô ô văng 0,042 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m 0,019 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 0,23 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,029 100 m2
29 SX cửa sắt kéo không lá + sơn hoàn thiện 5,98 m2
30 Lắp dựng cửa sắt kéo 5,98 m2
31 Lắp ổ khóa cửa loại khóa treo 1 cái
32 Sản xuất xà gồ thép hộp tráng kẽm 0,04 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép hình 0,04 tấn
34 Lợp mái tôn mạ màu 0,4mm 0,088 100 m2
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 27,95 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 28,99 m2
37 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 7,1 m2
38 Trát lanh tô, ô văng vữa XM Mác 75 3,416 m2
39 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 2,94 m2
40 Láng ô văng vữa XM Mác 75 2,24 m2
41 Lắp máng xối tôn tráng kẽm 3,4 m
42 Lắp đặt ống thoát nước miệng bát nối bằng PP dán keo, đường kính ống 90mm 0,032 100 m
43 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm 2 cái
44 Quét vôi ngoài nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 42,446 m2
45 Quét vôi trong nhà 1 nước trắng, 2 nước màu 27,95 m2
AS HỆ THỐNG CHỐNG SÉT HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC THIẾT BỊ
1 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy đất cấp II 17,967 m3 đất nguyên thổ
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 17,967 m3
3 Lắp đặt Kim thu sét LIVA LAP BX175 R=88M 1 cái
4 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây cáp đồng bọc 50,0mm2 20 m
5 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây cáp đồng trần 70,0mm2 35 m
6 Gia công, đóng cọc chống sét D16x2400 7 cọc
7 Kẹp cọc tiếp địa 7 cái
8 Kẹp nối dây 2 cái
9 Lắp giá đỡ dây dẫn 11 cái
10 Hộp nối kiểm tra chống sét 1 cái
11 Trụ đỡ kim thu sét cao 5m và bộ chân đế 1 cái
AT PCCC BẰNG NƯỚC HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC THIẾT BỊ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II 83,556 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 0,081 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 83,475 m3
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 130 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x1,5mm2 6 m
6 Lắp đặt dây cáp CV 1x10,0mm2 10 m
7 Lắp đặt automat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe 1 cái
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm 10 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 6 m
10 Tạm tính bình chữa cháy MFZ8 15 cái
11 Tạm tính bình chữa cháy MT5 14 cái
12 Tạm tính bảng tiêu lệnh chữa cháy và nội quy 14 bộ
13 Tạm tính kệ nhựa để bình chữa cháy 14 cái
14 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 2,27 100 m
15 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 10 cái
16 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính D114mm 3 cái
17 Lắp đặt BU thép, đường kính BU 114mm 4 cái
18 Lắp đặt BU gang đường kính BU 114mm (BB) 8 cái
19 Lắp đặt ống thoát khói nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 114mm 0,02 100 m
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m đường kính ống 76mm 0,38 100 m
21 Lắp đặt co thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 4 cái
22 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm 2 cái
23 Lắp đặt co giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
24 Lắp đặt tê giảm 114/76 thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114/76mm 2 cái
25 Bulon chữ U sắt 8 12 cái
26 Nở sắt 8x120 + Ecu 32 cái
27 Thép U80x50x5(L=0,4m) 12 cái
28 Thép U80x50x5(L=0,8m) 4 cái
29 Lắp đặt họng đôi lấy nước, tiếp nước D100 2 ngõ D65 3 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm D114BB 4 cái
31 Lắp đặt CREPHIN ĐỒNG D114 2 cái
32 Lắp đặt công tắt áp suất 2 cái
33 Lắp đặt cảm biến mực nước 1 cái
34 Lắp đặt đồng hồ áp suất DN15 4 cái
35 Lắp đặt van bướm, đường kính van 114mm BB 4 cái
36 Lắp đặt van bi, đường kính van 21mm 4 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 114mm BB 2 cái
38 Lắp đặt lọc Y, đường kính 114mm BBB 2 cái
39 Lắp đặt hamelon tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 21mm 8 cái
40 Tấm thép 150x150x10 4 cái
41 Lắp đặt tủ điều khiển LP-CC(250x400x800) 1 Hợp bộ
42 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy 450x650x230 6 cái
43 Tạm tính tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà 750x1000x350 3 cái
44 Đệm lót cao su tấm 1,5mx1,5m dày 2cm 1 cái
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ 90,349 m2
46 Lắp đặt bộ chữa cháy D65 (vòi, lăng, van, đầu khớp) 12 bộ
47 Lắp đặt bơm chữa cháy ( Điện) Q>=63m3/H, H>=55m 1 cái
48 Lắp đặt bơm chữa cháy ( ĐIEZEN) Q>=63m3/H, H>=55m 1 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm 0,13 100 m
AU PCCC BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC THIẾT BỊ
1 Đào móng băng rộng 31,161 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 31,161 m3
3 Gia công, lắp dựng trung tâm xử lý báo cháy loại 5Zone 1 cái
4 Lắp đặt linh kiện báo cháy_công tắc báo cháy chuyên dùng 6 bộ
5 Lắp đặt linh kiện báo cháy_chuông báo cháy chuyên dùng 6 bộ
6 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đèn báo cháy chuyên dùng 6 bộ
7 Lắp đặt linh kiện báo cháy_đầu dò khói 36 bộ
8 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, acquy 2 giờ 8 bộ
9 Lắp đặt linh kiện báo cháy_Đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 mặt, acquy 2 giờ 10 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm 440 m
11 Lắp đặt dây cáp chống cháy CXVFr 2x1,0mm2 440 m
12 Gia công, lắp dựng vật tư phụ (đinh, vít, tắc kê...) 1 bộ
AV MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Bàn ghế làm việc - KT (1,6x0,8x0,75) chất liệu gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Bàn có chỗ để vi tính, tủ chứa bộ điều khiển giáo viên và các thiết bị hỗ trợ khác.
Ghế KT (0,4x0,4x0,9). Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa, mặt ghế và lưng bọc nệm mút.
7 bộ
2 Tủ đựng hồ sơ KT (1,2x1,8x0,4)m. Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Phần trên cửa gỗ lộng kính, bên trong có 3 tầng để tài liệu. Phần dưới 2 cửa gỗ mở, bên trong có 2 tầng, có ổ khóa, tay nắm kim loại, có bánh xe chịu lực để di chuyển. 7 cái
3 Bàn ghế tiếp khách Sản phẩm: bàn ghế phòng khách gỗ tự nhiên Chất liệu: gỗ tự nhiên; kích thước: ghế văng 200cm Bao gồm 5 món. 1 bộ
4 Bàn ghế giáo viên Bàn giáo viên: KT: 120cmx60cmx75cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ melamine, vân gỗ cao cấp màu cánh gián, xung quanh cạnh viền có nẹp bọc, bên trái có ray bàn phím, bên phải có 3 hộc kéo, học trên cùng có khóa. Chân bàn, ghế có nút nhựa hoạc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà. Ghế giáo viên: KT ngang 42cm x sâu 45cm x cao 100cm 10 bộ
5 Bảng phấn từ KT: dài 3,6m, cao 1,2m Mặt bảng được làm bằng thép chống lóa của Hàn Quốc Mặt bảng màu xanh lá cây, dòng kẻ ô ly 5x5cm - Bề mặt siêu mịn, có độ bám phấn cao - Sử dụng với nam châm - Khung nhôm cao cấp chuyên dụng - Khay đựng phấn 30cm hoặc chậy suốt bảng. 10 cái
6 Tủ đựng thiết bị KT (1,2x1,8,0,4)m Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Phần trên cửa gỗ lộng kính, bên trong có 3 tầng để tài liệu. Phần dưới 2 cửa gỗ mở, bên trong có 2 tầng, có ổ khóa, tay nắm kim loại, có bánh xe chịu lực để di chuyển. 10 cái
7 Bàn ghế học sinh cỡ V(1 bàn 2 ghế rời) KT: Bàn D1200xR500xC630mm Ghế: C370xR340xS630mm Mặt bàn, ngăn bàn, mặt ghế, tựa ghế bàng gỗ MDF dày 18mm phủ melamine chống trầy. Xung quanh cạnh viền có nẹp bọc. Ngăn bàn có yếm, dày 12mm, hai bên hông có móc để treo cặp học sinh. Khung bàn ghế được làm bằng thép hộp sắt sơn tĩnh điện. Chân bàn, ghế có nút nhựa hoặc cao su chịu lực để chống trầy xước nền nhà. 72 bộ
8 Bàn ghế vi tính KT: 120cmx60cmx65cm - Gỗ công nghiệp dày 18mm sơn phủ PU. Ghế KT 40cmx40cmx90cm. Chân sắt sơn tĩnh điện, có lưng tựa. Mặt ghế và lưng tựa bọc nệm mút. 10 bộ
AW CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng phát sinh khối lượng (2% x tổng giá dự thầu (- hạng mục thiết bị) - 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->