Gói thầu: Gói số 01 (Xây lắp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210436559-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ
Tên gói thầu Gói số 01 (Xây lắp)
Số hiệu KHLCNT 20210436554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:54:00 đến ngày 2021-04-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,054,430,107 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM: TUYẾN ĐƯỜNG HUỲNH KHƯƠNG NINH (NỀN MẶT ĐƯỜNG + GỜ CHẶN + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC)
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,541 100m2
2 Đào nền đường, mương dọc bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,763 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ nền đường hư hỏng và mở rộng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m3
4 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,372 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,615 100m3
6 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37.5, đường mở rộng dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 100m3
7 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, đường mở rộng dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh + lớp nâng cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,108 100m2
9 Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 5,22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,554 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2(Nền mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,134 100m2
11 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,688 100m2
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,341 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m2
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,251 100m2
16 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,509 m3
17 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,254 m3
18 Vữa lót gờ chặn vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,544 m2
19 Đào hố thu bằng máy đào 0,4m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m3
20 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,167 m3
21 Láng vữa dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.521,672 m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mương, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,346 100m2
23 Bê tông hố thu, mương dọc đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 612,714 m3
24 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,062 tấn
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,896 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng thép hình hố thu, mương dọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,236 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,157 100m2
28 Bê tông tấm đan, khuôn hầm đá 1x2, vữa BT mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,254 m3
29 Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 2 lớp bao tải, quét 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,339 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,776 100m3
31 Lắp đặt tấm đan mương, hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.493 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,95 100m
B HM: TUYẾN NGUYỄN TRỌNG NGHĨA (NỀN MẶT ĐƯỜNG + GỜ CHẶN)
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,734 100m2
2 Đào nền đường, mương dọc bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,605 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ nền đường hư hỏng và mở rộng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,791 100m3
4 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 100m3
5 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất tận mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,208 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,099 100m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37.5, đường mở rộng dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, đường mở rộng dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh + lớp nâng cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,576 100m2
10 Rải thảm bù vênh mặt đường bêtông nhựa C19 chiều dày đã lèn ép 5,19cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,289 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2(Nền mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,379 100m2
12 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,668 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,289 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,701 100m2
17 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,01 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,505 m3
19 Vữa lót gờ chặn vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 185,052 m2
C HM: TUYẾN BÙI VĂN HY (NỀN MẶT ĐƯỜNG + GỜ CHẶN)
1 Dọn dẹp mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,551 100m2
2 Đào nền đường, mương dọc bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,726 100m3
3 Lu lèn nguyên thổ nền đường hư hỏng và mở rộng bằng máy đầm 9T, độ chặt K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,746 100m3
4 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,608 100m3
5 Đắp đất lề đường, taluy bằng máy đầm 9T, độ chặt K>0,90 (đất tận mua) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,167 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,76 100m3
7 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 37.5, đường mở rộng dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 100m3
8 Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25, đường mở rộng dày 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 100m3
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Lớp bù vênh + lớp nâng cấp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,164 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,082 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2(Nền mở rộng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,821 100m2
12 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,903 100m2
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,889 m2
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép gờ chặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,807 100m2
17 Bê tông gờ chắn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,073 m3
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,036 m3
19 Vữa lót gờ chặn vữa XMM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,364 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->