Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404465-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210403786
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:47:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 376,433,979 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa nhà làm việc ĐQL Trực Nội
B I/ PHẦN PHÁ DỠ:
1 Tháo dỡ yếm thang gỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,93 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,04 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 238,0256 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,1408 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,1408 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,1408 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0714 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0714 100m3/1km
C II/ Phần Sửa chữa
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2288 m3
2 Tưới nước lấy độ ẩm vào tường đã tróc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 238,9616 m2
3 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 238,9616 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 83,8416 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 155,12 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72,8856 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 156,7272 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 155,12 m2
9 Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa bằng inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,42 kg
D III/ PHẦN ĐIỆN:
1 Tủ điện nắp che màu trắng, đế sắt chứa 4-8 module Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
7 Móc quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
8 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 hộp
9 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
10 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
11 Mua + lắp đặt đèn báo điện phòng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45 m
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 120 m
19 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
E Sửa chữa phòng nghỉ ca
1 Tấm nhựa ốp tường Đài Loan, Khổ: rộng 25cm, dầy 0,4 cm, dài theo số đo công trình tối đa 7m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110,2654 m2
2 Mua + lắp đặt phào nhựa ốp tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 82,848 m
3 Đục tường đi lại đường dây điện cũ âm tường để ốp tấm nhựa (nhân công bậc 4/7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 công
F Sửa chữa cổng ra vào
G 1- Cổng chính số 01:
1 Tháo dỡ yếm thang gỗ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,2 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2492 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,542 m3
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,73 m2
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,9675 m3
6 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,9306 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,9306 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,9306 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0493 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0493 100m3/1km
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2645 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,595 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0152 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0192 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3349 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0609 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0087 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0392 tấn
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,4127 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,8241 m2
21 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,8241 m2
22 Sản xuất + lắp dựng cánh cổng inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 118,98 kg
23 Mua + lắp dựng mũi giáo inox chữa A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 18 cái
24 Mua + lắp dựng bản lề cổng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
H 2- Cổng chính số 02:
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,576 m2
2 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,576 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,576 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,4856 m2
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,4856 m2
6 Thay mới bản lề cánh cổng đã bị hư hỏng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
7 Mua + lắp đặt bánh xe đẩy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
I Phần phá dỡ TBA Trực Mỹ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,118 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 135,174 m2
3 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,8296 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2601 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2601 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2601 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0426 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0284 100m3/1km
J Phần sửa chữa
1 Tưới nước tạo độ ẩm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 139,9456 m2
2 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 139,9456 m2
3 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24,3996 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 108,7164 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,8296 m2
6 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 139,9456 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0431 100m3
8 San gạt mặt vè đường tạo phẳng (nhân công 3,0/7) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 công
9 Ni lông chống mất nước xi măng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34,12 m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,412 m3
11 Mua + lắp đặt cửa khung thép hộp panô bịt tôn huỳnh dày 3mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,058 m2
12 Gia công cổng sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0349 tấn
13 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,24 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,1917 m2
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3864 100m2
K Sửa chữa Đội quản lý Liêm Hải
L 1- Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,04 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 59,5584 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 161,8945 m2
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,8568 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,8568 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,8568 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0486 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0486 100m3/1km
M 2- Phần sửa chữa:
1 Tười nước vào tường tạo độ ẩm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 161,8945 m2
2 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 161,8945 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 87,6691 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 74,2254 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 87,6691 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 74,2254 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5956 100m2
8 Mua + lắp đặt tôn úp móc khổ rộng 300mm, dày 0,45mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,56 m
9 Mua + lắp đặt ke chống bão (định mưc 4,5 cái/m2) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 270 cái
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,3316 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,6326 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,6326 m2
13 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,652 m2
14 Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,04 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3826 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,3826 m2
17 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,2186 100m2
N 3- Phần điện:
1 Tủ điện nắp che màu trắng, đế sắt chứa 4-8 module Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Móc quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối phân dây Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 hộp
8 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
9 Mua + lắp đặt đèn báo điện phòng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 30 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
15 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
16 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75 m
17 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 50 m
O Sửa chữa cổng, tường rào
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,707 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 58,3182 m2
3 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 58,3182 m2
4 Sản xuất + lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 152,43 kg
5 Mua + lắp đặt mũi giáo chữ A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24 cái
6 Mua + lắp đặt bản lề cổng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16 bộ
P III/ SÂN LÁT GẠCH ĐẤT NUNG:
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,464 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 49,28 m2
3 Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 49,28 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->