Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404465-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403786 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:47:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 376,433,979 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Sửa chữa nhà làm việc ĐQL Trực Nội | |||
| B | I/ PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,93 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,04 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 238,0256 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,1408 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,1408 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,1408 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0714 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0714 | 100m3/1km |
| C | II/ Phần Sửa chữa | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2288 | m3 |
| 2 | Tưới nước lấy độ ẩm vào tường đã tróc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 238,9616 | m2 |
| 3 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 238,9616 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 83,8416 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,8856 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 156,7272 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 155,12 | m2 |
| 9 | Sản xuất + lắp dựng sen hoa cửa bằng inox 304 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,42 | kg |
| D | III/ PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế sắt chứa 4-8 module | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Móc quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Mua + lắp đặt đèn báo điện phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| E | Sửa chữa phòng nghỉ ca | |||
| 1 | Tấm nhựa ốp tường Đài Loan, Khổ: rộng 25cm, dầy 0,4 cm, dài theo số đo công trình tối đa 7m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110,2654 | m2 |
| 2 | Mua + lắp đặt phào nhựa ốp tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 82,848 | m |
| 3 | Đục tường đi lại đường dây điện cũ âm tường để ốp tấm nhựa (nhân công bậc 4/7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | công |
| F | Sửa chữa cổng ra vào | |||
| G | 1- Cổng chính số 01: | |||
| 1 | Tháo dỡ yếm thang gỗ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,2 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2492 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,542 | m3 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,73 | m2 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,9675 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,9306 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,9306 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,9306 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0493 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0493 | 100m3/1km |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2645 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,595 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0192 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3349 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0609 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0087 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0392 | tấn |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,4127 | m3 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,8241 | m2 |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,8241 | m2 |
| 22 | Sản xuất + lắp dựng cánh cổng inox 304 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 118,98 | kg |
| 23 | Mua + lắp dựng mũi giáo inox chữa A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 24 | Mua + lắp dựng bản lề cổng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| H | 2- Cổng chính số 02: | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,576 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,576 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,576 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,4856 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,4856 | m2 |
| 6 | Thay mới bản lề cánh cổng đã bị hư hỏng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 7 | Mua + lắp đặt bánh xe đẩy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| I | Phần phá dỡ TBA Trực Mỹ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,118 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 135,174 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,8296 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2601 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2601 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2601 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0426 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0284 | 100m3/1km |
| J | Phần sửa chữa | |||
| 1 | Tưới nước tạo độ ẩm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,9456 | m2 |
| 2 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,9456 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,3996 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 108,7164 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,8296 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 139,9456 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 8 | San gạt mặt vè đường tạo phẳng (nhân công 3,0/7) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 9 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,12 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,412 | m3 |
| 11 | Mua + lắp đặt cửa khung thép hộp panô bịt tôn huỳnh dày 3mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,058 | m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0349 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,24 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,1917 | m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3864 | 100m2 |
| K | Sửa chữa Đội quản lý Liêm Hải | |||
| L | 1- Phần phá dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,5584 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161,8945 | m2 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,8568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,8568 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,8568 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0486 | 100m3/1km |
| M | 2- Phần sửa chữa: | |||
| 1 | Tười nước vào tường tạo độ ẩm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161,8945 | m2 |
| 2 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161,8945 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,6691 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74,2254 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 87,6691 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74,2254 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5956 | 100m2 |
| 8 | Mua + lắp đặt tôn úp móc khổ rộng 300mm, dày 0,45mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,56 | m |
| 9 | Mua + lắp đặt ke chống bão (định mưc 4,5 cái/m2) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 270 | cái |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3316 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,6326 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,6326 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,652 | m2 |
| 14 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh khung nhựa lõi thép panô kính an toàn 6,38mm (phụ kiện GU) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3826 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,3826 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2186 | 100m2 |
| N | 3- Phần điện: | |||
| 1 | Tủ điện nắp che màu trắng, đế sắt chứa 4-8 module | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Móc quạt trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối phân dây | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Mua + lắp đặt đèn báo điện phòng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| O | Sửa chữa cổng, tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,707 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58,3182 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58,3182 | m2 |
| 4 | Sản xuất + lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 152,43 | kg |
| 5 | Mua + lắp đặt mũi giáo chữ A | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 6 | Mua + lắp đặt bản lề cổng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| P | III/ SÂN LÁT GẠCH ĐẤT NUNG: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,464 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49,28 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 49,28 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi