Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404330-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210403747
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:45:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 344,618,722 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I/Sửa chữa nhà ĐHSX
B 1- Phần phá dỡ:
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
2 Tháo dỡ quạt trân tầng 1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11 cái
3 Tháo dỡ cửa đi tầng 3bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 43,2 m2
4 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 87,84 m
5 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,0208 m3
6 Phá lớp vữa trát tường ngoài khu WC tầng 1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,52 m2
7 Phá dỡ nền gạch lát cũ hành lang tầng 2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56,5804 m2
8 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4236 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4236 m3
10 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4236 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4236 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4236 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,4236 m3
C 2- Phần sửa chữa:
1 Tưới nước tạo độ ẩm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,52 m2
2 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,52 m2
3 Trát tường phía ngoài WC tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,52 m2
4 Sơn phía ngoài khu WC tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,52 m2
5 Lát nền hành lang tầng 2 gạch ceramic 500x500mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56,5804 m2
6 Ốp tường chân tường hành làng tầng 2 bằng gạch ceramic 120x500mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,4496 m2
7 Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 38,88 m2
8 Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,32 m2
9 Tháo dỡ và thay mới một số bản lề cửa sổ tầng 3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 144 Bộ
10 Lắp đặt quạt treo tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3 cái
11 Lắp đặt quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 cái
12 Mua + lắp đặt móc quạt trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
13 Lắp đặt các automat 2 pha 20A Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 54 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
16 Lắp đặt ống ghen máng nhựa GA24 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69 m
17 Lắp đặt chậu rửa Lavabo khu wc tầng 1 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
18 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa lavao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
19 Lắp đặt vòi xịt khu wc nam nữ tầng 2 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
D II/ Sửa chữa cổng chính
1 Tháo dỡ cổng sắt cũ đã bị hư hỏng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,54 m2
2 Sản xuất + lắp dựng cánh cổng bằng inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 142,5 kg
3 Mua + lắp đặt bản lề cối xây 360 độ inox 304 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Sản xuất + lắp dựng bản mã đỉnh cổng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
5 Mua + lắp đặt bánh xe đẩy đỡ cổng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
6 Mua + lắp đặt bi rỗng D20 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 28 cái
E III/ Sửa chữa sân, bồn hoa
F 1- Bồn cây, bồn hoa:
1 Xây tường rặn vá bồn cây, bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1719 m3
2 Phá lớp vữa trát tường bồn cây, bồn hoa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 89,164 m2
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,6749 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,6749 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,6749 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,6749 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,6749 m3
8 Tưới nước tạo độ ẩm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 89,164 m2
9 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 89,164 m2
10 Trát lót tường bồn cây, bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 89,164 m2
11 Ốp tường bồn cây, bồn hoa bằng gạch thẻ kt 60x240mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 89,164 m2
G 2- Sân bê tông:
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,085 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,39 m3
3 Láng mặt sân tạo dốc không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133,9 m2
H 3- Rãnh thoát nước:
1 Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 69,18 m
2 Đào móng RTN bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,1957 1m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,1957 m3
4 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,1957 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,1957 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,142 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,142 100m3/1km
8 Bê tông đáy RTN SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4905 m3
9 Xây RTN bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,522 m3
10 Trát tường RTN, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27,672 m2
11 Láng đáy RTN không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,377 m2
12 Bê tông tấm đan nắp RTN, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,456 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp RTN, ĐK ≤10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1333 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đan nắp RTN Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0851 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 40 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->