Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210404560-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210403814
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL của EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:43:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 903,612,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BIÊN ÁP CỔ GIẢ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,09 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,093 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,3 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,478 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0264 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,132 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 148,512 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,8936 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1444 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1444 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1444 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1444 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 148,512 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,8936 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 127,082 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,99 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,8936 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,8936 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 159,9656 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
27 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
28 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,096 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,04 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3465 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 14,6071 m3
35 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 48,6905 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,869 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5505 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0634 100m2
39 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0982 tấn
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,9 m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,9 m2
42 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
43 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
44 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
45 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1212 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,56 m2
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
48 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
52 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
B TBA Nam Long 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,95 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,093 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,1 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1188 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1188 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130,278 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,75 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,8378 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,8378 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,8378 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,8378 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130,278 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15,75 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 111,092 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 19,186 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,31 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,6256 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 152,588 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
27 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
28 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,144 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,44 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2094 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,6596 m3
35 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 51,3189 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,1319 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5195 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,053 100m2
39 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4 m2
42 Lắp đặt thép L 50x50x5 làm trụ tường rào Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 vị trí
43 mua xắm và lắp đặt hàng rào dây thép gai Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 41,625 kg
44 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0612 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,24 m2
46 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
47 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
48 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0915 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,4 m2
51 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,95 m2
52 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
54 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
57 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
C TBA Nam Ninh 3
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,74 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,093 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,3629 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,7149 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133,232 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,2336 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,1925 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,1925 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,1925 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,1925 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133,232 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,2336 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 127,436 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,896 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,84 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,2336 m2
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3905 m3
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2267 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,782 m2
28 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 193,954 m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
30 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
31 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
32 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,144 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,44 m2
36 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 33,7542 m3
37 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 67,5084 m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,7508 m3
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6314 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1051 100m2
41 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
42 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0452 tấn
43 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,4 m2
44 Lắp đặt thép L 50x50x5 làm trụ tường rào Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 vị trí
45 mua xắm và lắp đặt hàng rào dây thép gai Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 35,25 kg
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0962 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,76 m2
48 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
49 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
50 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0915 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,4 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,41 m2
54 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
D TBA Nam Tân 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,13 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,3 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1246 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5951 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0594 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 181,148 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,2056 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,5285 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,5285 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,5285 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,5285 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 181,148 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,2056 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,099 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 156,506 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 24,642 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,8056 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 16,8 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 197,9536 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
28 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
30 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,072 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,84 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4554 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,3863 m3
36 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 86,9315 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,6931 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6724 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0649 100m2
40 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0612 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0612 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,24 m2
43 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
45 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 13,68 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,13 m2
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
52 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
E TBA Nam Tân 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,04 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,9 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,099 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,099 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 59,51 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,9015 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,8021 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,8021 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,8021 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,8021 m3
20 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 59,51 m2
21 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 39,462 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 20,048 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
26 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,3829 m3
27 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2,0845 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,729 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 72,768 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10,704 m2
31 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 113,3456 m2
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
33 Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
34 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
35 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
36 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,12 m3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,24 m2
39 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,0408 m3
40 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 25,9716 m3
41 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 73,2565 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,3256 m3
43 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5263 100m2
44 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,055 100m2
45 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0638 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0638 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,48 m2
48 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
49 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
50 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
51 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
53 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,13 m2
54 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
55 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
57 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
58 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
59 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
60 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
F TBA Nam Thịnh 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,025 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,15 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,033 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,033 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 171,5984 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,4236 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,7018 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,7018 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,7018 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,7018 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 171,5984 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,4236 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,264 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133,64 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 37,9584 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,4236 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,4236 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 184,022 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
30 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,048 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,64 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2475 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,4316 m3
36 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 44,3165 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,1916 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,7014 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0748 100m2
40 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0541 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0541 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,5 m2
43 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
45 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,025 m2
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
G TBA Nam Thịnh 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,14 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,35 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0418 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0418 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150,381 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,4816 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1565 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1565 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1565 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,1565 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 150,381 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,4816 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,264 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 124,337 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,044 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,4816 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,4816 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 161,8626 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
30 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,048 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,64 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8019 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,2269 m3
36 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 74,0045 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,4884 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6758 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0671 100m2
40 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,74 m2
43 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
45 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,68 m2
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
H TBA Dương A 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,14 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,95 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1045 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1045 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 129,6237 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6893 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6893 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6893 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6893 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 129,6237 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4125 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 101,773 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 27,8507 m2
24 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 140,6633 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
30 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,12 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,24 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4569 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17,2824 m3
36 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 45,7885 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,5788 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5638 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0641 100m2
40 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,74 m2
43 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
45 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,14 m2
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
I TBA Đai An 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,86 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1882 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,2 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3135 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0495 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 137,249 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,5836 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2475 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2475 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2475 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4,2475 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 137,249 m2
20 Bả ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,5836 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 110,581 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,668 m2
23 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,5836 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 12,5836 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 149,8326 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
27 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
28 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,06 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,74 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,594 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,2478 m3
35 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 52,6515 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,2651 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6132 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0764 100m2
39 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0638 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0638 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,48 m2
42 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
43 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
44 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,14 m2
48 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
J TBA Dương A 1
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,04 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,5 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0594 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0594 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133,538 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
15 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 1m2
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,568 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,568 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,568 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,568 m3
20 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 133,538 m2
21 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6188 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 111,066 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 22,472 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 9,8256 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 143,3636 m2
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
28 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
30 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,072 m3
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,84 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8217 m3
35 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 26,9148 m3
36 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 75,6145 m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,5614 m3
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,5636 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0748 100m2
40 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0638 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0638 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,48 m2
43 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
44 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
45 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
46 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
48 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,14 m2
49 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
50 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
52 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
54 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
55 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
K TBA Nam Điền 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,14 m2
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0682 m3
5 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,55 1m
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0627 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0231 m3
8 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,005 100kg
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,036 100kg
10 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,33 1m2
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0627 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130,872 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
15 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6787 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6787 m3
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6787 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 3,6787 m3
19 Bả bằng ximăng vào tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 130,872 m2
20 Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 106,94 m2
22 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,932 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,0396 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 141,9116 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,8 m3
27 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,8 1m2
28 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0856 100kg
29 Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,3382 100kg
30 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,072 m3
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,84 m2
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,0989 m3
34 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,7447 m3
35 Rải ni nong chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 81,9885 m2
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,1988 m3
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,588 100m2
38 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0641 100m2
39 Gia công xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0665 tấn
41 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,74 m2
42 Bản lề inox Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 bộ
43 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
44 Gia công cửa lưới thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 m2
45 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,1053 tấn
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,48 m2
47 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,14 m2
48 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bảng
49 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 17 m
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 15 m
52 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 hộp
53 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 hộp
54 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
L TBA Nam Mỹ 2
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,98 m2
2 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7,2 1m
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4752 m3
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4752 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4752 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4752 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,4752 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0585 m3
9 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0013 100kg
10 Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,0092 100kg
11 Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,836 1m2
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
13 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,9492 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5,944 m2
15 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 34,7142 m3
16 Rải ninol chống mất nước Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 80,9484 m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 8,0948 m3
18 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 80,9484 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,7444 m2
20 Mua Lắp dựng Cửa Nhà vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1,6 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 115,028 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 23,0056 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 58,88 m2
26 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 56,148 m2
27 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,2185 100m2
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,6264 100m2
29 Sửa chữa cửa đi cửa sổ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,78 m2
30 Khóa cửa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 11,16 m2
32 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6,78 m2 cấu kiện
33 Sửa chữa trần nhựa Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 21,8484 m2
34 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,06 100m
35 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
36 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
37 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
38 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,02 100m
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
40 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,02 100m
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 4 cái
42 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,15 100m
44 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bể
45 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 2 bộ
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 10 m
M 3- thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,04 100m
2 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 5 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,06 100m
4 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 6 cái
5 Hẹ thống máng thoát nước trước nhà : Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 7 md
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 0,07 100m
N 4- lắp đặt thiết bị
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Lắp đặt van ren, đường kính van Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Lắp đặt gương soi Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
6 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
8 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 cái
O Phần thu Hồi nhập kho
1 Bốc Dỡ Vật tư thu hồi nhập kho điện lực ( Vận chuyển và nhập kho Điện lực ) Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->