Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210404560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403814 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:43:00 đến ngày 2021-04-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 903,612,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BIÊN ÁP CỔ GIẢ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,09 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,093 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,3 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,478 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0264 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,132 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 148,512 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,8936 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1444 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1444 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1444 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1444 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 148,512 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,8936 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,082 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,99 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,8936 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,8936 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 159,9656 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,04 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3465 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 14,6071 | m3 |
| 35 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 48,6905 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,869 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5505 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0634 | 100m2 |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0982 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,9 | m2 |
| 42 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1212 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| B | TBA Nam Long 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,95 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,093 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,1 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1188 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1188 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,278 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,75 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,8378 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,8378 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,8378 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,8378 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,278 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15,75 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111,092 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 19,186 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,31 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,6256 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 152,588 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2094 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,6596 | m3 |
| 35 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 51,3189 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1319 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5195 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 42 | Lắp đặt thép L 50x50x5 làm trụ tường rào | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | vị trí |
| 43 | mua xắm và lắp đặt hàng rào dây thép gai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 41,625 | kg |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0612 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,24 | m2 |
| 46 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 47 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0915 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,95 | m2 |
| 52 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| C | TBA Nam Ninh 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,74 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,093 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,3629 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,7149 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133,232 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2336 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1925 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1925 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1925 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,1925 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133,232 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2336 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 127,436 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,896 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,84 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,2336 | m2 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3905 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2267 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,782 | m2 |
| 28 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 193,954 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 31 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 32 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,144 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 33,7542 | m3 |
| 37 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 67,5084 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,7508 | m3 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6314 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1051 | 100m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0452 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,4 | m2 |
| 44 | Lắp đặt thép L 50x50x5 làm trụ tường rào | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | vị trí |
| 45 | mua xắm và lắp đặt hàng rào dây thép gai | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 35,25 | kg |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0962 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,76 | m2 |
| 48 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 49 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0915 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,41 | m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| D | TBA Nam Tân 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,13 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,3 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1246 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5951 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0594 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 181,148 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,2056 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5285 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5285 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5285 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,5285 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 181,148 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,2056 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 156,506 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 24,642 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,8056 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 16,8 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 197,9536 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 30 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4554 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,3863 | m3 |
| 36 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 86,9315 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,6931 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6724 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0649 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0612 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0612 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,24 | m2 |
| 43 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 13,68 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,13 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| E | TBA Nam Tân 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,9 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,099 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,51 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,9015 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,8021 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,8021 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,8021 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,8021 | m3 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 59,51 | m2 |
| 21 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 39,462 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 20,048 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,3829 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2,0845 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,729 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 72,768 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10,704 | m2 |
| 31 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 113,3456 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 34 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 35 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,24 | m2 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0408 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 25,9716 | m3 |
| 41 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 73,2565 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,3256 | m3 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5263 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,055 | 100m2 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,48 | m2 |
| 48 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 49 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 51 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,13 | m2 |
| 54 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 59 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | TBA Nam Thịnh 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,025 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,15 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,033 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,033 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171,5984 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,4236 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7018 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7018 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7018 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,7018 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 171,5984 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,4236 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133,64 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 37,9584 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,4236 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,4236 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 184,022 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 30 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2475 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,4316 | m3 |
| 36 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 44,3165 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,1916 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,7014 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0541 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0541 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5 | m2 |
| 43 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,025 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | TBA Nam Thịnh 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,35 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0418 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0418 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150,381 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,4816 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1565 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1565 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1565 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,1565 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 150,381 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,4816 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 124,337 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,044 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,4816 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,4816 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 161,8626 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 30 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,048 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,64 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8019 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,2269 | m3 |
| 36 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 74,0045 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,4884 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6758 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0671 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,74 | m2 |
| 43 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,68 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| H | TBA Dương A 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,95 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1045 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1045 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129,6237 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6893 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6893 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6893 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6893 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 129,6237 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4125 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 101,773 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 27,8507 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 140,6633 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 30 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,12 | m3 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,24 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4569 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17,2824 | m3 |
| 36 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 45,7885 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,5788 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5638 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,74 | m2 |
| 43 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,14 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| I | TBA Đai An 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,86 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1882 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,2 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3135 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0495 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 137,249 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,5836 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2475 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2475 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2475 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4,2475 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 137,249 | m2 |
| 20 | Bả ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,5836 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 110,581 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,668 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,5836 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 12,5836 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 149,8326 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,06 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,74 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,2478 | m3 |
| 35 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 52,6515 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,2651 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6132 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0764 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,48 | m2 |
| 42 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,14 | m2 |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| J | TBA Dương A 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,04 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,5 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0594 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0594 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133,538 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | 1m2 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,568 | m3 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 133,538 | m2 |
| 21 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6188 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 111,066 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 22,472 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 9,8256 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 143,3636 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 30 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8217 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 26,9148 | m3 |
| 36 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 75,6145 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,5614 | m3 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,5636 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0748 | 100m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0638 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,48 | m2 |
| 43 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 44 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 46 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,14 | m2 |
| 49 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| K | TBA Nam Điền 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,14 | m2 |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0682 | m3 |
| 5 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,55 | 1m |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0627 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0231 | m3 |
| 8 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100kg |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,036 | 100kg |
| 10 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,33 | 1m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0627 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,872 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 15 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6787 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6787 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6787 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 3,6787 | m3 |
| 19 | Bả bằng ximăng vào tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 130,872 | m2 |
| 20 | Bả bằng ximăng vào cột, dầm, trần | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 106,94 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,932 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,0396 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 141,9116 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,8 | 1m2 |
| 28 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0856 | 100kg |
| 29 | Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,3382 | 100kg |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,072 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,84 | m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,0989 | m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,7447 | m3 |
| 35 | Rải ni nong chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 81,9885 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,1988 | m3 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,588 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0641 | 100m2 |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0665 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,74 | m2 |
| 42 | Bản lề inox | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 43 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 44 | Gia công cửa lưới thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,1053 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,14 | m2 |
| 48 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 2 ổ cắm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bảng |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 17 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| L | TBA Nam Mỹ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,98 | m2 |
| 2 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7,2 | 1m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4752 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4752 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4752 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4752 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,4752 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0585 | m3 |
| 9 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0013 | 100kg |
| 10 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,0092 | 100kg |
| 11 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,836 | 1m2 |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,9492 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5,944 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 34,7142 | m3 |
| 16 | Rải ninol chống mất nước | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80,9484 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 8,0948 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 80,9484 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,7444 | m2 |
| 20 | Mua Lắp dựng Cửa Nhà vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 115,028 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 23,0056 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 58,88 | m2 |
| 26 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 56,148 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,2185 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,6264 | 100m2 |
| 29 | Sửa chữa cửa đi cửa sổ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,78 | m2 |
| 30 | Khóa cửa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 11,16 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6,78 | m2 cấu kiện |
| 33 | Sửa chữa trần nhựa | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 21,8484 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 44 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| M | 3- thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 5 | Hẹ thống máng thoát nước trước nhà : | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 7 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| N | 4- lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| O | Phần thu Hồi nhập kho | |||
| 1 | Bốc Dỡ Vật tư thu hồi nhập kho điện lực ( Vận chuyển và nhập kho Điện lực ) | Theo tiêu chuẩn kỹ thuật chương V | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi