Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị (bao gồm phần hoàn trả hè đường và kiểm định đấu nối lưới điện trung thế)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Mễ Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị (bao gồm phần hoàn trả hè đường và kiểm định đấu nối lưới điện trung thế) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210437820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:39:00 đến ngày 2021-04-26 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,922,654,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN VẬT TƯ- THIẾT BỊ A CẤP | |||
| B | PHẦN VẬT TƯ THIẾT BỊ B CẤP- B THỰC HIỆN | |||
| C | Trạm biến áp | |||
| D | Phần thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) 24kV-630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | tủ |
| 2 | MBA ngoài trời 400kVA-22/0,4kV sứ elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | máy |
| 3 | Tủ hạ thế tổng trọn bộ 600V (01 ATM tổng 630A-50kA/s,01 ATM 500A-50kA/s, 02 ATM 250A-36kA/s, 01 ATM 125A-36kA/s bảo vệ tụ bù, 01 ATM 25A-6kA/s tự dùng; thanh cái đồng dẹt 2x50x5mm; 02 đầu cáp T-plug đấu nối cáp ngầm và 01 đầu cáp Elbow sang TBA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ thế 80kVAr tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | tủ |
| E | Phần vật liệu | |||
| 1 | Móng trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | trạm |
| 2 | Vỏ trạm kios 3 ngăn (bao gồm đầy đủ quạt và cầu thông gió) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cáp Elbow 3P 22kV Cu - 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 4 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 60 | m |
| 6 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | m |
| 7 | Cáp ngầm 22kV XLPE/PVC M 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 27 | m |
| 8 | Dây bọc 0.6/1kV XLPE/PVC M1x35 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 12 | m |
| 9 | Dây đồng tiếp địa M35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 10 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 11 | Thang cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 12 | Máng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bộ |
| 13 | Dây đồng mềm 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 10 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 luồn cáp sang tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2,5 | m |
| 15 | Đầu cốt M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 32 | cái |
| 16 | Đầu cốt M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 17 | Đầu cốt M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 18 | cái |
| 18 | Đầu cốt M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | cái |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6 - dài 2,5m (14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 85,8 | kg |
| 20 | Dây tiếp địa dẹt 40x4 (1,26kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 37,8 | kg |
| 21 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | bình |
| 22 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | hộp |
| 23 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 24 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | cái |
| 25 | Sơ đồ một sợi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 5 | cuộn |
| 27 | Khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | cái |
| 28 | Thiết bị đo xa hạ thế U, I, cos phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| F | ĐƯỜNG CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| G | Phần thiết bị | |||
| H | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W- 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 233 | m |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE 195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 224 | m |
| 3 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 50,086 | m3 |
| 4 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 600 | viên |
| 5 | Băng báo hiệu cáp rộng 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 220 | m |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 16 | viên |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 3P 22kV Cu 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | hộp |
| 8 | Đầu cáp Tplug 3P 22kV-630A Cu - 3x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 9 | Biển báo lộ cáp đến và đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | cái |
| I | PHẦN HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Hoàn trả hè đường gạch block (gạch tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 52 | m2 |
| 2 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 11,7 | m2 |
| 3 | Hoàn trả mặt đường bê tông asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 7,8 | m2 |
| J | PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| K | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | ca |
| L | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe ô tô tải có gắn cần trục, trọng tải xe 5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | ca |
| M | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| N | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha ≤ 1MVA (400kVA) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | máy |
| 3 | Máy ngắt SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | máy |
| 4 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 630A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | Cái |
| 5 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 500A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | Cái |
| 6 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 250A, 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | Cái |
| 7 | Aptômát và khởi động từ, dòng điện 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | Cái |
| 8 | Tụ điện, điện áp ≤1000 V (04 bình 20kVAR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 4 | Tụ |
| 9 | Rơle dòng điện-Kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | bộ |
| 10 | Mạch dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | hệ thống |
| 11 | Mạch bảo vệ(theo ngăn thiết bị) | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | hệ thống |
| 12 | Tn, hc tiếp đất trạm biến áp, điện áp ≤ 35KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 1 | hệ thống |
| 13 | Tn, hiệu chỉnh cáp điện áp 1-35kV, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 3 | Sợi |
| 14 | Tn, hiệu chỉnh cáp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 8 | Sợi |
| 15 | Tn, hiệu chỉnh cáp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | Sợi |
| O | Đường cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Tn, hc cáp lực điện áp 1-35kV, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương 5 | 2 | Sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi