Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, nâng cấp nhà thi đấu đa năng Trường THPT Chuyên Bến Tre phục vụ Hội khỏe Phù Đổng Khu vực V năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438563-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/04/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đầu tư Đông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, nâng cấp nhà thi đấu đa năng Trường THPT Chuyên Bến Tre phục vụ Hội khỏe Phù Đổng Khu vực V năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210421549 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 đã phân bổ cho Sở Giáo dục và Đào tạo |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:38:00 đến ngày 2021-04-23 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,691,847,390 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NỀN NHÀ THI ĐẤU | |||
| 1 | Tháo dỡ ván sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 608 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤ 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17,4921 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 42,768 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 235,44 | m3 |
| 5 | Rải tấm nilon tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 7,128 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền đá 1x2, vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 49,896 | m3 |
| 7 | Cốt thép bệ máy, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,5753 | 1000kg |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 100,84 | m2 |
| 9 | Lót tấm thảm nền nhà thi đấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6,08 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 35 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.480,35 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.027,19 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.027,19 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.480,35 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.962,752 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1.962,752 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 30,041 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 18,055 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 3 | Đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Đèn Ovan 18W chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 5 | Đèn Downlight âm trần D115-18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Đèn cao áp chóa phản quang 250W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 7 | Mặt một công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 10 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 11 | MCCB 3P 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | MCCB 3P 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | MCCB 2P 10A-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 14 | MCCB 1P 10A-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| C | HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 2,499 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217 | cấu kiện |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,9032 | m3 |
| 4 | Rải tấm nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 0,2499 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 1,7493 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 47,58 | m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 217 | cái |
| 8 | Vét bùn đáy mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V E-HSMT | 10,017 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi