Gói thầu: Đường Nam Kênh 500
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438645-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước |
| Tên gói thầu | Đường Nam Kênh 500 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210429769 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:37:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,929,918,426 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 59,348 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 53,088 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V | 53,088 | 100m3 |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II Chương V | 4,984 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 26,064 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật loại 20KN/m làm nền đường | Mục II Chương V | 256,135 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 26,057 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V | 179,043 | 100m2 |
| 9 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mục II Chương V | 179,043 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,594 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, L= 3m | Mục II Chương V | 83,97 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V | 9,95 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V | 9,13 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm | Mục II Chương V | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo qui định phạm vi hành lang đường bộ | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 18 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mục II Chương V | 139 | cái |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V | 1,325 | 100m3 |
| 20 | Rải vải địa kỹ thuật loại 20KN/m làm nền đường | Mục II Chương V | 8,836 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V | 1,325 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V | 8,836 | 100m2 |
| 23 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mục II Chương V | 8,836 | 100m2 |
| B | CẦU KÊNH 82 | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM) | Mục II Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm 0x4 | Mục II Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,243 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 6,972 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc đầu cừ | Mục II Chương V | 0,362 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 32,736 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Mục II Chương V | 0,518 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II Chương V | 16 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V | 1,48 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Mục II Chương V | 0,013 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Mục II Chương V | 0,855 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mục II Chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mục II Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 11,586 | m3 |
| 21 | Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 0,118 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,405 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Mục II Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục II Chương V | 3,656 | m3 |
| 25 | Chèn khe bản quá độ bằng dây thừng tẩm nhựa | Mục II Chương V | 8,6 | m |
| 26 | Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần ngập đất ĐM*1,22) | Mục II Chương V | 2,064 | 100m |
| 28 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần không ngập đất ĐM*1,22*0,75) | Mục II Chương V | 0,816 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Mục II Chương V | 0,518 | tấn |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II Chương V | 16 | mối nối |
| 31 | Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước | Mục II Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 35 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 8,156 | m3 |
| 36 | Bê tông đá kê gối trụ cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 0,238 | m3 |
| 37 | Cung cấp dầm I400 H8, L=9m | Mục II Chương V | 6 | dầm |
| 38 | Cung cấp dầm I400 H8, L=12m | Mục II Chương V | 3 | dầm |
| 39 | Vận chuyển dầm bê tông, bằng ô tô thùng 12 tấn - cự ly 37km | Mục II Chương V | 3 | ca |
| 40 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT: 300x150x25mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp dựng dầm cầu, bằng cần cẩu, dưới nước | Mục II Chương V | 9 | dầm |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,162 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,197 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn dầm ngang | Mục II Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 45 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đs 2-4 | Mục II Chương V | 1,094 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mục II Chương V | 4,56 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,809 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V | 2,953 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh | Mục II Chương V | 1,763 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 29,485 | m3 |
| 51 | Bê tông phủ mặt cầu, đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 3,171 | m3 |
| 52 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can | Mục II Chương V | 0,633 | tấn |
| 53 | Gia công kết cấu cầu thép hình lan can | Mục II Chương V | 1,037 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan can | Mục II Chương V | 0,238 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,238 | tấn |
| 56 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn | Mục II Chương V | 1.907,218 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V | 40,04 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, uPVC D90x3.8mm | Mục II Chương V | 0,112 | 100m |
| 59 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,325 | m3 |
| 60 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V | 0,325 | m3 |
| 61 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, thép ống STK D90x1,5mm | Mục II Chương V | 6,9 | m |
| 62 | Cung cấp biển báo phàn quang chữ nhật | Mục II Chương V | 0,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp biển báo phàn quang hình tròn D70cm | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (không gồm vật tư) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (không gồm vật tư) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất , NC& MTC *0,75) | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, (không ngập đất , NC& MTC *0,75) | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V | 2,334 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 2,334 | tấn |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mục II Chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mục II Chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 74 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mục II Chương V | 893,591 | kg |
| C | CẦU KÊNH 84 | |||
| 1 | San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM) | Mục II Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 2 | Làm móng đá dăm 0x4 | Mục II Chương V | 4 | m3 |
| 3 | Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V | 10 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 1,243 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mục II Chương V | 6,972 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép tấm bọc đầu cừ | Mục II Chương V | 0,362 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Mục II Chương V | 2,7 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 32,736 | m3 |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,113 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 11 | Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ĐM *1,22) | Mục II Chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Mục II Chương V | 0,518 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II Chương V | 16 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mục II Chương V | 1,48 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Mục II Chương V | 0,013 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính | Mục II Chương V | 0,855 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm | Mục II Chương V | 0,039 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mục II Chương V | 0,43 | 100m2 |
| 20 | Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 11,586 | m3 |
| 21 | Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 0,118 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,405 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Mục II Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 24 | Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mục II Chương V | 3,656 | m3 |
| 25 | Chèn khe bản quá độ bằng dây thừng tẩm nhựa | Mục II Chương V | 8,6 | m |
| 26 | Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 27 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần ngập đất ĐM*1,22) | Mục II Chương V | 2,064 | 100m |
| 28 | Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần không ngập đất ĐM*1,22*0,75) | Mục II Chương V | 0,816 | 100m |
| 29 | Gia công kết cấu thép hộp nối cọc | Mục II Chương V | 0,518 | tấn |
| 30 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mục II Chương V | 16 | mối nối |
| 31 | Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mục II Chương V | 0,5 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,021 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính | Mục II Chương V | 0,503 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước | Mục II Chương V | 0,285 | 100m2 |
| 35 | Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 8,156 | m3 |
| 36 | Bê tông đá kê gối trụ cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 0,238 | m3 |
| 37 | Cung cấp dầm I400 H8, L=9m | Mục II Chương V | 6 | dầm |
| 38 | Cung cấp dầm I400 H8, L=12m | Mục II Chương V | 3 | dầm |
| 39 | Vận chuyển dầm bê tông, bằng ô tô thùng 12 tấn - cự ly 37km | Mục II Chương V | 3 | ca |
| 40 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT: 300x150x25mm | Mục II Chương V | 18 | cái |
| 41 | Lắp dựng dầm cầu, bằng cần cẩu, dưới nước | Mục II Chương V | 9 | dầm |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,162 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,197 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn dầm ngang | Mục II Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 45 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đs 2-4 | Mục II Chương V | 1,094 | m3 |
| 46 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) | Mục II Chương V | 4,56 | m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép | Mục II Chương V | 0,809 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm | Mục II Chương V | 2,953 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh | Mục II Chương V | 1,763 | 100m2 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 29,485 | m3 |
| 51 | Bê tông phủ mặt cầu, đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 | Mục II Chương V | 3,171 | m3 |
| 52 | Gia công kết cấu cầu thép ống lan can | Mục II Chương V | 0,633 | tấn |
| 53 | Gia công kết cấu cầu thép hình lan can | Mục II Chương V | 1,037 | tấn |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan can | Mục II Chương V | 0,238 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mục II Chương V | 0,238 | tấn |
| 56 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn | Mục II Chương V | 1.907,218 | kg |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Mục II Chương V | 40,04 | m2 |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, uPVC D90x3.8mm | Mục II Chương V | 0,112 | 100m |
| 59 | Đào móng trụ biển báo, đất cấp I | Mục II Chương V | 0,325 | m3 |
| 60 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mục II Chương V | 0,325 | m3 |
| 61 | Cung cấp trụ đỡ biển báo, thép ống STK D90x1,5mm | Mục II Chương V | 6,9 | m |
| 62 | Cung cấp biển báo phàn quang chữ nhật | Mục II Chương V | 0,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp biển báo phàn quang hình tròn D70cm | Mục II Chương V | 2 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (không gồm vật tư) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (không gồm vật tư) | Mục II Chương V | 2 | cái |
| 66 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mục II Chương V | 0,4 | 100m |
| 67 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất , NC& MTC *0,75) | Mục II Chương V | 0,08 | 100m |
| 68 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 69 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, (không ngập đất , NC& MTC *0,75) | Mục II Chương V | 0,24 | 100m |
| 70 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mục II Chương V | 2,334 | tấn |
| 71 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mục II Chương V | 2,334 | tấn |
| 72 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mục II Chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 73 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mục II Chương V | 0,96 | 100m cọc |
| 74 | Khấu hao thép hình khung định vị | Mục II Chương V | 893,591 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi