Gói thầu: Đường Nam Kênh 500

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438645-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Phước
Tên gói thầu Đường Nam Kênh 500
Số hiệu KHLCNT 20210429769
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:37:00 đến ngày 2021-04-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,929,918,426 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN VÀ MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mục II Chương V 59,348 100m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Mục II Chương V 53,088 100m3
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục II Chương V 53,088 100m3
4 Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V 4,984 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V 26,064 100m3
6 Rải vải địa kỹ thuật loại 20KN/m làm nền đường Mục II Chương V 256,135 100m2
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V 26,057 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục II Chương V 179,043 100m2
9 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mục II Chương V 179,043 100m2
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mục II Chương V 0,594 100m
11 Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, L= 3m Mục II Chương V 83,97 m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V 9,95 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục II Chương V 9,13 m3
14 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60cm Mục II Chương V 2 cái
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm Mục II Chương V 9 cái
16 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D87,5cm Mục II Chương V 2 cái
17 Lắp đặt cột và biển báo qui định phạm vi hành lang đường bộ Mục II Chương V 2 cái
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Mục II Chương V 139 cái
19 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục II Chương V 1,325 100m3
20 Rải vải địa kỹ thuật loại 20KN/m làm nền đường Mục II Chương V 8,836 100m2
21 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục II Chương V 1,325 100m3
22 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục II Chương V 8,836 100m2
23 Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 Mục II Chương V 8,836 100m2
B CẦU KÊNH 82
1 San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM) Mục II Chương V 0,4 100m2
2 Làm móng đá dăm 0x4 Mục II Chương V 4 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 10 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,243 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 6,972 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm bọc đầu cừ Mục II Chương V 0,362 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mục II Chương V 2,7 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 32,736 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mục II Chương V 0,038 100m3
10 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mục II Chương V 1,2 100m
11 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mục II Chương V 1,2 100m
12 Gia công kết cấu thép hộp nối cọc Mục II Chương V 0,518 tấn
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mục II Chương V 16 mối nối
14 Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 0,5 m3
15 Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục II Chương V 1,48 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Mục II Chương V 0,013 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Mục II Chương V 0,855 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mục II Chương V 0,039 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mục II Chương V 0,43 100m2
20 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 11,586 m3
21 Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 0,118 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,405 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ Mục II Chương V 0,06 100m2
24 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục II Chương V 3,656 m3
25 Chèn khe bản quá độ bằng dây thừng tẩm nhựa Mục II Chương V 8,6 m
26 Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,102 100m3
27 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần ngập đất ĐM*1,22) Mục II Chương V 2,064 100m
28 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần không ngập đất ĐM*1,22*0,75) Mục II Chương V 0,816 100m
29 Gia công kết cấu thép hộp nối cọc Mục II Chương V 0,518 tấn
30 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mục II Chương V 16 mối nối
31 Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 0,5 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,021 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,503 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước Mục II Chương V 0,285 100m2
35 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 8,156 m3
36 Bê tông đá kê gối trụ cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 0,238 m3
37 Cung cấp dầm I400 H8, L=9m Mục II Chương V 6 dầm
38 Cung cấp dầm I400 H8, L=12m Mục II Chương V 3 dầm
39 Vận chuyển dầm bê tông, bằng ô tô thùng 12 tấn - cự ly 37km Mục II Chương V 3 ca
40 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT: 300x150x25mm Mục II Chương V 18 cái
41 Lắp dựng dầm cầu, bằng cần cẩu, dưới nước Mục II Chương V 9 dầm
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,162 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,197 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn dầm ngang Mục II Chương V 0,102 100m2
45 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đs 2-4 Mục II Chương V 1,094 m3
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) Mục II Chương V 4,56 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,809 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm Mục II Chương V 2,953 tấn
49 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh Mục II Chương V 1,763 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 29,485 m3
51 Bê tông phủ mặt cầu, đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 3,171 m3
52 Gia công kết cấu cầu thép ống lan can Mục II Chương V 0,633 tấn
53 Gia công kết cấu cầu thép hình lan can Mục II Chương V 1,037 tấn
54 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan can Mục II Chương V 0,238 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V 0,238 tấn
56 Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn Mục II Chương V 1.907,218 kg
57 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V 40,04 m2
58 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, uPVC D90x3.8mm Mục II Chương V 0,112 100m
59 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mục II Chương V 0,325 m3
60 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II Chương V 0,325 m3
61 Cung cấp trụ đỡ biển báo, thép ống STK D90x1,5mm Mục II Chương V 6,9 m
62 Cung cấp biển báo phàn quang chữ nhật Mục II Chương V 0,56 m2
63 Cung cấp biển báo phàn quang hình tròn D70cm Mục II Chương V 2 Cái
64 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (không gồm vật tư) Mục II Chương V 2 cái
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (không gồm vật tư) Mục II Chương V 2 cái
66 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Mục II Chương V 0,4 100m
67 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất , NC& MTC *0,75) Mục II Chương V 0,08 100m
68 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Mục II Chương V 0,24 100m
69 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, (không ngập đất , NC& MTC *0,75) Mục II Chương V 0,24 100m
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V 2,334 tấn
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 2,334 tấn
72 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mục II Chương V 0,96 100m cọc
73 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mục II Chương V 0,96 100m cọc
74 Khấu hao thép hình khung định vị Mục II Chương V 893,591 kg
C CẦU KÊNH 84
1 San ủi bãi đúc cọc (vận dụng ĐM) Mục II Chương V 0,4 100m2
2 Làm móng đá dăm 0x4 Mục II Chương V 4 m3
3 Láng nền bãi đúc cọc, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mục II Chương V 10 m2
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 1,243 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mục II Chương V 6,972 tấn
6 Gia công cấu kiện thép tấm bọc đầu cừ Mục II Chương V 0,362 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc Mục II Chương V 2,7 100m2
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 32,736 m3
9 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mục II Chương V 0,113 100m3
10 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mục II Chương V 1,2 100m
11 Đóng cọc BTCT xiên trên cạn, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (ĐM *1,22) Mục II Chương V 1,2 100m
12 Gia công kết cấu thép hộp nối cọc Mục II Chương V 0,518 tấn
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mục II Chương V 16 mối nối
14 Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 0,5 m3
15 Bê tông lót móng mố, bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mục II Chương V 1,48 m3
16 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Mục II Chương V 0,013 m3
17 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính Mục II Chương V 0,855 tấn
18 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, đường kính > 18mm Mục II Chương V 0,039 tấn
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Mục II Chương V 0,43 100m2
20 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 11,586 m3
21 Bê tông đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 0,118 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,405 tấn
23 Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ Mục II Chương V 0,06 100m2
24 Bê tông bản quá độ, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mục II Chương V 3,656 m3
25 Chèn khe bản quá độ bằng dây thừng tẩm nhựa Mục II Chương V 8,6 m
26 Đắp đất hố móng, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục II Chương V 0,08 100m3
27 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần ngập đất ĐM*1,22) Mục II Chương V 2,064 100m
28 Đóng cọc BTCT xiên dưới nước, kích thước cọc 25x25cm (phần không ngập đất ĐM*1,22*0,75) Mục II Chương V 0,816 100m
29 Gia công kết cấu thép hộp nối cọc Mục II Chương V 0,518 tấn
30 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mục II Chương V 16 mối nối
31 Phá dỡ đầu cọc, bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mục II Chương V 0,5 m3
32 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,021 tấn
33 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, đường kính Mục II Chương V 0,503 tấn
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, trụ cầu dưới nước Mục II Chương V 0,285 100m2
35 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 8,156 m3
36 Bê tông đá kê gối trụ cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 0,238 m3
37 Cung cấp dầm I400 H8, L=9m Mục II Chương V 6 dầm
38 Cung cấp dầm I400 H8, L=12m Mục II Chương V 3 dầm
39 Vận chuyển dầm bê tông, bằng ô tô thùng 12 tấn - cự ly 37km Mục II Chương V 3 ca
40 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su KT: 300x150x25mm Mục II Chương V 18 cái
41 Lắp dựng dầm cầu, bằng cần cẩu, dưới nước Mục II Chương V 9 dầm
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,162 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,197 tấn
44 Ván khuôn thép, khung xương thép, ván khuôn dầm ngang Mục II Chương V 0,102 100m2
45 Bê tông dầm ngang, đá 1x2, vữa bê tông mác 300 đs 2-4 Mục II Chương V 1,094 m3
46 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, đỉnh mố (1 lớp giấy 1 lớp nhựa) Mục II Chương V 4,56 m2
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mục II Chương V 0,809 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép mặt cầu, gờ chắn bánh, đường kính cốt thép > 10mm Mục II Chương V 2,953 tấn
49 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt cầu, gờ chắn bánh Mục II Chương V 1,763 100m2
50 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, gờ chắn bánh, đá 1x2, vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 29,485 m3
51 Bê tông phủ mặt cầu, đá kê gối mố cầu, đá 0,5x1(mi), vữa bê tông mác 300, đs 2-4 Mục II Chương V 3,171 m3
52 Gia công kết cấu cầu thép ống lan can Mục II Chương V 0,633 tấn
53 Gia công kết cấu cầu thép hình lan can Mục II Chương V 1,037 tấn
54 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khe co giãn, chân lan can Mục II Chương V 0,238 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Mục II Chương V 0,238 tấn
56 Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can, khe co giãn Mục II Chương V 1.907,218 kg
57 Lắp dựng lan can sắt Mục II Chương V 40,04 m2
58 Lắp đặt ống nhựa thoát nước, uPVC D90x3.8mm Mục II Chương V 0,112 100m
59 Đào móng trụ biển báo, đất cấp I Mục II Chương V 0,325 m3
60 Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mục II Chương V 0,325 m3
61 Cung cấp trụ đỡ biển báo, thép ống STK D90x1,5mm Mục II Chương V 6,9 m
62 Cung cấp biển báo phàn quang chữ nhật Mục II Chương V 0,56 m2
63 Cung cấp biển báo phàn quang hình tròn D70cm Mục II Chương V 2 Cái
64 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật (không gồm vật tư) Mục II Chương V 2 cái
65 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 (không gồm vật tư) Mục II Chương V 2 cái
66 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Mục II Chương V 0,4 100m
67 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (không ngập đất , NC& MTC *0,75) Mục II Chương V 0,08 100m
68 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (ngập đất) Mục II Chương V 0,24 100m
69 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, (không ngập đất , NC& MTC *0,75) Mục II Chương V 0,24 100m
70 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mục II Chương V 2,334 tấn
71 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mục II Chương V 2,334 tấn
72 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mục II Chương V 0,96 100m cọc
73 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Mục II Chương V 0,96 100m cọc
74 Khấu hao thép hình khung định vị Mục II Chương V 893,591 kg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->