Gói thầu: Xây lắp (trường TH Thủy Tây)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210357680-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2021 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp (trường TH Thủy Tây) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210357610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:35:00 đến ngày 2021-04-24 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,364,927,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HM: 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6296 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I ( 20% thủ công ) | 15,5384 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,57 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1784 | 100m3 | |
| 5 | Rải Nilong công trình | 3,0138 | 100m2 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 51,3 | 100m | |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 3,6347 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | 37,4016 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | 1,2544 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 1,2784 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | 5,0316 | m3 | |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 0,792 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 5,433 | m3 | |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,4424 | m3 | |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 22,834 | m3 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 9,1208 | m3 | |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 23,1564 | m3 | |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,7792 | m3 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 10,3484 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,272 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5776 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,7907 | 100m2 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,7224 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8085 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4144 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1592 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1894 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1105 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0905 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,163 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6029 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,2707 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0668 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0296 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0454 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3262 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,0046 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6389 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1069 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1939 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0677 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0133 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0134 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0546 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,1854 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0499 | tấn | |
| 47 | Xà gồ STK hộp 50x100x2,0 | 324,6 | m | |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,4906 | tấn | |
| 49 | Lợp mái tole day 0,5mm | 2,5698 | 100m2 | |
| 50 | Đóng trần tấm Prima dày 4,5ly khung STK saon7 tĩnh điện ( VL+NC) | 174,24 | m2 | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5mm có hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 + ổ khoá, phụ kiện ( VL+NC ) | 23,52 | m2 | |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm có hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0 + ổ khoá, phụ kiện (VL+NC ) | 43,2 | m2 | |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 181,176 | m2 | |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 233,088 | m2 | |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 58,4292 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,588 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( trát ngoài nhà ) | 34,72 | m2 | |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát chiều dày chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (trát trong nhà) | 32,76 | m2 | |
| 59 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 | 40,776 | m2 | |
| 60 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 (không sơn nước) | 47,94 | m2 | |
| 61 | Trát trần, có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát vữa XM mác 75 | 72,24 | m2 | |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 137,984 | m2 | |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 211,44 | m | |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 120,441 | m2 | |
| 65 | Láng hè dày Dmin 2cm, vữa XM mác 100 | 65,3 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 120,441 | m2 | |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc cấp | 14,8562 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào lan can, giằng bậc cấp | 3,776 | m2 | |
| 69 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch Ceramic 400x400 | 236,4 | m2 | |
| 70 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vửa lót M75 | 19,845 | m2 | |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 50x230 | 28,13 | m2 | |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 130x400 | 11,076 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 181,176 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 222,012 | m2 | |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 215,0584 | m2 | |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 146,976 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 396,23 | m2 | |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,988 | m2 | |
| 79 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1647 | 100m3 | |
| 80 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,1626 | 100m3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,207 | 100m3 | |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,152 | m3 | |
| 83 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 2,7278 | m3 | |
| 84 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,4536 | m3 | |
| 85 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,5646 | 100m2 | |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0202 | 100m2 | |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0429 | tấn | |
| 88 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,005 | tấn | |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,0681 | m2 | |
| 91 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | 5,12 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mmx3,8mm | 0,763 | 100m | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 220mm | 0,788 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | 0,0075 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | 0,021 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 90mm | 8 | cái | |
| 97 | Lắp đặt cầu chắn rác fi 100 | 8 | cái | |
| B | HM: 03 PHÒNG CHỨC NĂNG (ĐIỆN CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 6 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + dimmer | 12 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | 15 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | 3 | cái | |
| 7 | Lắp đặt mặt 4 dimmer quạt | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện âm tường 12 đường | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường 6 đường | 3 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat 40A | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 25A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt RCBO 30A | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 20A | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 16A | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv - 1,5 | 470 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv - 2,5 | 340 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây đơn, loại dây Cv - 4 | 180 | m | |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x10 | 50 | m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa điện fi 20 | 200 | m | |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 20mm | 85 | cái | |
| 21 | Lắp đặt hộp đế âm công tắc, ổ cấm | 22 | hộp | |
| 22 | Lắp đặt nối ren | 30 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp tròn | 42 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt hộp nối vuông | 10 | hộp | |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15 L=2,3 | 3 | cọc | |
| 26 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 | 15 | m | |
| 27 | lắp đặt mối hàn hoá nhiệt | 3 | mối | |
| 28 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | 3 | sứ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi