Gói thầu: Cầu qua kênh An Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210438443-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông
Tên gói thầu Cầu qua kênh An Bình
Số hiệu KHLCNT 20210221244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-15 15:30:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,054,464,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tháo dỡ cầu hiện trạng
1 Nhổ cọc mố trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 100m
2 Nhổ cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 100m
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,66 m3
B CẦU QUA KÊNH AN BÌNH
1 Đóng cọc thép hình KĐV mố trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
2 Đóng cọc thép hình KĐV mố trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
3 Đóng cọc thép hình KĐV trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
4 Đóng cọc thép hình KĐV trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 100m
5 Đóng cọc thép hình (cọc dẫn hướng trụ chống va) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
6 Đóng cọc thép hình (cọc dẫn hướng trụ chống va) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 100m
7 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,579 tấn
8 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,579 tấn
9 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,132 tấn
10 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,132 tấn
11 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 100m
12 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
13 Khâu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,099 tấn
14 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
15 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đát) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 100m
16 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,467 tấn
17 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,467 tấn
18 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 100m
19 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,28 100m
20 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,46 100m
21 Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,74 100m
22 Khâu hao thép hình khung định vị Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,754 tấn
23 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,54 100m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
25 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m3
26 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 100m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 216 m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0436 tấn
29 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1407 tấn
30 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 tấn
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,5884 tấn
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2254 tấn
33 Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 315,491 m3
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,702 100m2
35 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,946 tấn
36 Thép tấm đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,2293 tấn
37 Thép hình nối cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7165 tấn
38 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 156 1 mối nối
39 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,271 100m3
40 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc xiên, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,792 100m
41 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
42 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc thẳng, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,584 100m
43 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc thẳng, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
44 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,749 m3
45 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,335 m3
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,335 m3
47 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,169 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3708 tấn
50 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,656 tấn
51 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9876 tấn
52 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,007 tấn
53 Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2124 tấn
54 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 129,113 m3
55 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,339 100m2
56 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,102 tấn
57 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6388 tấn
58 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4637 tấn
59 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1613 tấn
60 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,04 m3
61 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,1562 m3
62 Đào móng trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,328 100m3
63 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (thẳng, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,424 100m
64 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (thẳng, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
65 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (xiên, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,848 100m
66 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (xiên, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
67 Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,912 m3
68 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,022 m3
69 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2495 tấn
71 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5294 tấn
72 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,255 tấn
73 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0658 tấn
74 Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8797 tấn
75 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,183 m3
76 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,386 100m2
77 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m2
78 Nối cọc thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 mối nối
79 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (thẳng, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
80 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (thẳng, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
81 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (xiên, ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
82 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (xiên, không ngập đất) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m
83 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 tấn
84 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,94 tấn
85 Cung cấp thép hình I, H, U, V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,382 Tấn
86 Cung cấp thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,286 Tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,81 1m2
88 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
89 Cung cấp dầm BUCT DUL dài 18,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 dầm
90 Lắp dựng dầm bản cầu (18m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 1 dầm
91 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3432 tấn
92 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1615 tấn
93 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,388 tấn
94 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,297 m3
95 Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,243 tấn
96 Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0367 tấn
97 Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2994 tấn
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,541 m3
99 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,828 100m2
100 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,877 100m2
101 Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,403 tấn
102 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,403 tấn
103 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 tấn
104 Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 m
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,545 m2
106 Cung cấp ống thép tròn D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,4 m
107 Cung cấp thép lan can cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,403 T
108 Thép V100x100x10; đầu nhip Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,181 T
109 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,425 m3
110 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m3
111 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m3
112 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5027 tấn
113 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,658 tấn
114 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,45 m3
115 Trải nylong ngăn cách Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,292 100m2
116 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,546 tấn
117 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,918 m3
118 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 100m2
119 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,616 100m3
120 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,617 100m3
121 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,035 100m2
122 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,628 100m3
123 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,094 100m3
124 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,7208 100m3
125 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,035 100m2
126 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,528 100m3
127 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,188 100m2
128 Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,188 100m2
129 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,189 m3
130 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,124 tấn
131 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3305 m3
132 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
133 Biển báo PQ đường bộ tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
134 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
135 Biển báo PQ đường bộ tam giác D70cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
136 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
137 Biển báo tên cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Trụ biển báo 2,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 trụ
139 Trụ biển báo 7,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 trụ
140 Biển báo vuông 400x400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
141 Biển báo tam giác 1200x700 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Biển báo 1200x1200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
143 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 cái
144 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 159 m
145 Trụ hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
146 Tám đầu cong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 tấm
147 Tấm giữa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 tấm
148 Tấm đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
149 Bulong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->