Gói thầu: Cầu qua kênh An Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210438443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Cầu qua kênh An Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210221244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết và vốn xây dựng cơ bản tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-15 15:30:00 đến ngày 2021-04-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,054,464,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tháo dỡ cầu hiện trạng | |||
| 1 | Nhổ cọc mố trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,66 | m3 |
| B | CẦU QUA KÊNH AN BÌNH | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình KĐV mố trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình KĐV mố trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình KĐV trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 4 | Đóng cọc thép hình KĐV trụ dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m |
| 5 | Đóng cọc thép hình (cọc dẫn hướng trụ chống va) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (cọc dẫn hướng trụ chống va) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,579 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,579 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,132 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,132 | tấn |
| 11 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 13 | Khâu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,099 | tấn |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (ngập đát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 15 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (không ngập đát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,467 | tấn |
| 17 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,467 | tấn |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 100m |
| 19 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | 100m |
| 20 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,46 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc ván thép Larsen 3, larsen 4 ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,74 | 100m |
| 22 | Khâu hao thép hình khung định vị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,754 | tấn |
| 23 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 140CV-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 25 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,6 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0436 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1407 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,5884 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2254 | tấn |
| 33 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 315,491 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,702 | 100m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,946 | tấn |
| 36 | Thép tấm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2293 | tấn |
| 37 | Thép hình nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7165 | tấn |
| 38 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | 1 mối nối |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤10m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,271 | 100m3 |
| 40 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,792 | 100m |
| 41 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc xiên, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc thẳng, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,584 | 100m |
| 43 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm-đất cấp I (cọc thẳng, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,749 | m3 |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,335 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,335 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3708 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9876 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,007 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, mũ mố cầu trên cạn, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2124 | tấn |
| 54 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,113 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6388 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4637 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1613 | tấn |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,04 | m3 |
| 61 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1562 | m3 |
| 62 | Đào móng trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 3 máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,328 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (thẳng, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,424 | 100m |
| 64 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (thẳng, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 65 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,848 | 100m |
| 66 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5T, chiều dài cọc >24m, KT 35x35cm (xiên, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 67 | Bê tông bịt đáy trong khung vây dưới nước, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,912 | m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,022 | m3 |
| 69 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2495 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5294 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,255 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0658 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép móng trụ, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,8797 | tấn |
| 75 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,183 | m3 |
| 76 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,386 | 100m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m2 |
| 78 | Nối cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 mối nối |
| 79 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (thẳng, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 80 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (thẳng, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (xiên, ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 82 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I (xiên, không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 83 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | tấn |
| 84 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,94 | tấn |
| 85 | Cung cấp thép hình I, H, U, V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,382 | Tấn |
| 86 | Cung cấp thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,286 | Tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,81 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt gối cầu cao su | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 89 | Cung cấp dầm BUCT DUL dài 18,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | dầm |
| 90 | Lắp dựng dầm bản cầu (18m| Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
15
|
1 dầm |
|
| 91 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3432 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1615 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,388 | tấn |
| 94 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,297 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,243 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0367 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2994 | tấn |
| 98 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,541 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,828 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,877 | 100m2 |
| 101 | Gia công kết cấu thép lan can cầu đường bộ dàn kín | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | tấn |
| 102 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | tấn |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | tấn |
| 104 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,545 | m2 |
| 106 | Cung cấp ống thép tròn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m |
| 107 | Cung cấp thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,403 | T |
| 108 | Thép V100x100x10; đầu nhip | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | T |
| 109 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,425 | m3 |
| 110 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 111 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5027 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,658 | tấn |
| 114 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,45 | m3 |
| 115 | Trải nylong ngăn cách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,292 | 100m2 |
| 116 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,546 | tấn |
| 117 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,918 | m3 |
| 118 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,236 | 100m2 |
| 119 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,616 | 100m3 |
| 120 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,617 | 100m3 |
| 121 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,035 | 100m2 |
| 122 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,628 | 100m3 |
| 123 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,094 | 100m3 |
| 124 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,7208 | 100m3 |
| 125 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,035 | 100m2 |
| 126 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,528 | 100m3 |
| 127 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,188 | 100m2 |
| 128 | Láng mặt đường nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,188 | 100m2 |
| 129 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,189 | m3 |
| 130 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | tấn |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3305 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 133 | Biển báo PQ đường bộ tròn D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 134 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Biển báo PQ đường bộ tam giác D70cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 136 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 137 | Biển báo tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 138 | Trụ biển báo 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | trụ |
| 139 | Trụ biển báo 7,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 140 | Biển báo vuông 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 141 | Biển báo tam giác 1200x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 142 | Biển báo 1200x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 144 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | m |
| 145 | Trụ hộ lan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 146 | Tám đầu cong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | tấm |
| 147 | Tấm giữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | tấm |
| 148 | Tấm đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 149 | Bulong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi